Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa Sinh - Phần 27

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa Sinh - Phần 27

  • 30/08/2021
  • 30 Câu hỏi
  • 99 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa Sinh - Phần 27. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Luật - Môn khác. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.7 6 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

45 Phút

Tham gia thi

1 Lần thi

Câu 1: Hiệu ứng Pasteur là:

A. Sự ức chế quá trình đường phân

B. Có Oxygen

C. Ức chế enzyme phosphofructokinase

D. Tất cả đều đúng

Câu 3: Giảm chức năng glutathione trong R.B.Cs để:

A. Sinh NADPH

B. Chuyển methemoglobin thành hemoglobin

C. Sinh NADH 

D. Giảm các chất oxy hóa như H2O2

Câu 4: Phenylalanine là tiền tố của:

A. L-DOPA

B. Histamine

C. Tyrosine

D. Throxine

Câu 6: Dạng thông thường của polysaccharide là:

A. (C6H10O5)n

B. (C6H12C6)n

C. (C6H12O5)n

D. (C5H10O5)n

Câu 7: Chu trình Cori là:

A. Tổng hợp glucose

B. Tái dụng glucose

C. Hấp thu glycose

D. Cả (A) và (B)

Câu 8: Mọi protein chứa:

A. 20 amino acid như nhau

B. Amino acid khác nhau

C. 300 Amino acid tồn tại trong tự nhiên

D. Chỉ một vài amino acid 

Câu 9: Proteins chứ:

A. Chỉ L- α - amino acid

B. Chỉ D-amino acid

C. DL-Amino acid

D. Cả (A) và (B)

Câu 10: Amino acid nào không có tính quang hoạt:

A. Glycine

B. Serine

C. Threonine

D. Valine

Câu 11: Ở pH trung hòa, một hỗn hợp của amino acid trong dung dịch phần lớn là:

A. Ion lưỡng cực

B. Phân tử vô cực

C. Dương và hóa trị một 

D. Kỵ nước

Câu 12: Phát biểu đúng về dung dịch amino acid ở pH sinh lý:

A. Mọi amino acid đều chứa cực âm và cực dương

B. Mọi amino acid chứa chuỗi bên tích điện dương

C. Vài amino acid chỉ chứa cực dương 

D. Mọi amino acid chứa chuỗi bên tích điện âm

Câu 15: Một ví dụ amino acid chứa lưu huỳnh:

A. 2-Amino-3-mercaptopropanoic acid

B. 2-Amino-3-methylbutanoic acid 

C. 2-Amino-3-hydroxypropanoic acid

D. Amino acetic acid

Câu 16: Chức năng của albumin huyết tương là:

A. Thẩm thấu

B. Vận chuyển 

C. Miễn dịch

D. Cả (A ) và (B)

Câu 17: Một ví dụ α-amino acid không hiện diện trong protein nhưng thiết yếu cho sự biến dưỡng của động vật có vú là:

A. 3-Amino 3-hydroxypropanoic acid

B. 2-Amino 3-hydroxybutanoic acid

C. 2-Amino 4-mercaptobutanoic acid

D. 2-Amino 3-mercaptopropanoic acid

Câu 18: Amino acid không thiết yếu:

A. Không cấu thành nên protein mô

B. Có thể được tổng hợp từ amino acid thiết yếu.

C. Không có vai trò trong biến dưỡng

D. Có thể được tổng hợp trong cơ thể trong trạng thái bệnh tật

Câu 19: Nhiều protein hình cầu ổn định trong dung dịch mặc dù thiếu:

A. Nối Disulphide

B. Nối Hydrogen

C. Salt bonds

D. Nối vô cực

Câu 20: Protein hình cầu hoàn toàn gấp, cuộn chuỗi polypeptide và tỉ lệ trục (tỉ lệ giữa dài và rộng) là:

A. Nhỏ hơn 10 và thường không lớn hơn 3–4 

B. Thường là 10

C. Lớn hơn 10 và thường là 20

D. Lớn hơn 10 

Câu 21: Protein sợi có tỉ lệ trục:

A. Ít hơn10

B. Ít hơn 10 và thường không lớn hơn 3–4 

C. Thường là 10 

D. Lớn hơn 10

Câu 26: Trong protein xoắn α và phiến β là ví dụ về:

A. Cấu trúc bậc 1

B. Cấu trúc bậc 2

C. Cấu trúc bậc 3

D. Cấu trúc bậc 4

Câu 27: Xoắn alpha của protein là:

A. Một cấu trúc phiến

B. Tạo chu kì bởi cầu nối disulphide.

C. Một chu kì không chu kì 

D. Được cố định với liên kết hydrogen giữa nhóm NH và CO của chuỗi chính.

Câu 28: Cấu trúc bậc 3 của một protein mô tả:

A. Trình tự của các acid amine. 

B. Vị trí của liên kết disulphide

C. Khu vực vòng của protein

D. Cách thức gấp nếp của protein

Câu 29: Trong một phân tử protein liên kết disulphide không bị bẻ gãy bởi:

A. Sự khử

B. Sự oxy hóa

C. Sự biến tính

D. Nhiễu xạ tia X

Câu 30: Vitamin E có tên gọi hoá học là:

A. Philoquinon.

B. Uniquinon.

C. Canxipherol

D. Tocopherol.

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa Sinh có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa Sinh có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên