Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế - Phần 5

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế - Phần 5

  • 30/08/2021
  • 30 Câu hỏi
  • 256 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế - Phần 5. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Kế toán kiểm toán. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.7 9 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

45 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 1: Chỉ có thể áp dụng phương pháp khấu hao theo sản lượng đối với:

A. tài sản liên quan đến sản xuất sản phẩm.

B. tài sản có thể xác định được mức sử dụng thực tế.

C. tài sản liên quan đến sản xuất sản phẩm và có thể xác định được mức sử dụng thực tế.

D. tài sản không liên quan đến sản xuất và không xác định được mức sử dụng thực tế.

Câu 2: Chi phí lắp đặt, chạy thử dây chuyền sản xuất được tính vào:

A. chi phí quản lý doanh nghiệp.

B. chi phí tài chính.

C. giá trị dây chuyền sản xuất.

D. chi phí sản xuất chung.

Câu 4: Công ty LALA mua một lô hàng kỳ trước với giá 100.000 USD, 2/10, n/30. Trả lại 20% lượng hàng kém chất lượng:

A. Nợ TK Phải trả người bán 20.000 USD/Có TK Hàng hóa 20.000 USD

B. Nợ TK Tiền 20.000 USD/Có TK Hàng hóa 20.000 USD

C. Nợ TK Doanh thu hàng bị trả lại 20.000 USD/Có TK Hàng hóa 20.000 USD

D. Nợ TK Phải trả người bán 80.000 USD/Có TK Tiền 20.000 USD

Câu 5: Chỉ tiêu hàng tồn kho có liên quan tới báo cáo kết quả kinh doanh trong trường hợp:

A. Hàng được gửi đi bán.

B. Hàng được xác định là tiêu thụ.

C. Hàng chưa tiêu thụ.

D. Kiểm kê hàng tồn kho.

Câu 6: Khoản mục nào tính lưu động thấp hơn hàng hóa, thành phẩm?

A. Tiền.

B. Chứng khoán ngắn hạn.

C. Phải thu khách hàng.

D. Nguyên vật liệu.

Câu 7: Trong điều kiện giá cả thị trường có xu hướng tăng, chỉ tiêu lợi nhuận thuần khi tính theo phương pháp LIFO sẽ:

A. lớn hơn so với FIFO.

B. ngang với FIFO.

C. nhỏ hơn FIFO.

D. cao hơn phương pháp bình quân.

Câu 8: Mua nguyên vật liệu nhập kho, thanh toán bằng tiền tạm ứng:

A. Nợ TK Nguyên vật liệu/Có TK Tiền.

B. Nợ TK Nguyên vật liệu/Có TK Tạm ứng.

C. Nợ TK Chi phí Nguyên vật liệu/Có TK Tạm ứng.

D. Nợ TK Nguyên vật liệu/Có TK Phải trả người bán.

Câu 10: Trên hóa đơn nhận được của công ty NICs có ghi 2/10, n/30. Điều này có nghĩa là:

A. NICs phải thanh toán cho người bán trong 10 ngày.

B. NICs phải thanh toán cho người bán trong 30 ngày và sẽ được chiết khấu 10% nếu thanh toán sớm trong 2 ngày đầu tiên.

C. NICs phải thanh toán cho người bán trong 30 ngày và sẽ được chiết khấu 2% nếu thanh toán sớm trong 10 ngày đầu tiên.

D. NICs phải thanh toán cho người bán sớm trong vòng 10 ngày để được hưởng chiết khấu.

Câu 12: Có tình hình vật liệu K tại công ty MEK như sau:

A. 99.000 triệu đồng.

B. 19.000 triệu đồng.

C. 91.000 triệu đồng.

D. 90.000 triệu đồng.

Câu 13: Công ty LULU, giá trị hàng tồn cuối kỳ bị đánh giá thấp hơn so thực tế làm cho:

A. giá vốn cao lên, lợi nhuận cao lên.

B. giá vốn bị thấp đi, lợi nhuận bị thấp đi.

C. giá vốn bị thấp đi, lợi nhuận bị cao lên.

D. giá vốn cao lên, lợi nhuận giảm đi.

Câu 14: Nguyên vật liệu mua chịu 10.000 USD được ghi nhận đã thanh toán trên sổ kế toán làm:

A. tổng tài sản và nguồn vốn cùng tăng 10.000 USD.

B. tổng tài sản và nguồn vốn đều giảm 10.000 USD.

C. tài sản lớn hơn nguồn vốn 10.000 USD.

D. nguồn vốn thấp hơn tài sản 10.000 USD.

Câu 15: Nguyên vật liệu 20.000 được ghi nhận sai vào mục tài sản cố định trên sổ kế toán. Nhận định nào KHÔNG đúng?

A. Không làm thay đổi tổng tài sản.

B. Làm tổng tài sản và nguồn vốn đều giảm 20.000.

C. Làm tài sản ngắn hạn giảm 20.000.

D. Làm tài sản dài hạn tăng 20.000.

Câu 16: Mua nguyên vật liệu chuyển thẳng cho sản xuất, đã thanh toán bằng tiền:

A. Nợ TK Nguyên vật liệu/Có TK Tiền.

B. Nợ TK Nguyên vật liệu/Có TK Tạm ứng.

C. Nợ TK Chi phí Nguyên vật liệu/Có TK Tiền.

D. Nợ TK Nguyên vật liệu/Có TK Phải trả người bán.

Câu 17: Hàng tồn kho trong doanh nghiệp sản xuất KHÔNG bao gồm:

A. nguyên vật liệu.

B. công cụ dụng cụ.

C. thành phẩm.

D. nguyên liệu nhận ký gửi.

Câu 19: Trường hợp nào sau đây làm tăng khoản “Phải thu khách hàng” trên bảng cân đối kế toán:

A. Vay ngắn hạn ngân hàng 600 USD.

B. Bán hàng chưa thu tiền 300 USD.

C. Xuất quỹ tiền mặt trả nợ vay ngắn hạn ngân hàng 500 USD.

D. Trả lương cho nhân viên bằng chuyển khoản 200 USD.

Câu 20: Khoản “Chi phí phải trả” là khoản mục được trình bày như:

A. Một khoản Chi phí trên Báo cáo kêt quả kinh doanh.

B. Khoản Thu nhập trên Báo cáo kêt quả kinh doanh.

C. Một khoản mục Tài sản trên Bảng cân đối kế toán.

D. Khoản mục Nợ phải trả trên Bảng cân đối kế toán.

Câu 21: Ngày 31/11/N, khách hàng của HTD thông báo chưa trả được khoản nợ 30.000 USD và cam kết thanh toán bằng thương phiếu. Kế toán tại Mit ghi:

A. Nợ TK Thương phiếu phải thu 30.000 USD/Có TK phải thu khách hàng 30.000 USD

B. Nợ TK Thương phiếu phải trả 30.000 USD/Có TK phải thu khách hàng 30.000 USD

C. Nợ TK Phải thu khách hàng 30.000 USD/Có TK Thương phiếu phải thu 30.000 USD

D. Nợ TK Thương phiếu phải trả 30.000 USD/Có TK phải trả người bán 30.000 USD

Câu 22: Ngày 31/11/N, Mit tính lãi thương phiếu phải thu khách hàng X trong tháng 1 tháng 120 USD. Kế toán Mit ghi:

A. Nợ TK Lãi thương phiếu phải trả 120 USD/Có TK Thu nhập lãi thương phiếu 400 USD

B. Nợ TK Thu nhập lãi thương phiếu 120 USD/Có TK Lãi thương phiếu phải thu 120 USD

C. Nợ TK Chi phí lãi thương phiếu 120 USD/Có TK Lãi thương phiếu phải trả 120 USD

D. Nợ TK Lãi thương phiếu phải thu 120 USD/Có TK Thu nhập lãi thương phiếu 120 USD

Câu 24: Giả sử, ngày2/1/N, kế toán HTD lập quĩ tiền mặt chi tiêu lặt vặt: 240 USD. Kế toán ghi sổ:

A. Nợ TK Tiền gửi ngân hàng 240 USD/Có TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 240 USD

B. Nợ TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 240 USD/Có TK Tiền gửi ngân hàng 240 USD

C. Nợ TK Chi phí lặt vặt 240 USD/Có TK Tiền gửi ngân hàng 240 USD

D. Nợ TK Chi phí lặt vặt 240 USD/Có TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 240 USD

Câu 25: Ngày 31/1/N, Mit tính lãi thương phiếu phải thu khách hàng ABB trong tháng 1 tháng 400 USD. Kế toán Mit ghi:

A. Nợ TK Lãi thương phiếu phải trả 400 USD/Có TK Thu nhập lãi thương phiếu 400 USD

B. Nợ TK Thu nhập lãi thương phiếu 400 USD/Có TK Lãi thương phiếu phải thu 400 USD

C. Nợ TK Chi phí lãi thương phiếu 400 USD/Có TK Lãi thương phiếu phải trả 400 USD

D. Nợ TK Lãi thương phiếu phải thu 400 USD/Có TK Thu nhập lãi thương phiếu 400 USD

Câu 26: Ngày 31/12/N, Mit xác định tổng số nợ phải thu từ các khách hàng đã quá hạn 3 tháng là 50.000 USD, tỷ lệ trích lập dự phòng 10%. Kế toán ghi:

A. Nợ TK Chi phí dự phòng 5.000 USD/Có TK Phải thu khách hàng 5.000 USD

B. Nợ TK Chi phí dự phòng 50.000 USD/Có TK Phải thu khách hàng 50.000 USD

C. Nợ TK Chi phí dự phòng 5.000 USD/Có TK Dự phòng nợ khó đòi 5.000 USD

D. Nợ TK Chi phí dự phòng 50.000 USD/Có TK Dự phòng nợ khó đòi 50.000 USD

Câu 27: Ngày 24/1/N, công ty Mit cung cấp một đơn hàng cho khách hàng với tổng giá trị 2.700 USD, khách hàng thanh toán ngay. Bút toán ghi nhận nghiệp vụ thu tiền bán hàng của Mit:

A. Nợ TK Tiền 2.700 USD/Có TK Doanh thu 2.700 USD

B. Nợ TK Doanh thu 2.700 USD/Có TK Tiền 2.700 USD

C. Nợ TK Phải thu khách hàng 2.700 USD/Có TK Doanh thu 2.700 USD

D. Nợ TK Doanh thu 2.700 USD/Có TK Phải thu khách hàng 2.700 USD

Câu 28: Công ty Mit mua hàng nhập kho trị giá 100.000 USD. Số tiền phải nợ người bán Mit được trả chậm theo điều kiện thanh toán 2/10, n/30. Theo phương pháp giá trị thuần, kế toán ghi nhận nghiệp vụ này:

A. Nợ TK Hàng Hóa 100.000 USD/Có TK Phải trả người bán 100.000 USD

B. Nợ TK Hàng Hóa 98.000 USD/Có TK Phải trả người bán 98.000 USD

C. Nợ TK Hàng Hóa 95.000 USD/Có TK Phải trả người bán 95.000 USD

D. Nợ TK Hàng Hóa 102.000 USD/Có TK Phải trả người bán 102.000 USD

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên