Câu hỏi: Trường hợp nào sau đây làm tăng khoản “Phải thu khách hàng” trên bảng cân đối kế toán:

756 Lượt xem
30/08/2021
3.6 8 Đánh giá

A. Vay ngắn hạn ngân hàng 600 USD.

B. Bán hàng chưa thu tiền 300 USD.

C. Xuất quỹ tiền mặt trả nợ vay ngắn hạn ngân hàng 500 USD.

D. Trả lương cho nhân viên bằng chuyển khoản 200 USD.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chi phí lắp đặt, chạy thử dây chuyền sản xuất được tính vào:

A. chi phí quản lý doanh nghiệp.

B. chi phí tài chính.

C. giá trị dây chuyền sản xuất.

D. chi phí sản xuất chung.

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 2: Ngày 31/1/N, Mit tính lãi thương phiếu phải thu khách hàng ABB trong tháng 1 tháng 400 USD. Kế toán Mit ghi:

A. Nợ TK Lãi thương phiếu phải trả 400 USD/Có TK Thu nhập lãi thương phiếu 400 USD

B. Nợ TK Thu nhập lãi thương phiếu 400 USD/Có TK Lãi thương phiếu phải thu 400 USD

C. Nợ TK Chi phí lãi thương phiếu 400 USD/Có TK Lãi thương phiếu phải trả 400 USD

D. Nợ TK Lãi thương phiếu phải thu 400 USD/Có TK Thu nhập lãi thương phiếu 400 USD

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 3: Nguyên vật liệu 20.000 được ghi nhận sai vào mục tài sản cố định trên sổ kế toán. Nhận định nào KHÔNG đúng?

A. Không làm thay đổi tổng tài sản.

B. Làm tổng tài sản và nguồn vốn đều giảm 20.000.

C. Làm tài sản ngắn hạn giảm 20.000.

D. Làm tài sản dài hạn tăng 20.000.

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Câu 4: Công ty LULU, giá trị hàng tồn cuối kỳ bị đánh giá thấp hơn so thực tế làm cho:

A. giá vốn cao lên, lợi nhuận cao lên.

B. giá vốn bị thấp đi, lợi nhuận bị thấp đi.

C. giá vốn bị thấp đi, lợi nhuận bị cao lên.

D. giá vốn cao lên, lợi nhuận giảm đi.

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Câu 5: Khoản mục nào tính lưu động thấp hơn hàng hóa, thành phẩm?

A. Tiền.

B. Chứng khoán ngắn hạn.

C. Phải thu khách hàng.

D. Nguyên vật liệu.

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 6: Giả sử, ngày2/1/N, kế toán HTD lập quĩ tiền mặt chi tiêu lặt vặt: 240 USD. Kế toán ghi sổ:

A. Nợ TK Tiền gửi ngân hàng 240 USD/Có TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 240 USD

B. Nợ TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 240 USD/Có TK Tiền gửi ngân hàng 240 USD

C. Nợ TK Chi phí lặt vặt 240 USD/Có TK Tiền gửi ngân hàng 240 USD

D. Nợ TK Chi phí lặt vặt 240 USD/Có TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 240 USD

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế - Phần 5
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên