Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế - Phần 3

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế - Phần 3

  • 30/08/2021
  • 30 Câu hỏi
  • 186 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế - Phần 3. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Kế toán kiểm toán. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

4.0 9 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

45 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 1: Nếu áp dụng công thức tính khấu hao nhanh theo số dư giảm dần cho các năm thì giá trị còn lại vào năm cuối sẽ:

A. không bao giờ bằng 0.

B. luôn bằng giá trị thu hồi ước tính.

C. luôn bằng 0.

D. có thể bằng 0.

Câu 2: Khoản mục nào tính lưu động cao hơn hàng tồn kho?

A. Khoản phải thu khách hàng.

B. Quỹ khen thưởng.

C. Nợ phải trả.

D. Tài sản cố định.

Câu 4: Công ty LALA mua một lô hàng với giá 100.000, đã thanh toán bằng tiền. Công ty được hưởng chiết khấu thanh toán 2%. Định khoản thực hiện:

A. Nợ TK Hàng hóa 98.000/Có TK Tiền 98.000.

B. Nợ TK Hàng hóa 100.000/Có TK Tiền 100.000.

C. Nợ TK Giá vốn 98.000/Có TK Hàng hóa 98.000.

D. Nợ TK Giá vốn 100.000/Có TK Hàng hóa 100.000.

Câu 6: Kê khai thường xuyên và kiểm kê định kỳ là 2 phương pháp:

A. quản lý hàng tồn kho.

B. tính giá hàng nhập kho.

C. tính giá hàng xuất kho.

D. hạch toán kế toán.

Câu 9: Mua nguyên vật liệu nhập kho, thanh toán một nửa bằng tiền mặt:

A. Nợ TK Nguyên vật liệu/Có TK Tiền.

B. Nợ TK Nguyên vật liệu/Có TK Phải trả người bán.

C. Nợ TK Chi phí Nguyên vật liệu/Có TK Tiền.

D. Nợ TK Nguyên vật liệu/Có TK Tiền, Có TK Phải trả người bán.

Câu 10: Khoản mục nào sau đây KHÔNG phải là chi phí?

A. Chi phí khấu hao tài sản cố định.

B. Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang.

C. Chi phí quản lý doanh nghiệp.

D. Chi phí lãi vay.

Câu 12: Ngày 24/1/N, số tiền thực thu được từ bán hàng tại quầy nhỏ hơn số thực bán trên máy tính tiền 6,5 USD. Kế toán ghi sổ:

A. Nợ TK Tiền mặt thừa, thiếu 6,5 USD/Có TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 6,5 USD

B. Nợ TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 6,5 USD/Có TK Tiền mặt thừa, thiếu 6,5 USD

C. Nợ TK Tiền mặt thừa, thiếu 6,5 USD/Có TK Tiền gửi ngân hàng 6,5 USD

D. Nợ TK Tiền gửi ngân hàng 6,5 USD/Có TK Tiền mặt thừa, thiếu 6,5 USD

Câu 13: Giả sử, ngày 2/1/N, kế toán Mit lập quĩ tiền mặt chi tiêu lặt vặt: 150 USD. Kế toán ghi sổ:

A. Nợ TK Tiền gửi ngân hàng 150 USD/Có TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 150 USD

B. Nợ TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 150 USD/Có TK Tiền gửi ngân hàng 150 USD

C. Nợ TK Chi phí lặt vặt 150 USD/Có TK Tiền gửi ngân hàng 150 USD

D. Nợ TK Chi phí lặt vặt 150 USD/Có TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 150 USD

Câu 14: Ngày 15/1/N, số tiền thực thu được từ bán hàng tại quầy nhỏ hơn số thực bán trên máy tính tiền 4 USD. Kế toán ghi sổ:

A. Nợ TK Tiền mặt thừa, thiếu 4 USD/Có TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 4 USD.

B. Nợ TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 4 USD/Có TK Tiền mặt thừa, thiếu 4 USD.

C. Nợ TK Tiền mặt thừa, thiếu 4 USD/Có TK Tiền gửi ngân hàng 4 USD.

D. Nợ TK Tiền gửi ngân hàng 4 USD/Có TK Tiền mặt thừa, thiếu 4 USD.

Câu 15: Có nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại công ty HTC “Doanh nghiệp trả nợ người bán bằng chuyển khoản 1500 USD” kế toán đã phản ánh như sau: Nợ TK Tiền gửi ngân hàng: 1500 USD/Có TK Phải trả người bán: 1500 USD. Bút toán sửa sai sẽ là:

A. Nợ TK Phải trả người bán 1500 USD/Có TK Tiền gửi ngân hàng 1500 USD

B. Nợ TK Tiền mặt 1500 USD/Có TK Tiền gửi 1500 USD

C. Nợ TK Tiền gửi 1500 USD/Có TK Phải trả người bán 1500 USD

D. Nợ TK Phải trả người bán 1500 USD/Có TK Tiền mặt 1500 USD

Câu 16: Có nghiệp vụ kinh tế phát sinh “Doanh nghiệp trả nợ người bán bằng tiền mặt 1000 USD” kế toán đã phản ánh như sau: Nợ TK Tiền mặt: 1000 USD/Có TK Phải trả người bán: 1000 USD. Bút toán sửa sai sẽ là:

A. Nợ TK Phải trả người bán 1000 USD/Có TK Tiền gửi ngân hàng 1000 USD

B. Nợ TK Tiền mặt 1000 USD/Có TK Tiền gửi 1000 USD

C. Nợ TK Tiền gửi 1000 USD/Có TK Phải trả người bán 1000 USD

D. Nợ TK Phải trả người bán 1000 USD/Có TK Tiền mặt 1000 USD

Câu 18: Ngày 8/1/N công ty mua bảo hiểm oto cho cả năm 6.000 USD. Giả sử kỳ hạch toán và báo cáo theo quý. Cuối mỗi quý, kế toán sẽ thực hiện bút toán điều chỉnh:

A. Nợ TK Tiền mặt 1.500 USD/Có TK Phải trả người bán 1.500 USD

B. Nợ TK Bảo hiểm trả trước 1.500 USD/Có TK Tiền mặt 1.500 USD

C. Nợ TK Chi phí bảo hiểm 1.500 USD/Có TK Bảo hiểm trả trước 1.500 USD

D. Nợ TK Phải trả người bán 1.500 USD/Có TK Tiền mặt 1.500 USD

Câu 19: Đầu năm tài chính, công ty chi trả tiền thuê văn phòng cho cả năm 24.000 USD. Theo nguyên tắc phù hợp, khoản tiền thuê này sẽ:

A. tính vào chi phí tháng phát sinh.

B. tính vào chi phí từng kỳ báo cáo.

C. không ghi nhận vào chi phí.

D. ghi nhận vào doanh thu.

Câu 20: Các chi phí phát sinh trong quá trình sửa chữa lớn Tài sản cố định sẽ được ghi nhận:

A. Nợ TK Chi phí sửa chữa.

B. Nợ TK Khấu hao lũy kế.

C. Nợ TK Tài sản cố định.

D. Nợ TK Xây dựng cơ bản.

Câu 21: Khoản lãi từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định sẽ được kế toán trình bày như:

A. khoản mục tài sản trên bảng cân đối kế toán.

B. khoản mục vốn chủ sở hữu trên bảng cân đối kế toán.

C. khoản mục chi phí trên báo cáo thu nhập.

D. khoản mục doanh thu trên báo cáo thu nhập.

Câu 23: Công ty LL, giá trị hàng tồn cuối kỳ bị đánh giá cao hơn so thực tế làm cho:

A. Giá vốn cao lên, lợi nhuận cao lên.

B. Giá vốn bị thấp đi, lợi nhuận bị thấp đi.

C. Giá vốn bị thấp đi, lợi nhuận bị cao lên.

D. Giá vốn cao lên, lợi nhuận giảm đi.

Câu 24: Trong điều kiện giá cả thị trường có xu hướng giảm, chỉ tiêu lợi nhuận thuần khi tính theo phương pháp FIFO sẽ:

A. lớn hơn so với LIFO.

B. ngang với LIFO.

C. nhỏ hơn LIFO.

D. cao hơn phương pháp bình quân.

Câu 26: Ngày 02/1/N, Công ty Mit nhận 30.000 USD tiền đặt trước của khách hàng cho hợp đồng cung cấp hàng hóa trong tháng 1 đến tháng 5. Kế toán ghi:

A. Nợ TK Doanh thu nhận trước 30.000 USD/Có TK Doanh thu bán hàng 30.000 USD

B. Nợ TK Doanh thu nhận trước 30.000 USD/Có Tiền 30.000 USD

C. Nợ TK Tiền mặt 30.000 USD/Có TK Doanh thu bán hàng 30.000 USD

D. Nợ TK Tiền mặt 30.000 USD/Có TK Doanh thu nhận trước 30.000 USD

Câu 27: Ngày 31/12/N, HTD xác định tổng số nợ phải thu từ các khách hàng đã quá hạn 3 tháng là 70.000 USD, tỷ lệ trích lập dự phòng 10%. Kế toán ghi:

A. Nợ TK Chi phí dự phòng 7.000 USD/Có TK Phải thu khách hàng 7.000 USD

B. Nợ TK Chi phí dự phòng 70.000 USD/Có TK Phải thu khách hàng 7.000 USD

C. Nợ TK Chi phí dự phòng 7.000 USD/Có TK Dự phòng nợ khó đòi 7.000 USD

D. Nợ TK Chi phí dự phòng 7.000 USD/Có TK Dự phòng nợ khó đòi 70.000 USD

Câu 28: Kế toán điều chỉnh chi phí trả trước nhằm phản ánh chính xác:

A. quy mô chi phí hoạt động trên báo cáo thu nhập.

B. số nợ phải trả trên bảng cân đối kế toán.

C. quy mô chi phí hoạt động trên báo cáo thu nhập và số nợ phải trả trên bảng cân đối kế toán.

D. quy mô chi phí hoạt động và số nợ phải trả trên báo cáo tài chính.

Câu 29: Ngày 1/1/N, Công ty HTD nhận 42.000 USD tiền đặt trước của khách hàng cho hợp đồng cung cấp hàng hóa trong tháng 1 đến tháng 6. Kế toán ghi:

A. Nợ TK Doanh thu nhận trước 42.000 USD/Có TK Doanh thu bán hàng 42.000 USD

B. Nợ TK Doanh thu nhận trước 42.000 USD/Có TK Tiền 42.000 USD

C. Nợ TK Tiền mặt 42.000 USD/Có TK Doanh thu bán hàng 42.000 USD

D. Nợ TK Tiền mặt 42.000 USD/Có TK Doanh thu nhận trước 42.000 USD

Câu 30: Công ty HTD mua hàng nhập kho trị giá 100.000 USD. Số tiền phải nợ người bán HTD được trả chậm theo điều kiện thanh toán 2/10, n/30. Theo phương pháp giá trị gộp, kế toán ghi nhận nghiệp vụ này:

A. Nợ TK Hàng hóa 100.000 USD/Có TK Phải trả người bán 100.000 USD

B. Nợ TK Hàng hóa 98.000 USD/Có TK Phải trả người bán 98.000 USD

C. Nợ TK Hàng hóa 95.000 USD/Có TK Phải trả người bán 95.000 USD

D. Nợ TK Hàng hóa 102.000 USD/Có TK Phải trả người bán 102.000 USD

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên