Câu hỏi: Ngày 1/1/N, Công ty HTD nhận 42.000 USD tiền đặt trước của khách hàng cho hợp đồng cung cấp hàng hóa trong tháng 1 đến tháng 6. Kế toán ghi:

649 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Nợ TK Doanh thu nhận trước 42.000 USD/Có TK Doanh thu bán hàng 42.000 USD

B. Nợ TK Doanh thu nhận trước 42.000 USD/Có TK Tiền 42.000 USD

C. Nợ TK Tiền mặt 42.000 USD/Có TK Doanh thu bán hàng 42.000 USD

D. Nợ TK Tiền mặt 42.000 USD/Có TK Doanh thu nhận trước 42.000 USD

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Khoản lãi từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định sẽ được kế toán trình bày như:

A. khoản mục tài sản trên bảng cân đối kế toán.

B. khoản mục vốn chủ sở hữu trên bảng cân đối kế toán.

C. khoản mục chi phí trên báo cáo thu nhập.

D. khoản mục doanh thu trên báo cáo thu nhập.

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Câu 3: Mua nguyên vật liệu nhập kho, thanh toán một nửa bằng tiền mặt:

A. Nợ TK Nguyên vật liệu/Có TK Tiền.

B. Nợ TK Nguyên vật liệu/Có TK Phải trả người bán.

C. Nợ TK Chi phí Nguyên vật liệu/Có TK Tiền.

D. Nợ TK Nguyên vật liệu/Có TK Tiền, Có TK Phải trả người bán.

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Câu 4: Công ty LALA mua một lô hàng với giá 100.000, đã thanh toán bằng tiền. Công ty được hưởng chiết khấu thanh toán 2%. Định khoản thực hiện:

A. Nợ TK Hàng hóa 98.000/Có TK Tiền 98.000.

B. Nợ TK Hàng hóa 100.000/Có TK Tiền 100.000.

C. Nợ TK Giá vốn 98.000/Có TK Hàng hóa 98.000.

D. Nợ TK Giá vốn 100.000/Có TK Hàng hóa 100.000.

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Câu 6: Ngày 15/1/N, số tiền thực thu được từ bán hàng tại quầy nhỏ hơn số thực bán trên máy tính tiền 4 USD. Kế toán ghi sổ:

A. Nợ TK Tiền mặt thừa, thiếu 4 USD/Có TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 4 USD.

B. Nợ TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 4 USD/Có TK Tiền mặt thừa, thiếu 4 USD.

C. Nợ TK Tiền mặt thừa, thiếu 4 USD/Có TK Tiền gửi ngân hàng 4 USD.

D. Nợ TK Tiền gửi ngân hàng 4 USD/Có TK Tiền mặt thừa, thiếu 4 USD.

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế - Phần 3
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên