Câu hỏi: Có tình hình sản phẩm P tại công ty KID như sau: Cuối năm 31/12/N. số vật liệu tồn kho còn là 8.000 kg, theo phương pháp LIFO, giá trị hàng tồn cuối kỳ là:

608 Lượt xem
30/08/2021
3.8 10 Đánh giá

A. 62.000 triệu đồng.

B. 66.000 triệu đồng.

C. 22.000 triệu đồng.

D. 26.000 triệu đồng.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Có nghiệp vụ kinh tế phát sinh “Doanh nghiệp trả nợ người bán bằng tiền mặt 1000 USD” kế toán đã phản ánh như sau: Nợ TK Tiền mặt: 1000 USD/Có TK Phải trả người bán: 1000 USD. Bút toán sửa sai sẽ là:

A. Nợ TK Phải trả người bán 1000 USD/Có TK Tiền gửi ngân hàng 1000 USD

B. Nợ TK Tiền mặt 1000 USD/Có TK Tiền gửi 1000 USD

C. Nợ TK Tiền gửi 1000 USD/Có TK Phải trả người bán 1000 USD

D. Nợ TK Phải trả người bán 1000 USD/Có TK Tiền mặt 1000 USD

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 2: Khoản mục nào tính lưu động cao hơn hàng tồn kho?

A. Khoản phải thu khách hàng.

B. Quỹ khen thưởng.

C. Nợ phải trả.

D. Tài sản cố định.

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 3: Ngày 8/1/N công ty mua bảo hiểm oto cho cả năm 6.000 USD. Giả sử kỳ hạch toán và báo cáo theo quý. Cuối mỗi quý, kế toán sẽ thực hiện bút toán điều chỉnh:

A. Nợ TK Tiền mặt 1.500 USD/Có TK Phải trả người bán 1.500 USD

B. Nợ TK Bảo hiểm trả trước 1.500 USD/Có TK Tiền mặt 1.500 USD

C. Nợ TK Chi phí bảo hiểm 1.500 USD/Có TK Bảo hiểm trả trước 1.500 USD

D. Nợ TK Phải trả người bán 1.500 USD/Có TK Tiền mặt 1.500 USD

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 4: Giả sử, ngày 2/1/N, kế toán Mit lập quĩ tiền mặt chi tiêu lặt vặt: 150 USD. Kế toán ghi sổ:

A. Nợ TK Tiền gửi ngân hàng 150 USD/Có TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 150 USD

B. Nợ TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 150 USD/Có TK Tiền gửi ngân hàng 150 USD

C. Nợ TK Chi phí lặt vặt 150 USD/Có TK Tiền gửi ngân hàng 150 USD

D. Nợ TK Chi phí lặt vặt 150 USD/Có TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 150 USD

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 5: Ngày 02/1/N, Công ty Mit nhận 30.000 USD tiền đặt trước của khách hàng cho hợp đồng cung cấp hàng hóa trong tháng 1 đến tháng 5. Kế toán ghi:

A. Nợ TK Doanh thu nhận trước 30.000 USD/Có TK Doanh thu bán hàng 30.000 USD

B. Nợ TK Doanh thu nhận trước 30.000 USD/Có Tiền 30.000 USD

C. Nợ TK Tiền mặt 30.000 USD/Có TK Doanh thu bán hàng 30.000 USD

D. Nợ TK Tiền mặt 30.000 USD/Có TK Doanh thu nhận trước 30.000 USD

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 6: Đầu năm tài chính, công ty chi trả tiền thuê văn phòng cho cả năm 24.000 USD. Theo nguyên tắc phù hợp, khoản tiền thuê này sẽ:

A. tính vào chi phí tháng phát sinh.

B. tính vào chi phí từng kỳ báo cáo.

C. không ghi nhận vào chi phí.

D. ghi nhận vào doanh thu.

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế - Phần 3
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên