Câu hỏi:
Ngày 8/1/N công ty mua bảo hiểm oto cho cả năm 6.000 USD. Giả sử kỳ hạch toán và báo cáo theo quý. Cuối mỗi quý, kế toán sẽ thực hiện bút toán điều chỉnh:
A. Nợ TK Tiền mặt 1.500 USD/Có TK Phải trả người bán 1.500 USD
B. Nợ TK Bảo hiểm trả trước 1.500 USD/Có TK Tiền mặt 1.500 USD
C. Nợ TK Chi phí bảo hiểm 1.500 USD/Có TK Bảo hiểm trả trước 1.500 USD
D. Nợ TK Phải trả người bán 1.500 USD/Có TK Tiền mặt 1.500 USD
Câu 1: Công ty LALA mua một lô hàng với giá 100.000 USD, chưa thanh toán. Công ty được hưởng chiết khấu thanh toán 2%. Giá trị lô hàng khi hạch toán theo phương pháp giá trị thuần là: ![]()
A. 98.000 USD
B. 100.000 USD
C. 89.000 USD
D. 99.000 USD
30/08/2021 8 Lượt xem
Câu 2: Khoản mục nào tính lưu động cao hơn hàng tồn kho? ![]()
A. Khoản phải thu khách hàng.
B. Quỹ khen thưởng.
C. Nợ phải trả.
D. Tài sản cố định.
30/08/2021 8 Lượt xem
Câu 3: Công ty LALA mua một lô hàng với giá 100.000, đã thanh toán bằng tiền. Công ty được hưởng chiết khấu thanh toán 2%. Định khoản thực hiện: ![]()
A. Nợ TK Hàng hóa 98.000/Có TK Tiền 98.000.
B. Nợ TK Hàng hóa 100.000/Có TK Tiền 100.000.
C. Nợ TK Giá vốn 98.000/Có TK Hàng hóa 98.000.
D. Nợ TK Giá vốn 100.000/Có TK Hàng hóa 100.000.
30/08/2021 9 Lượt xem
Câu 4: Công ty LL, giá trị hàng tồn cuối kỳ bị đánh giá cao hơn so thực tế làm cho: ![]()
A. Giá vốn cao lên, lợi nhuận cao lên.
B. Giá vốn bị thấp đi, lợi nhuận bị thấp đi.
C. Giá vốn bị thấp đi, lợi nhuận bị cao lên.
D. Giá vốn cao lên, lợi nhuận giảm đi.
30/08/2021 10 Lượt xem
Câu 5: Giả sử, ngày 2/1/N, kế toán Mit lập quĩ tiền mặt chi tiêu lặt vặt: 150 USD. Kế toán ghi sổ: ![]()
A. Nợ TK Tiền gửi ngân hàng 150 USD/Có TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 150 USD
B. Nợ TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 150 USD/Có TK Tiền gửi ngân hàng 150 USD
C. Nợ TK Chi phí lặt vặt 150 USD/Có TK Tiền gửi ngân hàng 150 USD
D. Nợ TK Chi phí lặt vặt 150 USD/Có TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 150 USD
30/08/2021 8 Lượt xem
Câu 6: Ngày 31/12/N, HTD xác định tổng số nợ phải thu từ các khách hàng đã quá hạn 3 tháng là 70.000 USD, tỷ lệ trích lập dự phòng 10%. Kế toán ghi: ![]()
A. Nợ TK Chi phí dự phòng 7.000 USD/Có TK Phải thu khách hàng 7.000 USD
B. Nợ TK Chi phí dự phòng 70.000 USD/Có TK Phải thu khách hàng 7.000 USD
C. Nợ TK Chi phí dự phòng 7.000 USD/Có TK Dự phòng nợ khó đòi 7.000 USD
D. Nợ TK Chi phí dự phòng 7.000 USD/Có TK Dự phòng nợ khó đòi 70.000 USD
30/08/2021 9 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế - Phần 3
- 5 Lượt thi
- 45 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế có đáp án
- 1.7K
- 20
- 20
-
21 người đang thi
- 1.1K
- 8
- 30
-
58 người đang thi
- 2.3K
- 17
- 30
-
43 người đang thi
- 1.2K
- 4
- 30
-
81 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận