Câu hỏi: Mua 1 lô Nguyên vật liệu, giá mua 300.000 USD, chi phí vận chuyển 20.000 USD. Giá gốc nhập kho của lô hàng là:

640 Lượt xem
30/08/2021
3.5 6 Đánh giá

A. 320.000 USD

B. 300.000 USD

C. 330.000 USD

D. 310.000 USD

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Ngày 31/12/N, HTD xác định tổng số nợ phải thu từ các khách hàng đã quá hạn 3 tháng là 70.000 USD, tỷ lệ trích lập dự phòng 10%. Kế toán ghi:

A. Nợ TK Chi phí dự phòng 7.000 USD/Có TK Phải thu khách hàng 7.000 USD

B. Nợ TK Chi phí dự phòng 70.000 USD/Có TK Phải thu khách hàng 7.000 USD

C. Nợ TK Chi phí dự phòng 7.000 USD/Có TK Dự phòng nợ khó đòi 7.000 USD

D. Nợ TK Chi phí dự phòng 7.000 USD/Có TK Dự phòng nợ khó đòi 70.000 USD

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Câu 2: Ngày 8/1/N công ty mua bảo hiểm oto cho cả năm 6.000 USD. Giả sử kỳ hạch toán và báo cáo theo quý. Cuối mỗi quý, kế toán sẽ thực hiện bút toán điều chỉnh:

A. Nợ TK Tiền mặt 1.500 USD/Có TK Phải trả người bán 1.500 USD

B. Nợ TK Bảo hiểm trả trước 1.500 USD/Có TK Tiền mặt 1.500 USD

C. Nợ TK Chi phí bảo hiểm 1.500 USD/Có TK Bảo hiểm trả trước 1.500 USD

D. Nợ TK Phải trả người bán 1.500 USD/Có TK Tiền mặt 1.500 USD

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 3: Khoản mục nào tính lưu động cao hơn hàng tồn kho?

A. Khoản phải thu khách hàng.

B. Quỹ khen thưởng.

C. Nợ phải trả.

D. Tài sản cố định.

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 4: Công ty LL, giá trị hàng tồn cuối kỳ bị đánh giá cao hơn so thực tế làm cho:

A. Giá vốn cao lên, lợi nhuận cao lên.

B. Giá vốn bị thấp đi, lợi nhuận bị thấp đi.

C. Giá vốn bị thấp đi, lợi nhuận bị cao lên.

D. Giá vốn cao lên, lợi nhuận giảm đi.

Xem đáp án

30/08/2021 10 Lượt xem

Câu 5: Công ty HTD mua hàng nhập kho trị giá 100.000 USD. Số tiền phải nợ người bán HTD được trả chậm theo điều kiện thanh toán 2/10, n/30. Theo phương pháp giá trị gộp, kế toán ghi nhận nghiệp vụ này:

A. Nợ TK Hàng hóa 100.000 USD/Có TK Phải trả người bán 100.000 USD

B. Nợ TK Hàng hóa 98.000 USD/Có TK Phải trả người bán 98.000 USD

C. Nợ TK Hàng hóa 95.000 USD/Có TK Phải trả người bán 95.000 USD

D. Nợ TK Hàng hóa 102.000 USD/Có TK Phải trả người bán 102.000 USD

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 6: Ngày 24/1/N, số tiền thực thu được từ bán hàng tại quầy nhỏ hơn số thực bán trên máy tính tiền 6,5 USD. Kế toán ghi sổ:

A. Nợ TK Tiền mặt thừa, thiếu 6,5 USD/Có TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 6,5 USD

B. Nợ TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 6,5 USD/Có TK Tiền mặt thừa, thiếu 6,5 USD

C. Nợ TK Tiền mặt thừa, thiếu 6,5 USD/Có TK Tiền gửi ngân hàng 6,5 USD

D. Nợ TK Tiền gửi ngân hàng 6,5 USD/Có TK Tiền mặt thừa, thiếu 6,5 USD

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế - Phần 3
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên