Câu hỏi: Mua 1 lô Nguyên vật liệu, giá mua 300.000 USD, chi phí vận chuyển 20.000 USD. Giá gốc nhập kho của lô hàng là:

659 Lượt xem
30/08/2021
3.5 6 Đánh giá

A. 320.000 USD

B. 300.000 USD

C. 330.000 USD

D. 310.000 USD

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Có nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại công ty HTC “Doanh nghiệp trả nợ người bán bằng chuyển khoản 1500 USD” kế toán đã phản ánh như sau: Nợ TK Tiền gửi ngân hàng: 1500 USD/Có TK Phải trả người bán: 1500 USD. Bút toán sửa sai sẽ là:

A. Nợ TK Phải trả người bán 1500 USD/Có TK Tiền gửi ngân hàng 1500 USD

B. Nợ TK Tiền mặt 1500 USD/Có TK Tiền gửi 1500 USD

C. Nợ TK Tiền gửi 1500 USD/Có TK Phải trả người bán 1500 USD

D. Nợ TK Phải trả người bán 1500 USD/Có TK Tiền mặt 1500 USD

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 2: Công ty HTD mua hàng nhập kho trị giá 100.000 USD. Số tiền phải nợ người bán HTD được trả chậm theo điều kiện thanh toán 2/10, n/30. Theo phương pháp giá trị gộp, kế toán ghi nhận nghiệp vụ này:

A. Nợ TK Hàng hóa 100.000 USD/Có TK Phải trả người bán 100.000 USD

B. Nợ TK Hàng hóa 98.000 USD/Có TK Phải trả người bán 98.000 USD

C. Nợ TK Hàng hóa 95.000 USD/Có TK Phải trả người bán 95.000 USD

D. Nợ TK Hàng hóa 102.000 USD/Có TK Phải trả người bán 102.000 USD

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 3: Ngày 02/1/N, Công ty Mit nhận 30.000 USD tiền đặt trước của khách hàng cho hợp đồng cung cấp hàng hóa trong tháng 1 đến tháng 5. Kế toán ghi:

A. Nợ TK Doanh thu nhận trước 30.000 USD/Có TK Doanh thu bán hàng 30.000 USD

B. Nợ TK Doanh thu nhận trước 30.000 USD/Có Tiền 30.000 USD

C. Nợ TK Tiền mặt 30.000 USD/Có TK Doanh thu bán hàng 30.000 USD

D. Nợ TK Tiền mặt 30.000 USD/Có TK Doanh thu nhận trước 30.000 USD

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 4: Các chi phí phát sinh trong quá trình sửa chữa lớn Tài sản cố định sẽ được ghi nhận:

A. Nợ TK Chi phí sửa chữa.

B. Nợ TK Khấu hao lũy kế.

C. Nợ TK Tài sản cố định.

D. Nợ TK Xây dựng cơ bản.

Xem đáp án

30/08/2021 10 Lượt xem

Câu 5: Ngày 31/12/N, HTD xác định tổng số nợ phải thu từ các khách hàng đã quá hạn 3 tháng là 70.000 USD, tỷ lệ trích lập dự phòng 10%. Kế toán ghi:

A. Nợ TK Chi phí dự phòng 7.000 USD/Có TK Phải thu khách hàng 7.000 USD

B. Nợ TK Chi phí dự phòng 70.000 USD/Có TK Phải thu khách hàng 7.000 USD

C. Nợ TK Chi phí dự phòng 7.000 USD/Có TK Dự phòng nợ khó đòi 7.000 USD

D. Nợ TK Chi phí dự phòng 7.000 USD/Có TK Dự phòng nợ khó đòi 70.000 USD

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Câu 6: Có nghiệp vụ kinh tế phát sinh “Doanh nghiệp trả nợ người bán bằng tiền mặt 1000 USD” kế toán đã phản ánh như sau: Nợ TK Tiền mặt: 1000 USD/Có TK Phải trả người bán: 1000 USD. Bút toán sửa sai sẽ là:

A. Nợ TK Phải trả người bán 1000 USD/Có TK Tiền gửi ngân hàng 1000 USD

B. Nợ TK Tiền mặt 1000 USD/Có TK Tiền gửi 1000 USD

C. Nợ TK Tiền gửi 1000 USD/Có TK Phải trả người bán 1000 USD

D. Nợ TK Phải trả người bán 1000 USD/Có TK Tiền mặt 1000 USD

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế - Phần 3
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên