Câu hỏi: Có nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại công ty HTC “Doanh nghiệp trả nợ người bán bằng chuyển khoản 1500 USD” kế toán đã phản ánh như sau: Nợ TK Tiền gửi ngân hàng: 1500 USD/Có TK Phải trả người bán: 1500 USD. Bút toán sửa sai sẽ là:

569 Lượt xem
30/08/2021
3.6 7 Đánh giá

A. Nợ TK Phải trả người bán 1500 USD/Có TK Tiền gửi ngân hàng 1500 USD

B. Nợ TK Tiền mặt 1500 USD/Có TK Tiền gửi 1500 USD

C. Nợ TK Tiền gửi 1500 USD/Có TK Phải trả người bán 1500 USD

D. Nợ TK Phải trả người bán 1500 USD/Có TK Tiền mặt 1500 USD

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Ngày 1/1/N, Công ty HTD nhận 42.000 USD tiền đặt trước của khách hàng cho hợp đồng cung cấp hàng hóa trong tháng 1 đến tháng 6. Kế toán ghi:

A. Nợ TK Doanh thu nhận trước 42.000 USD/Có TK Doanh thu bán hàng 42.000 USD

B. Nợ TK Doanh thu nhận trước 42.000 USD/Có TK Tiền 42.000 USD

C. Nợ TK Tiền mặt 42.000 USD/Có TK Doanh thu bán hàng 42.000 USD

D. Nợ TK Tiền mặt 42.000 USD/Có TK Doanh thu nhận trước 42.000 USD

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 2: Ngày 02/1/N, Công ty Mit nhận 30.000 USD tiền đặt trước của khách hàng cho hợp đồng cung cấp hàng hóa trong tháng 1 đến tháng 5. Kế toán ghi:

A. Nợ TK Doanh thu nhận trước 30.000 USD/Có TK Doanh thu bán hàng 30.000 USD

B. Nợ TK Doanh thu nhận trước 30.000 USD/Có Tiền 30.000 USD

C. Nợ TK Tiền mặt 30.000 USD/Có TK Doanh thu bán hàng 30.000 USD

D. Nợ TK Tiền mặt 30.000 USD/Có TK Doanh thu nhận trước 30.000 USD

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 3: Khoản lãi từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định sẽ được kế toán trình bày như:

A. khoản mục tài sản trên bảng cân đối kế toán.

B. khoản mục vốn chủ sở hữu trên bảng cân đối kế toán.

C. khoản mục chi phí trên báo cáo thu nhập.

D. khoản mục doanh thu trên báo cáo thu nhập.

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Câu 5: Mua nguyên vật liệu nhập kho, thanh toán một nửa bằng tiền mặt:

A. Nợ TK Nguyên vật liệu/Có TK Tiền.

B. Nợ TK Nguyên vật liệu/Có TK Phải trả người bán.

C. Nợ TK Chi phí Nguyên vật liệu/Có TK Tiền.

D. Nợ TK Nguyên vật liệu/Có TK Tiền, Có TK Phải trả người bán.

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Câu 6: Ngày 31/12/N, HTD xác định tổng số nợ phải thu từ các khách hàng đã quá hạn 3 tháng là 70.000 USD, tỷ lệ trích lập dự phòng 10%. Kế toán ghi:

A. Nợ TK Chi phí dự phòng 7.000 USD/Có TK Phải thu khách hàng 7.000 USD

B. Nợ TK Chi phí dự phòng 70.000 USD/Có TK Phải thu khách hàng 7.000 USD

C. Nợ TK Chi phí dự phòng 7.000 USD/Có TK Dự phòng nợ khó đòi 7.000 USD

D. Nợ TK Chi phí dự phòng 7.000 USD/Có TK Dự phòng nợ khó đòi 70.000 USD

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế - Phần 3
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên