Câu hỏi: Công ty LITI mua một lô hàng với giá 150.000 USD, Chưa thanh toán. Điều kiện tín dụng 4/15, n/30. Giá trị lô hàng nhập kho theo phương pháp giá trị gộp là:

621 Lượt xem
30/08/2021
3.3 8 Đánh giá

A. 150.000 USD

B. 144.000 USD

C. 154.000 USD

D. 127.500 USD

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Ngày 1/1/N, Công ty HTD nhận 42.000 USD tiền đặt trước của khách hàng cho hợp đồng cung cấp hàng hóa trong tháng 1 đến tháng 6. Kế toán ghi:

A. Nợ TK Doanh thu nhận trước 42.000 USD/Có TK Doanh thu bán hàng 42.000 USD

B. Nợ TK Doanh thu nhận trước 42.000 USD/Có TK Tiền 42.000 USD

C. Nợ TK Tiền mặt 42.000 USD/Có TK Doanh thu bán hàng 42.000 USD

D. Nợ TK Tiền mặt 42.000 USD/Có TK Doanh thu nhận trước 42.000 USD

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 2: Ngày 24/1/N, số tiền thực thu được từ bán hàng tại quầy nhỏ hơn số thực bán trên máy tính tiền 6,5 USD. Kế toán ghi sổ:

A. Nợ TK Tiền mặt thừa, thiếu 6,5 USD/Có TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 6,5 USD

B. Nợ TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 6,5 USD/Có TK Tiền mặt thừa, thiếu 6,5 USD

C. Nợ TK Tiền mặt thừa, thiếu 6,5 USD/Có TK Tiền gửi ngân hàng 6,5 USD

D. Nợ TK Tiền gửi ngân hàng 6,5 USD/Có TK Tiền mặt thừa, thiếu 6,5 USD

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Câu 3: Công ty LALA mua một lô hàng với giá 100.000, đã thanh toán bằng tiền. Công ty được hưởng chiết khấu thanh toán 2%. Định khoản thực hiện:

A. Nợ TK Hàng hóa 98.000/Có TK Tiền 98.000.

B. Nợ TK Hàng hóa 100.000/Có TK Tiền 100.000.

C. Nợ TK Giá vốn 98.000/Có TK Hàng hóa 98.000.

D. Nợ TK Giá vốn 100.000/Có TK Hàng hóa 100.000.

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Câu 4: Trong điều kiện giá cả thị trường có xu hướng giảm, chỉ tiêu lợi nhuận thuần khi tính theo phương pháp FIFO sẽ:

A. lớn hơn so với LIFO.

B. ngang với LIFO.

C. nhỏ hơn LIFO.

D. cao hơn phương pháp bình quân.

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 5: Ngày 15/1/N, số tiền thực thu được từ bán hàng tại quầy nhỏ hơn số thực bán trên máy tính tiền 4 USD. Kế toán ghi sổ:

A. Nợ TK Tiền mặt thừa, thiếu 4 USD/Có TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 4 USD.

B. Nợ TK Tiền mặt chi tiêu lặt vặt 4 USD/Có TK Tiền mặt thừa, thiếu 4 USD.

C. Nợ TK Tiền mặt thừa, thiếu 4 USD/Có TK Tiền gửi ngân hàng 4 USD.

D. Nợ TK Tiền gửi ngân hàng 4 USD/Có TK Tiền mặt thừa, thiếu 4 USD.

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Câu 6: Công ty HTD mua hàng nhập kho trị giá 100.000 USD. Số tiền phải nợ người bán HTD được trả chậm theo điều kiện thanh toán 2/10, n/30. Theo phương pháp giá trị gộp, kế toán ghi nhận nghiệp vụ này:

A. Nợ TK Hàng hóa 100.000 USD/Có TK Phải trả người bán 100.000 USD

B. Nợ TK Hàng hóa 98.000 USD/Có TK Phải trả người bán 98.000 USD

C. Nợ TK Hàng hóa 95.000 USD/Có TK Phải trả người bán 95.000 USD

D. Nợ TK Hàng hóa 102.000 USD/Có TK Phải trả người bán 102.000 USD

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế - Phần 3
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên