Câu hỏi:
Ngày 31/1/N, Mit tính lãi thương phiếu phải thu khách hàng ABB trong tháng 1 tháng 400 USD. Kế toán Mit ghi:
A. Nợ TK Lãi thương phiếu phải trả 400 USD/Có TK Thu nhập lãi thương phiếu 400 USD
B. Nợ TK Thu nhập lãi thương phiếu 400 USD/Có TK Lãi thương phiếu phải thu 400 USD
C. Nợ TK Chi phí lãi thương phiếu 400 USD/Có TK Lãi thương phiếu phải trả 400 USD
D. Nợ TK Lãi thương phiếu phải thu 400 USD/Có TK Thu nhập lãi thương phiếu 400 USD
Câu 1: Ngày 1/2/N, Công ty HTD vay của ngân hàng số tiền 30.000 USD, cam kết trả nợ trong 60 ngày, lãi suất 12%/năm. Ngân hàng chiết khấu ngay tại thời điểm vay tiền. Số tiền công ty được nhận là bao nhiêu? ![]()
A. 29.400 USD
B. 27.000 USD
C. 29.000 USD
D. 27.400 USD
30/08/2021 7 Lượt xem
Câu 2: Chi phí lắp đặt, chạy thử dây chuyền sản xuất được tính vào: ![]()
A. chi phí quản lý doanh nghiệp.
B. chi phí tài chính.
C. giá trị dây chuyền sản xuất.
D. chi phí sản xuất chung.
30/08/2021 8 Lượt xem
Câu 3: Trường hợp nào sau đây làm tăng khoản “Phải thu khách hàng” trên bảng cân đối kế toán: ![]()
A. Vay ngắn hạn ngân hàng 600 USD.
B. Bán hàng chưa thu tiền 300 USD.
C. Xuất quỹ tiền mặt trả nợ vay ngắn hạn ngân hàng 500 USD.
D. Trả lương cho nhân viên bằng chuyển khoản 200 USD.
30/08/2021 7 Lượt xem
Câu 4: Mua nguyên vật liệu nhập kho, thanh toán bằng tiền tạm ứng: ![]()
A. Nợ TK Nguyên vật liệu/Có TK Tiền.
B. Nợ TK Nguyên vật liệu/Có TK Tạm ứng.
C. Nợ TK Chi phí Nguyên vật liệu/Có TK Tạm ứng.
D. Nợ TK Nguyên vật liệu/Có TK Phải trả người bán.
30/08/2021 8 Lượt xem
Câu 5: Nguyên vật liệu mua chịu 10.000 USD được ghi nhận đã thanh toán trên sổ kế toán làm: ![]()
A. tổng tài sản và nguồn vốn cùng tăng 10.000 USD.
B. tổng tài sản và nguồn vốn đều giảm 10.000 USD.
C. tài sản lớn hơn nguồn vốn 10.000 USD.
D. nguồn vốn thấp hơn tài sản 10.000 USD.
30/08/2021 9 Lượt xem
Câu 6: Ngày 31/12/N, Mit xác định tổng số nợ phải thu từ các khách hàng đã quá hạn 3 tháng là 50.000 USD, tỷ lệ trích lập dự phòng 10%. Kế toán ghi: ![]()
A. Nợ TK Chi phí dự phòng 5.000 USD/Có TK Phải thu khách hàng 5.000 USD
B. Nợ TK Chi phí dự phòng 50.000 USD/Có TK Phải thu khách hàng 50.000 USD
C. Nợ TK Chi phí dự phòng 5.000 USD/Có TK Dự phòng nợ khó đòi 5.000 USD
D. Nợ TK Chi phí dự phòng 50.000 USD/Có TK Dự phòng nợ khó đòi 50.000 USD
30/08/2021 6 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế - Phần 5
- 4 Lượt thi
- 45 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế có đáp án
- 1.6K
- 20
- 20
-
33 người đang thi
- 1.0K
- 8
- 30
-
75 người đang thi
- 1.0K
- 5
- 30
-
72 người đang thi
- 2.2K
- 17
- 30
-
82 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận