Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa Sinh - Phần 18

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa Sinh - Phần 18

  • 30/08/2021
  • 30 Câu hỏi
  • 166 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa Sinh - Phần 18. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Luật - Môn khác. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.4 8 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

45 Phút

Tham gia thi

1 Lần thi

Câu 1: Nhận định về dextran, chọn câu đúng:

A. Là homopolysaccarid 

B. Được nối với nhau bằng nối α-1,6-glycosid 

C. Có độ nhớt cao

D. Tất cả đều đúng

Câu 2: Nhận định về dextran, chọn phát biểu đúng:

A. Có dây nhánh 

B. Được dùng làm chất thay thế huyết tương 

C. Vi khuẩn Leuconostoe mesenteroides có enzym biến đổi sucrose thành dextran 

D. Tất cả đều đúng

Câu 3: Nhận định về cellulose, chọn câu đúng:

A. Là một polysaccarid 

B. Có nhiều trong thiên nhiên 

C. Là thành phần cấu tạo chính của thực vật 

D. Tất cả đều đúng 

Câu 4: Nhận định về cellulose, chọn phát biểu đúng:

A. Không có cấu trúc phân nhánh 

B. Được nối với nhau bằng nối α-1,4-glycosid 

C. Đối với người không có giá trị dinh dưỡng 

D. Tất cả đều đúng 

Câu 5: Nhận định về cellulose, chọn câu SAI:

A. Có cấu trúc phân nhánh 

B. Được nối với nhau bằng nối α-1,4-glycosid 

C. Đối với người không có giá trị dinh dưỡng 

D. Ở động vật, một số có enzyme thủy phân cellulose 

Câu 6: Nhận định về cellulose, chọn phát biểu SAI:

A. Không có cấu trúc phân nhánh 

B. Được nối với nhau bằng nối α-1,6-glycosid 

C. Đối với người không có giá trị dinh dưỡng 

D. Ở động vật, một số có enzyme thủy phân cellulose

Câu 7: Nhận định về cellulose, chọn câu SAI dưới đây:

A. Không có cấu trúc phân nhánh 

B. Được nối với nhau bằng nối α-1,4-glycosid 

C. Có giá trị dinh dưỡng cao đối với con người 

D. Ở động vật, một số có enzyme thủy phân cellulose

Câu 10: Nhận định về chitin, chọn câu đúng:

A. Là một homopolysaccarid 

B. Phân bố nhiều trong giới sinh vật 

C. Cấu tạo lớp vỏ của động vật chân đốt và thân mềm 

D. Tất cả đều đúng 

Câu 11: Nhận định về pectin, chọn câu đúng:

A. Là một homopolysaccarid 

B. Có nhiều trong trái cây 

C. Có giá trị kinh tế với khả năng tạo gel 

D. Tất cả đều đúng 

Câu 12: Glycosaminoglycan của mô liên kết là:

A. Chondroitin sulfat và keratan sulfat 

B. Dermatan sulfat 

C. Acid hyaluronic 

D. Heparin

Câu 13: Glycosaminoglycan của da là:

A. Chondroitin sulfat và keratan sulfat 

B. Dermatan sulfat 

C. Acid hyaluronic 

D. Heparin 

Câu 14: Glycosaminoglycan nào là chất chống đông máu tự nhiên?

A. Chondroitin sulfat và keratan sulfat 

B. Dermatan sulfat

C. Acid hyaluronic

D. Heparin

Câu 15: Nhận định về chức năng sinh lý của glycoprotein, chọn câu đúng:

A. Tham gia vào cấu tạo mô, màng tế bào 

B. Thành phần của các dịch nhầy 

C. Bản chất của các hormone như LH, FSH, TSH… 

D. Tất cả đều đúng

Câu 16: Nhận định về chức năng sinh lý của glycoprotein, chọn phát biểu đúng:

A. Hầu hết protein huyết tương đều có bản chất của glycoprotein 

B. Các dịch sinh lý trong cơ thể như nước tiểu, nước bọt, máu cũng chứa glycoprotein 

C. Giữ vai trò quan trọng ở màng tế bào như kháng nguyên nhóm máu A, B, O ở màng hồng cầu 

D. Tất cả đều đúng

Câu 17: Dựa vào màng tế bào, người ta chia vi khuẩn thành:

A. 2 loại 

B. 3 loại 

C. 4 loại 

D. 5 loại 

Câu 18: Đường nào sau đây không có tính khử:

A. Fructose 

B. Glucose 

C. Maltose 

D. Sucrose 

Câu 19: Đường nào sau đây gọi là đường sữa:

A. Galactose

B. Lactose 

C. Glucose 

D. Maltose

Câu 20: Heparin có vai trò:

A. Đông máu và làm trong huyết tương 

B. Chống đông máu và làm đục huyết tương 

C. Đông máu và làm đục huyết tương 

D. Chống đông máu và làm trong huyết tương

Câu 23: Thủy phân succrose thu được:

A. Glucose và Mannose 

B. Mannose và Fructose 

C. Fructose và Ribose 

D. Fructose và Glucose

Câu 24: Glycogen động vật có chứa:

A. Các đơn vị Glucose 

B. Các đơn vị Ribose 

C. Các đơn vị Fructose 

D. Các đơn vị Inulin

Câu 26: Nhận định về lactose, chọn câu đúng:

A. Có nhiều ở gan 

B. Không có tính khử

C. Là glucid dự trữ ở cơ 

D. Tham gia điều hòa đường huyết 

Câu 27: Chọn câu trả lời đúng:

A. Fructose là đường 6C mang chức ceton 

B. Ribose có nhiều trong AND và ARN 

C. Insulin là chất dùng để thăm dò chức năng lọc cầu thận 

D. Mannose là đường 5C 

Câu 28: Nhận định về glycogen, chọn câu SAI:

A. Glucid dự trữ ở động và thực vật 

B. Có nhiều ở gan và cơ 

C. Không có tính khử

D. Trong phân tử có liên kết α-1,4-glycosid và α-1,6-glycosid 

Câu 30: Tinh bột và cellulose khác nhau ở điểm:

A. Thành phần hóa học 

B. Cấu tạo nguyên tử 

C. Độ tan trong nước 

D. Phản ứng thủy phân 

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa Sinh có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa Sinh có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên