Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa Sinh - Phần 16

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa Sinh - Phần 16

  • 30/08/2021
  • 30 Câu hỏi
  • 126 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa Sinh - Phần 16. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Luật - Môn khác. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

2.7 7 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

45 Phút

Tham gia thi

1 Lần thi

Câu 1: Điều nào sau đây đúng khi nói về Glycogen:

A. Là glucid dự trữ của thực vật 

B. Là glucid dự trữ của động vật 

C. Glycogen là glucid dự trữ của thực vật và động vật 

D. Có tính khử

Câu 2: Chọn phương án đúng nhất dưới đây?

A. Glycogen là glucid dự trữ của thực vật và động vật 

B. Glycogen có tính khử 

C. Glycogen cho màu tím khi tác dụng với iod 

D. Glycogen trong cấu trúc có liên kết α 1-4 và 1-6 glucosid

Câu 3: Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về glycogen:

A. Cho màu nâu đỏ khi tác dụng với iod 

B. Là glucid dự trữ của thực vật 

C. Không tan trong alcol ethylic 

D. Khi thủy phân cho ra maltose và glucose

Câu 4: Các điều sau đây đúng, NGOẠI TRỪ:

A. Fructose là đường 6C mang chức ceton 

B. Galactose có thể dùng để thay thế huyết tương trong một số trường hợp 

C. Ribose có nhiều trong AND và ARN 

D. Glucose là đường có 6C mang chức aldehyd

Câu 5: Hãy chọn ý đúng cho glycogen:

A. Có màu xanh tím khi tác dụng với iod 

B. Có màu nâu đỏ khi tác dụng với iod

C. Là glucid dự trữ của thực vật 

D. Có tính khử

Câu 6: Glycogen có đặc điểm:

A. Có nhiều trong các loại ngũ cốc 

B. Là một polysaccarid tạp 

C. Là glucid dự trữ của thực vật 

D. Không một đặc điểm nào ở trên đúng 

Câu 7: Liên kết 1, 6-glycosid có trong phân tử:

A. Amylose 

B. Maltose 

C. Cellulose 

D. Glycogen

Câu 8: Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:

A. Dextran có độ nhớt cao nên thay thế huyết tương trong một số trường hợp 

B. Cellulose có giá trị dinh dưỡng với người 

C. Heparin có chức năng chống đông máu 

D. Acid hyalunoric có nhiều trong dịch khớp, sụn và gân

Câu 9: Điều nào KHÔNG ĐÚNG khi nói về glycogen:

A. Cho màu tím khi tác dụng với iode 

B. Cấu trúc hóa học giống amylopectin 

C. Không có tính khử 

D. Là glucid dự trữ của động vật

Câu 11: D-Glucose trong môi trường kiềm cho hỗn hợp gồm các đồng phân sau:

A. D-Glucose, D-Fructose, D-Manose 

B. D-Glucose, D-Fructose, D-Galactose 

C. D-Glucose, D-Galactose, D-Manose 

D. D-Fructose, D-Manose, D-Galactose 

Câu 12: Các monosaccarid nào sau đây cho cùng một osazon:

A. D-Glucose, D-Fructose, D-Manose 

B. D-Glucose, D-Fructose, D-Galactose 

C. D-Glucose, D-Galactose, D-Manose 

D. D-Fructose, D-Manose, D-Galactose 

Câu 13: Khi oxy hóa glucose bằng Cu2+ ta được:

A. Acid saccarid

B. Acid mucic

C. Acid gluconic 

D. Acid glucuronic

Câu 16: Các chất sau đây là homosaccarid, ngoại trừ:

A. Pectin 

B. Amylopectin 

C. Chondroitin 

D. Chitin

Câu 17: Tinh bột là gì?

A. Là polymer của β-D-Glucose 

B. Cấu tạo gồm 1/3 amylose và 2/3 amylopectin 

C. Cấu tạo tương tự glycogen 

D. Cấu trúc mạch nhánh

Câu 18: Những chất nào dưới đây là polymer của α-D-Glucose:

A. Pectin 

B. Tinh bột 

C. Amylopectin

D. Cellulose

Câu 19: Oxy hóa galactose bằng tác nhân oxy hóa mạnh thu được:

A. Galactonic 

B. Galacturonic 

C. Acid mucic 

D. Tất cả đều sai 

Câu 20: Nhận định đúng khi nói về đặc điểm của lipid:

A. Rất đa dạng về mặt cấu tạo 

B. Tạo phức hợp với glucid hay với protein 

C. Phần lớn lipid có chứa acid béo dưới dạng liên kết ester vói alcol 

D. Tất cả đều đúng

Câu 21: Lipid màng còn được gọi là:

A. Lipid dự trữ 

B. Lipid cấu tạo 

C. Lipid phân tử 

D. Lipid bán thấm 

Câu 22: Lipid cấu tạo tập trung nhiều nhất ở:

A. Mô thận 

B. Mô gan 

C. Mô thần kinh 

D. Mô niệu quản

Câu 24: Các vitamin trong trong dầu gồm:

A. A, C, D, E 

B. A, D, E, K 

C. A, B, E, B12

D. B, C, K, B12

Câu 25: Trong cơ thể, lipid không có vai trò:

A. Là thành phần cấu tạo của tế bào 

B. Bảo vệ và cách nhiệt 

C. Cung cấp năng lượng 

D. Chuyển hóa thành protein

Câu 26: Lipid dự trữ trong cơ thể dưới dạng:

A. Glycolipid 

B. Triglycerid 

C. Các acid béo

D. Cholesterol 

Câu 27: Lipid dự trữ trong cơ thể dưới dạng nào?

A. Glycolipid 

B. Mỡ trung tính 

C. Các acid béo 

D. Cholesterol

Câu 28: Lipd vận chuyển trong cơ thể dưới dạng như thế nào?

A. Glycolipid 

B. Mỡ trung tính 

C. Các acid béo 

D. Cholesterol

Câu 29: Lipid vận chuyển trong cơ thể dưới dạng:

A. Glycolipid 

B. Triglycerid 

C. Phospholipid 

D. Cholesterol 

Câu 30: Lipoprotein có tỷ trọng thấp là:

A. VLDLC

B. IDLC 

C. LDLC

D. HDLC

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa Sinh có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa Sinh có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên