Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 13

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 13

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 335 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 13. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Kế toán kiểm toán. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.7 6 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 1: Khi xác định thu nhập chịu thuế, DN không được tính vào chi phí khoản chi phí nào dưới đây:

A. Chi vật tư cho bộ phận gián tiếp

B. Chi sửa chữa nhỏ tại phân xưởng trong kỳ

C. Chi công cụ dụng cụ phục vụ trực tiếp cho sản xuất

D. Chi khấu hao TSCĐ đã khấu hao hết

Câu 2: Kế toán phản ánh các khoản không được tính vào chi phí khi xác định thu nhập chịu thuế:

A. Nợ Tk 627, 641, 642/ Có Tk 241

B. Nợ Tk 627, 641, 642/ Có Tk 214

C. Nợ Tk 627/ Có Tk 153

D. Nợ Tk 627, 641, 642/ Có Tk 152

Câu 3: Khi nhận được thông báo thuế, nếu có thắc mắc về số thuế phải nộp, DN sẽ làm gì?

A. Yêu cầu ra thông báo lại

B. Khiếu nại lên cơ quan có thẩm quyền

C. Gửi thắc mắc đến cơ quan thuế

D. Gửi thắc mắc đến cơ quan thuế, đồng thời nộp ngay số thuế theo thông báo vào NSNN

Câu 4: Kế toán phản ánh thuế GTGT được khấu trừ của lô hàng:

A. Nợ Tk 1331: 390.000/ Có Tk 33312: 390.000

B. Nợ Tk 1331: 410.000/ Có Tk 3332: 410.000

C. Nợ Tk 1332: 380.000/ Có Tk 3332: 380.000

D. Nợ Tk 1331: 400.000/ Có Tk 33312: 400.000

Câu 5: Nhận được tiền mặt do đại lý giao về khoản bán hàng bao gôm 3.000 sản phẩm, giá chưa thuế 50.000/sp. Thuế suất thuế GTGT 10%, DN đã trừ cho đại lý hoa hồng bán hàng 3% trên giá chưa thuế, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 111: 160,5trđ, Nợ Tk 641: 4,5trđ/ Có Tk 511: 150trđ, Có Tk 3331: 15trđ

B. Nợ Tk 111: 160,5trđ, Nợ Tk 811: 4,5trđ/ Có Tk 511: 150trđ, Có Tk 3331: 15trđ

C. Nợ Tk 111: 160,5trđ, Nợ Tk 635: 4,5trđ/ Có Tk 511: 150trđ, Có Tk 3331: 15trđ

D. Nợ Tk 111: 160,5 trđ/ Có Tk 511: 150trđ, Có Tk 3331: 15trđ

Câu 6: Kế toán phản ánh số thuế TTĐB phải nộp của TSCĐ mới mua về, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 1332: 125trđ/ Có Tk 331: 125trđ

B. Nợ Tk 211: 475trđ/ Có Tk 3332: 475trđ

C. Nợ Tk 1332: 450trđ/ Có Tk 1331: 450trđ

D. Nợ Tk 1331: 142,5trđ/ Có Tk 3332: 142,5trđ

Câu 7: Đơn vị bán hàng trả chậm, trả góp, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (người mua tả 1 phần để nhận hàng, phải trả lãi cho số hàng trả chậm,…) kế toán ghi:

A. Nợ Tk 111, 112, Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 3331

B. Nợ Tk 111, 112, Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 3387, Có Tk 3331

C. Nợ Tk 111, 112, Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 333, Có Tk 338

D. Nợ Tk 111, 112, Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 3387

Câu 8: Kế toán tập hợp chi phí XDCB, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 241, Nợ Tk 1332/ Có Tk 111, 112, 331,…

B. Nợ Tk 627, Nợ Tk 3332/ Có Tk 111, 112, 331,…

C. Nợ Tk 241, Nợ Tk 1331/ Có Tk 111, 112, 331,…

D. Nợ Tk 241, Nợ Tk 3331/ Có Tk 111, 112, 331,…

Câu 9: Kế toán tập hợp chi phí XDCB, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 241, Nợ Tk 1332/ Có Tk 111, 112, 331,…

B. Nợ Tk 627, Nợ Tk 3332/ Có Tk 111, 112, 331,…

C. Nợ Tk 241, Nợ Tk 1331/ Có Tk 111, 112, 331,…

D. Nợ Tk 241, Nợ Tk 3331/ Có Tk 111, 112, 331,…

Câu 10: Các khoản thuế, phí, lệ phí phải nộp, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 641/ Có Tk 333

B. Nợ Tk 6425/ Có Tk 333

C. Nợ Tk 642/ Có Tk 333

D. Nợ Tk 333/ Có Tk 642

Câu 11: Phản ánh thuế GTGT phải nộp cho số vật tư nhập khẩu, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 1331/ Có Tk 33312

B. Nợ Tk 133/ Có Tk 111, 112

C. Nợ Tk 333/ Có Tk 331

D. Nợ Tk 3333, Có Tk 111, 112

Câu 12: DN mang TSCĐ hữu hình để đổi lấy TSCĐ hữu hình không tương tự, kế toán phản ánh thu nhập từ TSCĐ mang đi trao đổi:

A. Nợ Tk 131/ Có Tk 711

B. Nợ Tk 138/ Có Tk 711

C. Nợ Tk 131/ Có Tk 711, Có Tk 3331

D. Nợ Tk 138/ Có Tk 711/ Có Tk 3331

Câu 13: Xác định số thuế GTGT được khấu trừ trong kỳ, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 3332/ Có Tk 133

B. Nợ Tk 3333/ Có Tk 3336

C. Nợ Tk 3331/ Có Tk 133

D. Nợ Tk 133/ Có Tk 33312

Câu 14: Trường hợp DN được miễn, giảm thuế GTGT trừ vào số thuế GTGT phải nộp trong kỳ, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 3331/ Có Tk 711

B. Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 3331

C. Nợ Tk 3332/ Có Tk 111, 112

D. Nợ Tk 133/ Có Tk 711

Câu 15: Trường hợp DN được nhà nước hoàn lại số thuế GTGT đầu vào đã nộp, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 133

B. Nợ Tk 3331/ Có Tk 711

C. Nợ Tk 133/ Có Tk 711

D. Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 3331

Câu 16: Nếu số thuế GTGT được miễn, giảm đã được thanh toán bằng tiền, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 811/ Có Tk 113

B. Nợ Tk 711/ có Tk 3331

C. Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 811

D. Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 711

Câu 17: Nếu DN nhầm lẫn trong kê khai, kế toán phản ánh số thuế nhập khẩu bị truy thu:

A. Nợ Tk 152, 153, 156/ Có Tk 711

B. Nợ Tk 3333/ Có Tk 711

C. Nợ Tk 811/ Có Tk 3332

D. Nợ Tk 152, 153, 156/ Có Tk 3333

Câu 18: DN bị truy thu thuế nhập khẩu do gian lận, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 152, 153, 156, 811/ Có Tk 3333

B. Nợ Tk 711/ Có Tk 3333

C. Nợ Tk 3333/ Có Tk 811

D. Nợ Tk 811/ Có Tk 3332

Câu 19: Xác định số thuế GTGT không được khấu trừ trong kỳ, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 133/ Có Tk 3333

B. Nợ Tk 632/ Có Tk 133

C. Nợ Tk 3331/ Có Tk 133

D. Nợ Tk 811/ Có Tk 3332

Câu 22: Căn cứ vào tờ khai thuế TTĐB hàng tháng hoặc định kỳ, kế toán phản ánh số thuế TTĐB phải nộp:

A. Nợ Tk 3332/ có Tk 711

B. Nợ Tk 3332/ Có Tk 33312

C. Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 3332

D. Nợ Tk 511/ Có Tk 3332

Câu 23: Căn cứ vào quyết định hoàn thuế TTĐB của cơ quan có thẩm quyền, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 421/ Có Tk 3332

B. Nợ Tk 138/ Có Tk 711

C. Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 3332

D. Nợ Tk 511/ Có Tk 3332

Câu 24: Căn cứ vào chứng từ ngân hàng phản ánh số tiền thuế TTĐB được hoàn lại, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 3332/ Có Tk 511

B. Nợ Tk 711/ Có Tk 3332

C. Nợ Tk 112/ Có Tk 711

D. Nợ Tk 112/ Có Tk 138

Câu 25: Doanh nghiệp bị truy thu thuế TTĐB khi quyết toán, kế toán phản ánh số tiền thuế bị truy thu:

A. Nợ Tk 711/ Có Tk 138

B. Nợ Tk 3332/ Có Tk 111, 112

C. Nợ tk 3332/ Có Tk 711

D. Nợ Tk 421/ Có Tk 3332

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên