Câu hỏi: Kế toán phản ánh thuế GTGT được khấu trừ của lô hàng:

143 Lượt xem
30/08/2021
3.6 10 Đánh giá

A. Nợ Tk 1331: 390.000/ Có Tk 33312: 390.000

B. Nợ Tk 1331: 410.000/ Có Tk 3332: 410.000

C. Nợ Tk 1332: 380.000/ Có Tk 3332: 380.000

D. Nợ Tk 1331: 400.000/ Có Tk 33312: 400.000

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Căn cứ vào tờ khai thuế TTĐB hàng tháng hoặc định kỳ, kế toán phản ánh số thuế TTĐB phải nộp:

A. Nợ Tk 3332/ có Tk 711

B. Nợ Tk 3332/ Có Tk 33312

C. Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 3332

D. Nợ Tk 511/ Có Tk 3332

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Trường hợp DN được nhà nước hoàn lại số thuế GTGT đầu vào đã nộp, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 133

B. Nợ Tk 3331/ Có Tk 711

C. Nợ Tk 133/ Có Tk 711

D. Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 3331

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Xác định số thuế GTGT không được khấu trừ trong kỳ, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 133/ Có Tk 3333

B. Nợ Tk 632/ Có Tk 133

C. Nợ Tk 3331/ Có Tk 133

D. Nợ Tk 811/ Có Tk 3332

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Kế toán phản ánh các khoản không được tính vào chi phí khi xác định thu nhập chịu thuế:

A. Nợ Tk 627, 641, 642/ Có Tk 241

B. Nợ Tk 627, 641, 642/ Có Tk 214

C. Nợ Tk 627/ Có Tk 153

D. Nợ Tk 627, 641, 642/ Có Tk 152

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Nếu DN nhầm lẫn trong kê khai, kế toán phản ánh số thuế nhập khẩu bị truy thu:

A. Nợ Tk 152, 153, 156/ Có Tk 711

B. Nợ Tk 3333/ Có Tk 711

C. Nợ Tk 811/ Có Tk 3332

D. Nợ Tk 152, 153, 156/ Có Tk 3333

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Xác định số thuế GTGT được khấu trừ trong kỳ, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 3332/ Có Tk 133

B. Nợ Tk 3333/ Có Tk 3336

C. Nợ Tk 3331/ Có Tk 133

D. Nợ Tk 133/ Có Tk 33312

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 13
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên