Câu hỏi: Khi phát sinh các khoản chi trả trợ cấp thôi việc, nghiên cứu khoa học, đổi mới công nghệ, bảo vệ môi trường, chi cho lao động nữ, kế toán ghi:
A. Nợ Tk 642/ Có Tk 133
B. Nợ Tk 3338/ Có Tk 111, 112, 331
C. Nợ Tk 641/ Có Tk 111, 112, 331
D. Nợ Tk 641/ Có Tk 3338
Câu 1: Nếu DN nhầm lẫn trong kê khai, kế toán phản ánh số thuế nhập khẩu bị truy thu:
A. Nợ Tk 152, 153, 156/ Có Tk 711
B. Nợ Tk 3333/ Có Tk 711
C. Nợ Tk 811/ Có Tk 3332
D. Nợ Tk 152, 153, 156/ Có Tk 3333
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Đơn vị bán hàng trả chậm, trả góp, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (người mua tả 1 phần để nhận hàng, phải trả lãi cho số hàng trả chậm,…) kế toán ghi:
A. Nợ Tk 111, 112, Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 3331
B. Nợ Tk 111, 112, Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 3387, Có Tk 3331
C. Nợ Tk 111, 112, Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 333, Có Tk 338
D. Nợ Tk 111, 112, Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 3387
30/08/2021 2 Lượt xem
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Doanh nghiệp bị truy thu thuế TTĐB khi quyết toán, kế toán phản ánh số tiền thuế bị truy thu:
A. Nợ Tk 711/ Có Tk 138
B. Nợ Tk 3332/ Có Tk 111, 112
C. Nợ tk 3332/ Có Tk 711
D. Nợ Tk 421/ Có Tk 3332
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Trường hợp DN được miễn, giảm thuế GTGT trừ vào số thuế GTGT phải nộp trong kỳ, kế toán ghi:
A. Nợ Tk 3331/ Có Tk 711
B. Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 3331
C. Nợ Tk 3332/ Có Tk 111, 112
D. Nợ Tk 133/ Có Tk 711
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Xác định số thuế GTGT không được khấu trừ trong kỳ, kế toán ghi:
A. Nợ Tk 133/ Có Tk 3333
B. Nợ Tk 632/ Có Tk 133
C. Nợ Tk 3331/ Có Tk 133
D. Nợ Tk 811/ Có Tk 3332
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 13
- 0 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế có đáp án
- 582
- 13
- 25
-
67 người đang thi
- 623
- 5
- 25
-
47 người đang thi
- 482
- 3
- 25
-
47 người đang thi
- 440
- 6
- 25
-
35 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận