Câu hỏi: Kế toán phản ánh các khoản không được tính vào chi phí khi xác định thu nhập chịu thuế:

212 Lượt xem
30/08/2021
3.5 8 Đánh giá

A. Nợ Tk 627, 641, 642/ Có Tk 241

B. Nợ Tk 627, 641, 642/ Có Tk 214

C. Nợ Tk 627/ Có Tk 153

D. Nợ Tk 627, 641, 642/ Có Tk 152

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trường hợp DN được miễn, giảm thuế GTGT trừ vào số thuế GTGT phải nộp trong kỳ, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 3331/ Có Tk 711

B. Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 3331

C. Nợ Tk 3332/ Có Tk 111, 112

D. Nợ Tk 133/ Có Tk 711

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Căn cứ vào chứng từ ngân hàng phản ánh số tiền thuế TTĐB được hoàn lại, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 3332/ Có Tk 511

B. Nợ Tk 711/ Có Tk 3332

C. Nợ Tk 112/ Có Tk 711

D. Nợ Tk 112/ Có Tk 138

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Khi phát sinh các khoản chi trả trợ cấp thôi việc, nghiên cứu khoa học, đổi mới công nghệ, bảo vệ môi trường, chi cho lao động nữ, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 642/ Có Tk 133

B. Nợ Tk 3338/ Có Tk 111, 112, 331

C. Nợ Tk 641/ Có Tk 111, 112, 331

D. Nợ Tk 641/ Có Tk 3338

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Xác định số thuế GTGT không được khấu trừ trong kỳ, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 133/ Có Tk 3333

B. Nợ Tk 632/ Có Tk 133

C. Nợ Tk 3331/ Có Tk 133

D. Nợ Tk 811/ Có Tk 3332

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Căn cứ vào quyết định hoàn thuế TTĐB của cơ quan có thẩm quyền, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 421/ Có Tk 3332

B. Nợ Tk 138/ Có Tk 711

C. Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 3332

D. Nợ Tk 511/ Có Tk 3332

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Nếu số thuế GTGT được miễn, giảm đã được thanh toán bằng tiền, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 811/ Có Tk 113

B. Nợ Tk 711/ có Tk 3331

C. Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 811

D. Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 711

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 13
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên