Câu hỏi: Trường hợp DN được miễn, giảm thuế GTGT trừ vào số thuế GTGT phải nộp trong kỳ, kế toán ghi:

184 Lượt xem
30/08/2021
3.5 6 Đánh giá

A. Nợ Tk 3331/ Có Tk 711

B. Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 3331

C. Nợ Tk 3332/ Có Tk 111, 112

D. Nợ Tk 133/ Có Tk 711

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các khoản thuế, phí, lệ phí phải nộp, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 641/ Có Tk 333

B. Nợ Tk 6425/ Có Tk 333

C. Nợ Tk 642/ Có Tk 333

D. Nợ Tk 333/ Có Tk 642

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Khi phát sinh các khoản chi trả trợ cấp thôi việc, nghiên cứu khoa học, đổi mới công nghệ, bảo vệ môi trường, chi cho lao động nữ, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 642/ Có Tk 133

B. Nợ Tk 3338/ Có Tk 111, 112, 331

C. Nợ Tk 641/ Có Tk 111, 112, 331

D. Nợ Tk 641/ Có Tk 3338

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: DN bị truy thu thuế nhập khẩu do gian lận, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 152, 153, 156, 811/ Có Tk 3333

B. Nợ Tk 711/ Có Tk 3333

C. Nợ Tk 3333/ Có Tk 811

D. Nợ Tk 811/ Có Tk 3332

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Nếu DN nhầm lẫn trong kê khai, kế toán phản ánh số thuế nhập khẩu bị truy thu:

A. Nợ Tk 152, 153, 156/ Có Tk 711

B. Nợ Tk 3333/ Có Tk 711

C. Nợ Tk 811/ Có Tk 3332

D. Nợ Tk 152, 153, 156/ Có Tk 3333

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Đơn vị bán hàng trả chậm, trả góp, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (người mua tả 1 phần để nhận hàng, phải trả lãi cho số hàng trả chậm,…) kế toán ghi:

A. Nợ Tk 111, 112, Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 3331

B. Nợ Tk 111, 112, Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 3387, Có Tk 3331

C. Nợ Tk 111, 112, Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 333, Có Tk 338

D. Nợ Tk 111, 112, Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 3387

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 13
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên