Câu hỏi: Xác định số thuế GTGT được khấu trừ trong kỳ, kế toán ghi:

153 Lượt xem
30/08/2021
3.8 9 Đánh giá

A. Nợ Tk 3332/ Có Tk 133

B. Nợ Tk 3333/ Có Tk 3336

C. Nợ Tk 3331/ Có Tk 133

D. Nợ Tk 133/ Có Tk 33312

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đơn vị bán hàng trả chậm, trả góp, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (người mua tả 1 phần để nhận hàng, phải trả lãi cho số hàng trả chậm,…) kế toán ghi:

A. Nợ Tk 111, 112, Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 3331

B. Nợ Tk 111, 112, Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 3387, Có Tk 3331

C. Nợ Tk 111, 112, Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 333, Có Tk 338

D. Nợ Tk 111, 112, Nợ Tk 131/ Có Tk 511, Có Tk 3387

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Nếu DN nhầm lẫn trong kê khai, kế toán phản ánh số thuế nhập khẩu bị truy thu:

A. Nợ Tk 152, 153, 156/ Có Tk 711

B. Nợ Tk 3333/ Có Tk 711

C. Nợ Tk 811/ Có Tk 3332

D. Nợ Tk 152, 153, 156/ Có Tk 3333

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Phản ánh thuế GTGT phải nộp cho số vật tư nhập khẩu, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 1331/ Có Tk 33312

B. Nợ Tk 133/ Có Tk 111, 112

C. Nợ Tk 333/ Có Tk 331

D. Nợ Tk 3333, Có Tk 111, 112

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Khi phát sinh các khoản chi trả trợ cấp thôi việc, nghiên cứu khoa học, đổi mới công nghệ, bảo vệ môi trường, chi cho lao động nữ, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 642/ Có Tk 133

B. Nợ Tk 3338/ Có Tk 111, 112, 331

C. Nợ Tk 641/ Có Tk 111, 112, 331

D. Nợ Tk 641/ Có Tk 3338

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Trường hợp DN được miễn, giảm thuế GTGT trừ vào số thuế GTGT phải nộp trong kỳ, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 3331/ Có Tk 711

B. Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 3331

C. Nợ Tk 3332/ Có Tk 111, 112

D. Nợ Tk 133/ Có Tk 711

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 13
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên