Câu hỏi: Phản ánh thuế GTGT phải nộp cho số vật tư nhập khẩu, kế toán ghi:

188 Lượt xem
30/08/2021
3.6 9 Đánh giá

A. Nợ Tk 1331/ Có Tk 33312

B. Nợ Tk 133/ Có Tk 111, 112

C. Nợ Tk 333/ Có Tk 331

D. Nợ Tk 3333, Có Tk 111, 112

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi xác định thu nhập chịu thuế, DN không được tính vào chi phí khoản chi phí nào dưới đây:

A. Chi vật tư cho bộ phận gián tiếp

B. Chi sửa chữa nhỏ tại phân xưởng trong kỳ

C. Chi công cụ dụng cụ phục vụ trực tiếp cho sản xuất

D. Chi khấu hao TSCĐ đã khấu hao hết

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Khi nhận được thông báo thuế, nếu có thắc mắc về số thuế phải nộp, DN sẽ làm gì?

A. Yêu cầu ra thông báo lại

B. Khiếu nại lên cơ quan có thẩm quyền

C. Gửi thắc mắc đến cơ quan thuế

D. Gửi thắc mắc đến cơ quan thuế, đồng thời nộp ngay số thuế theo thông báo vào NSNN

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Xác định số thuế GTGT không được khấu trừ trong kỳ, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 133/ Có Tk 3333

B. Nợ Tk 632/ Có Tk 133

C. Nợ Tk 3331/ Có Tk 133

D. Nợ Tk 811/ Có Tk 3332

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Kế toán tập hợp chi phí XDCB, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 241, Nợ Tk 1332/ Có Tk 111, 112, 331,…

B. Nợ Tk 627, Nợ Tk 3332/ Có Tk 111, 112, 331,…

C. Nợ Tk 241, Nợ Tk 1331/ Có Tk 111, 112, 331,…

D. Nợ Tk 241, Nợ Tk 3331/ Có Tk 111, 112, 331,…

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Xác định số thuế GTGT được khấu trừ trong kỳ, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 3332/ Có Tk 133

B. Nợ Tk 3333/ Có Tk 3336

C. Nợ Tk 3331/ Có Tk 133

D. Nợ Tk 133/ Có Tk 33312

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Các khoản thuế, phí, lệ phí phải nộp, kế toán ghi:

A. Nợ Tk 641/ Có Tk 333

B. Nợ Tk 6425/ Có Tk 333

C. Nợ Tk 642/ Có Tk 333

D. Nợ Tk 333/ Có Tk 642

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán thuế - Phần 13
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên