Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thương mại điện tử - Phần 4

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thương mại điện tử - Phần 4

  • 30/08/2021
  • 30 Câu hỏi
  • 278 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thương mại điện tử - Phần 4. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Kinh tế thương mại. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.6 8 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

16 Lần thi

Câu 1: Banner quảng cáo ngẫu nhiên sẽ được sử dụng phù hợp trong trường hợp nào dưới đây?

A. Một công ty muốn tập trung vào một đoạn thị trường hẹp

B. Quảng cáo của hãng Dell tập trung vào những người muốn nâng cấp máy tính

C. Quảng cáo của hãng xe Jeep tập trung vào những người thích phiêu lưu

D. Giới thiệu bộ phim mới

Câu 3: Tại Việt Nam, các doanh nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng (ví dụ: Kinh Đô, Hải Hà) nên hướng tới mô hình TMĐT nào?

A. Giao dịch, chia xẻ thông tin và phối hợp hoạt động với các bên liên quan

B. Xử lý các đơn đặt hàng và thanh toán qua mạng

C. Chia xẻ thông tin với các đối tác, nhà cung cấp , nhà phân phối

D. Chấp nhận và xử lý các đơn đặt hàng tự động

Câu 7: TS. Lynn thực hiện các khoản thanh toán hàng tháng thông qua một website thanh toán trực tuyến do ngân hàng cung cấp. Đây là ví dụ về:

A. Thanh toán hóa đơn trực tuyến - biller direct

B. Cổng thanh toán hóa đơn trực tuyến - bill consolidator

C. Thẻ tín dụng ảo - virtual credit card

D. Ngân hàng điện tử - online banking

Câu 8: Công ty bán sản phẩm hay dịch vụ trực tuyến, sử dụng thẻ tín dụng là công cụ thanh toán được gọi là gì?

A. Nhà cung cấp dịch vụ - processor

B. Người bán - merchant

C. Ngân hàng phát hành - issuing bank

D. Ngân hàng thông báo - acquiring bank

Câu 10: Chỉ ra những hoạt động có thể cải tiến để nâng cao hiệu quả các giao dịch thương mại điện tử trực tuyến.

A. tất cả các lựa chọn - may come from within the organization, from improved links with logistics, and through linkages with payment systems.

B. cải tiến hệ thống thanh toán - are accomplished solely through implementing linkages with payment systems.

C. thay đổi cơ cấu trong công ty - are accomplished solely through improvements within the organization.

D. logistics - are accomplished solely through improved links with logistics.

Câu 11: Trong các hình thức hợp đồng điện tử dưới đây, hình thức nào an toàn nhất?

A. Hợp đồng bằng email

B. Hợp đồng ký kết trên các sàn giao dịch điện tử

C. Hợp đồng điện tử sử dụng chữ ký số

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 13: Các vấn đề liên quan đến giới thiệu sản phẩm, giỏ mua hàng, thanh toán, quản lý các đơn đặt hàng, dịch vụ hỗ trợ khách hàng được đề cập đến trong giai đoạn nào khi triển khai thương mại điện tử?

A. Thiết kế website

B. Xây dựng mô hình cấu trúc, chức năng cho website

C. Phân tích SWOT, lập kế hoạch, xác định mục tiêu, vốn đầu tư

D. Cả A và B đều đúng

Câu 14: Việc tập hợp và phân tích các dữ liệu về khách hàng thu thập qua website để tìm ra những thói quen mua hàng được gọi là gì?

A. Khảo sát theo nhóm - focus group surveying

B. Khảo sát dựa trên nền web - Web-based surveying

C. Xử lý dữ liệu - data mining

D. Theo dõi đơn lẻ - cookie tracking

Câu 15: Hãy chỉ ra những sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống?

A. Chữ ký: chữ ký tay và chữ ký điện tử

B. Hình thức: trên giấy, thông điệp dữ liệu

C. Hiện nay, hợp đồng điện tử chưa được sử dụng rỗng rãi trên thế giới

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 16: Một công ty xây dựng và quản lý một chợ điện tử giao dịch theo mô hình many-to-many, công ty này được gọi là gì?

A. “Người truyền tải nội dung” - “content disseminator”

B. “Môi giới giao dịch” - “transaction broker”

C. “Marketer lan tỏa” - “viral marketer”

D. “Người tạo ra thị trường” - “market maker”

Câu 17: Trang web giúp khách hàng trong quá trình mua hàng được gọi là gì?

A. Trang trợ giúp

B. Trang nội dung

C. Trang giao dịch

D. Trang chủ

Câu 20: Một module trên website cho phép người xem tự do đăng nhập, đặt câu hỏi, bình luận và trao đổi ý kiện gọi là:

A. Diễn đàn thảo luận điện tử

B. Danh sách thảo luận qua email

C. Chat group

D. Danh sách chung

Câu 21: Trong thương mại điện tử, các hoạt động sau là ví dụ về hoạt động hỗ trợ khách hàng trực tuyến, ngoại trừ:

A. Cung cấp dữ liệu kịp thời ngay trên website - timeliness of data on the Website

B. Hỗ trợ đối với sản phẩm hư hỏng - product failure rate

C. Thời gian trả lời - response time

D. Sự hiện diện của website - site availability

Câu 22: Một nhà bán lẻ trực tuyến chỉ bán đồ chơi trẻ em. Đây là ví dụ của mô hình TMĐT nào?

A. chuyên môn hóa nhà cung cấp (vendor specialization)

B. củng cố quan hệ khách hàng

C. mua sắm hiệu quả (efficient procurcement)

D. cải tiến dây chuyền cung ứng (supply chain improvements)

Câu 24: Luật giao dịch điện tử của Việt Nam (Đ21): Giao kết hợp đồng điện tử bằng e-mail được chấp nhận nhưng giá trị làm chứng cứ thấp vì những lý do nào sau đây?

A. Độ tin cậy của cách thức khởi tạo, lưu trữ, truyền gửi thông điệp thấp

B. Cách thức bảo đảm và duy trì tính toàn vẹn của thông điệp thấp

C. Khó xác định người ký và sự chấp thuận của người đó đối với nội dung hợp đồng

D. Tất cả đều đúng

Câu 25: Một portal được xây dựng cho toàn bộ các tổ chức thành viên của công ty truy cập được gọi là gì?

A. Cổng thông tin nội bộ

B. Cổng thông tin cá nhân

C. Cổng cung cấp các sản phẩm tự phục vụ

D. Cổng thông tin doanh nghiệp

Câu 26: Chỉ ra ví dụ thành công điển hình của mô hình thương mại điện tử e-marketplace:

A. www.jetro.go.jp

B.  www.ecvn.gov.vn

C. www.alibaba.com

D. www.vnemart.com

Câu 27: Hiện nay, sau khi có nghị định về chữ ký số và chứng thực điện tử, doanh nghiệp vẫn chưa thể tiến hành hoạt động gì trực tuyến?

A. Đàm phán và ký kết hợp đồng điện tử

B. Tìm kiếm khách hàng và chia xẻ thông tin

C. Ký kết hợp đồng điện tử

D. Giới thiệu hàng hoá, dịch vụ

Câu 28: Thương mại điện tử là gì?

A. Thanh toán qua mạng Internet

B. Buôn bán qua mạng Internet

C. Kinh doanh qua mạng Internet

D. Thực hiện các hoạt động thương mại qua mạng Internet

Câu 30: Website là:

A. Một trang web

B. Một tập hợp gồm một hoặc nhiều trang web với một tên miền nhất định

C. Một nơi để doanh nghiệp tự giới thiệu mình trên mạng

D. Một show-room (phòng trưng bày) của doanh nghiệp trên mạng Internet

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thương mại điện tử có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thương mại điện tử có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 16 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên