Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán công - Phần 1

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán công - Phần 1

  • 30/08/2021
  • 20 Câu hỏi
  • 236 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán công - Phần 1. Tài liệu bao gồm 20 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Kế toán kiểm toán. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.2 6 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

8 Lần thi

Câu 1: Giấy báo nợ số 1200 ngày 29/4 chi cho vay: 52.000

A. Nợ TK 331.2: 52.000 | Có TK 112: 52.000

B. Nợ TK 311: 52.000 | Có TK 112: 52.000

C. Nợ TK 313: 52.000 | Có TK 112: 52.000

D. Nợ TK 112: 52.000 | Có TK 511: 52.000

Câu 2: Rút dự toán kinh phí hoạt động thường xuyên trả nợ người bán: 10.000

A. BT1: Nợ TK 331.1: 10.000 | Có TK 461.2.1: 10.000 ; || BT2: Có TK 008.1: 10.000

B. Nợ TK 331.1: 10.000 | Có TK 461.1: 10.000

C. Nợ TK 331.1: 10.000 | Có TK 4612.1: 10.000

D. Nợ TK 331.1: 10.000 | Có TK 462: 10.000

Câu 3: Xuất kho vật liệu dùng cho hoạt động thường xuyên: 20.000

A. Nợ TK 661.2: 20.000 | Có TK 152: 20.000

B. Nợ TK 662: 20.000 | Có TK 152: 20.000

C. Nợ TK 661: 20.000 | Có TK 153: 20.000

D. Nợ TK 631: 20.000 | Có TK 152: 20.000

Câu 4: Đơn vị mua 1 TSCĐ HH, nguyên gia chưa có thuế 300.000, thuế GTGT đầu vào 5% đã thanh toán bằng TGNH, tài sản này được đầu tư bằng nguồn kinh phí dự án:

A. BT1: Nợ TK 211: 300.000 | Có TK 311.3: 15.000; | Có TK 112: 315.000; || BT2: Nợ TK 662: 300.000; | Có TK 466: 300.000

B. BT1: Nợ TK 211: 315.000 | Có TK 112: 315.000; || BT2: Nợ TK 662: 315.000; | Có TK 466: 315.000

C. Nợ TK 211: 315.000 | Có TK 662: 315.000

D. BT1: Nợ TK 211: 315.000 | Có TK 112: 315.000; || BT2: Nợ TK 661: 315.000; | Có TK 466: 315.000

Câu 5: Đơn vị thanh lý 1 TSCĐ HH nguyên gia 37.000 giá trị hao mòn luỹ kế 34.000, TS này do ngân sách cấp:

A. Nợ TK 214: 34.000; Nợ TK 466: 3.000; | Có TK 211: 37.000

B. Nợ TK 511.8: 3.000; Nợ TK 214: 34.000; | Có TK 211: 37.000

C. Nợ TK 214: 34.000; Nợ TK 811: 3.000; | Có TK 211: 37.000

D. Nợ TK 214: 34.000; Nợ TK 661: 3.000; | Có TK 211: 37.000

Câu 6: Tiền lương phải trả trong tháng là 40.000 ghi chi hoạt động thường xuyên 30.000, hoạt động dự án là 10.000

A. Nợ TK 661: 30.000; Nợ TK 662: 10.000; | Có TK 334: 40.000

B. Nợ TK 461: 40.000 | Có TK 334: 40.000

C. Nợ TK 661: 10.000; Nợ TK 662: 30.000; | Có TK 334: 40.000

D. Nợ TK 334: 40.000 | Có TK 111: 40.000

Câu 7: Các khoản viên chức còn nợ khấu trừ vào lương: nợ tạm ứng quá hạn: 3.500; nợ tiền phạt vật chất 150; nợ tiền điện thoại 300

A. Nợ TK 334: 395.0 | Có TK 312: 3.500; Có TK 311.8: 450

B. Nợ TK 334: 3.95.0 | Có TK 333: 3.950

C. Nợ TK 334: 3.95.0 | Có TK 311.8: 3.950

D. Nợ TK 334: 3.95.0 | Có TK 312: 3.950

Câu 8: Rút dự toán kinh phí về tài khoản tiền gửi kho bạc thuộc kinh phí dự án là 100.000

A. BT1: Nợ TK 112: 100.000 | Có TK 462: 100.000; || BT2: Có TK 009: 100.000

B. BT1: Có TK 008: 100.000 || BT2: Nợ TK 112: 100.000; | Có TK 662: 100.000

C. BT1: Nợ TK 112: 100.000 | Có TK 461: 100.000; || BT2: Nợ TK 009: 100.000

D. Nợ TK 112: 100.000 | Có TK 462: 100.000

Câu 9: Thu sự nghiệp từ học phí của sinh viên bằng tiền mặt 250.000

A. Nợ TK 111: 250.000 | Có TK 461: 250.000

B. Nợ TK 111: 250.000 | Có TK 511.8: 250.000

C. Nợ TK 111: 250.000 | Có TK 462: 250.000

D. Nợ TK 111: 250.000 | Có TK 311: 250.000

Câu 10: Thanh toán tiền tạm ứng công tác phí chi hoạt động thường xuyên 8.000

A. Nợ TK 661: 8.000 | Có TK 312: 8.000

B. Nợ TK 461: 8.000 | Có TK 312: 8.000

C. Nợ TK 334: 8.000 | Có TK 312: 8.000

D. Nợ TK 662: 8.000 | Có TK 312: 8.000

Câu 11: Số kinh phí hoạt động năm N chưa được duyệt kết chuyển chờ duyệt trong năm N + 1 là 700.000

A. Nợ TK 6611: 700.000 | Có TK 6612: 700.000

B. Nợ TK 6612: 700.000 | Có TK 3311: 700.000

C. Nợ TK 661: 700.000 | Có TK 662: 700.000

D. Nợ TK 661: 700.000 | Có TK 461: 700.000

Câu 12: Nguồn kinh phí dự án năm N chưa được duyệt kết chuyển sang năm N + 1 chờ duyệt: 10.000

A. Nợ TK 4622: 10.000 | Có TK 4621: 10.000

B. Nợ TK 662: 10.000 | Có TK 462: 10.000

C. Nợ TK 462: 10.000 | Có TK 461: 10.000

D. Nợ TK461: 10.000 | Có TK 462: 10.000

Câu 13: Quyết toán số chi hoạt động năm trước được duyệt là 700.000

A. Nợ TK 4611: 700.000 | Có TK 6611: 700.000

B. Nợ TK 4612: 700.000 | Có TK 6612: 700.000

C. Nợ TK 4611: 700.000 | Có TK 4612: 700.000

D. Nợ TK 6612: 700.000 | Có TK 6611: 700.000

Câu 14: Quyết toán số chi dự án năm trước được duyệt y là 10.000

A. Nợ TK 4621: 10.000 | Có TK 6621: 10.000

B. Nợ TK 4611: 10.000 | Có TK 4621: 10.000

C. Nợ TK 6621: 10.000 | Có TK 6622: 10.000

D. Nợ TK 4621: 10.000 | Có TK 4622: 10.000

Câu 15: Nhận viện trợ không hoàn lại bằng tiền mặt chưa có chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách 50.000

A. Nợ TK 111: 50.000 | Có TK 521: 50.000

B. Nợ TK 661: 50.000 | Có TK 461: 50.000

C. Nợ TK 111: 50.000 | Có TK 461: 50.000

D. Nợ TK 521: 50.000 | Có TK 461: 50.000

Câu 16: Nhượng bán 1 TSCĐ và TSHH thuộc nguồn vốn kinh doanh nguyên giá 800.000 giá trị hao mòn luỹ kế 300.000

A. Nợ TK 511.8: 500.000; Nợ TK 214: 300.000; | Có TK 211: 800.000

B. Nợ TK 461: 500.000; Nợ TK 214: 300.000; | Có TK 211: 800.000

C. Nợ TK 466: 500.000; Nợ TK 214: 300.000; | Có TK 211: 800.000

D. Nợ TK 462: 500.000; Nợ TK 214: 300.000; | Có TK 211: 800.000

Câu 20: Ngày 01/03/N, gởi bán đại lý P 500 thành phẩm A đơn giá 100.000 đồng/thành phẩm chưa bao gồm thuế GTGT 10%, biết giá vốn của thành phẩm này là 60.000 đồng/thành phẩm. Ngày 20/03/N, đại lý P thông báo đã bán được lô hàng trên. Tại ngày 20/03/N, kế toán định khoản:

A. Nợ TK 131: 55 triệu Có TK 511: 50 triệu Có TK 3331: 5 triệu Nợ TK 632/Có TK 157: 30 triệu

B. Nợ TK 131: 55 triệu Có TK 511: 50 triệu Có TK 3331: 5 triệu Nợ TK 632/Có TK 156: 30 triệu

C. Nợ TK 157/Có TK 155: 30 triệu

D. Nợ TK 157/Có TK 156: 30 triệu

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán công có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán công có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 8 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên