Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán công - Phần 2

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán công - Phần 2

  • 30/08/2021
  • 20 Câu hỏi
  • 83 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán công - Phần 2. Tài liệu bao gồm 20 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Kế toán kiểm toán. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.0 5 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

1 Lần thi

Câu 1: Các khoản viên chức còn nợ khấu trừ vào lương: nợ tạm ứng quá hạn: 3.500; nợ tiền phạt vật chất 150; nợ tiền điện thoại 300

A. Nợ TK 334: 3950Có TK 312: 3.500 Có TK 311.8: 450

B. Nợ TK 334: 3.950Có TK 333: 3.950

C. Nợ TK 334: 3.950Có TK 311.8: 3.950

D. Nợ TK 334: 3.950Có TK 312: 3.950

Câu 2: Chi tiền mặt trả học bổng cho sinh viên: 80.000

A. Nợ TK 661: 80.000 Có TK 111: 80.000

B. Nợ TK 335: 80.000Có TK 111: 80.000

C. Nợ TK 334: 80.000 Có TK 111: 80.000

D. Nợ TK 461: 80.000Có TK 111: 80.000 

Câu 3: Rút dự toán kinh phí về tài khoản tiền gửi kho bạc thuộc kinh phí dự án là 100.000

A. BT1: Nợ TK 112: 100.000Có TK 462: 100.000 BT2: Có TK 009: 100.000

B. BT1: Có TK 008: 100.000BT2: Nợ TK 112: 100.000 Có TK 662: 100.000

C. BT1: Nợ TK 112: 100.000Có TK 461: 100.000 BT2: Nợ TK 009: 100.000

D. Nợ TK 112: 100.000Có TK 462: 100.000

Câu 4: Chi tạm ứng cho dự án đề tài nghiên cứu khoa học cấp bộ 80.000

A. Nợ TK 312: 80.000Có TK 111: 80.000

B. Nợ TK 141: 80.000Có TK 111: 80.000

C. Nợ TK 662: 80.000Có TK 461: 80.000

D. Nợ TK 321: 80.000Có TK 111: 80.000

Câu 5: Thu sự nghiệp từ học phí của sinh viên bằng tiền mặt 250.000

A. Nợ TK 111: 250.000Có TK 461: 250.000

B. Nợ TK 111: 250.000Có TK 511.8: 250.000

C. Nợ TK 111: 250.000Có TK 462: 250.000 

D. Nợ TK 111: 250.000Có TK 311: 250.000

Câu 6: Thanh toán tiền tạm ứng công tác phí chi hoạt động thường xuyên 8.000

A. Nợ TK 661: 8.000Có TK 312: 8.000

B. Nợ TK 461: 8.000Có TK 312: 8.000

C. Nợ TK 334: 8.000Có TK 312: 8.000

D. Nợ TK 662: 8.000Có TK 312: 8.000

Câu 7: Số kinh phí hoạt động năm N chưa được duyệt kết chuyển chờ duyệt trong năm N + 1 là 700.000

A. Nợ TK 6611: 700.000Có TK 6612: 700.000

B. Nợ TK 6612: 700.000Có TK 3311: 700.000

C. Nợ TK 661: 700.000Có TK 662: 700.000

D. Nợ TK 661: 700.000Có TK 461: 700.000 

Câu 8: Nguồn kinh phí hoạt động năm N chưa được duyệt kết chuyển sang năm N + 1 chờ duyệt: 700.000

A. Nợ TK 4612: 700.000Có TK 4611: 700.000

B. Nợ TK 4611: 700.000Có TK 4612: 700.000

C. Nợ TK 4621: 700.000Có TK 4622: 700.000

D. Nợ TK 461: 700.000Có TK 661: 700.000

Câu 9: Kinh phí chi dự án của năm N chưa được duyệt kết chuyển chờ duyệt trong năm N + 1 là 10.000

A. Nợ TK 6621: 10.000Có TK 6622: 10.000

B. Nợ TK 462: 10.000Có TK 662: 10.000

C. Nợ TK 6622: 10.000Có TK 6621: 10.000

D. Nợ TK 461: 10.000Có TK 662: 10.000

Câu 10: Khoản chi sai định mức không được duyệt khi duyệt quyết toán kinh phí hoạt động là 200

A. Nợ TK 311.8: 200Có TK 661.1: 200

B. Nợ TK 461: 200Có TK 661: 200

C. Nợ TK 511.8: 200Có TK 661.1: 200

D. Nợ TK 311.8: 200Có TK 661.2: 200

Câu 11: Nguồn kinh phí dự án năm N chưa được duyệt kết chuyển sang năm N + 1 chờ duyệt: 10.000

A. Nợ TK 4622: 10.000Có TK 4621: 10.000

B. Nợ TK 662: 10.000Có TK 462: 10.000

C. Nợ TK 462: 10.000Có TK 461: 10.000

D. Nợ TK461: 10.000Có TK 462: 10.000

Câu 12: Quyết toán số chi hoạt động năm trước được duyệt là 700.000

A. Nợ TK 4611: 700.000Có TK 6611: 700.000

B. Nợ TK 4612: 700.000Có TK 6612: 700.000

C. Nợ TK 4611: 700.000Có TK 4612: 700.000

D. Nợ TK 6612: 700.000Có TK 6611: 700.000

Câu 13: Quyết toán số chi dự án năm trước được duyệt y là 10.000

A. Nợ TK 4621: 10.000Có TK 6621: 10.000

B. Nợ TK 4611: 10.000Có TK 4621: 10.000

C. Nợ TK 6621: 10.000Có TK 6622: 10.000

D. Nợ TK 4621: 10.000Có TK 4622: 10.000 

Câu 14: Nhận viện trợ không hoàn lại bằng tiền mặt chưa có chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách: 50.000

A. Nợ TK 111: 50.000Có TK 521: 50.000

B. Nợ TK 661: 50.000Có TK 461: 50.000

C. Nợ TK 111: 50.000Có TK 461: 50.000

D. Nợ TK 521: 50.000Có TK 461: 50.000 

Câu 15: Nhượng bán 1 TSCĐ HH thuộc nguồn vốn kinh doanh nguyên giá 800.000 giá trị hao mòn luỹ kế 300.000

A. Nợ TK 511.8: 500.000Nợ TK 214: 300.000 Có TK 211: 800.000

B. Nợ TK 461: 500.000Nợ TK 214: 300.000 Có TK 211: 800.000

C. Nợ TK 466: 500.000Nợ TK 214: 300.000 Có TK 211: 800.000 

D. Nợ TK 462: 500.000Nợ TK 214: 300.000 Có TK 211: 800.000

Câu 17: Nhận thông báo dự toán kinh phí hoạt động do cơ quan tài chính duyệt số tiền: 800.000

A. Nợ TK 008: 800.000

B. Nợ TK 009: 800.000

C. Nợ TK 0081: 800.000

D. Nợ TK 0092: 800.000

Câu 18: Rút dự toán kinh phí hoạt động về nhập quỹ tiền mặt 30.000

A. Nợ TK 111: 30.000 | Có TK 461: 30.000

B. Nợ TK 111: 30.000 | Có TK 661: 30.000

C. Nợ TK 111: 30.000 | Có TK 462: 30.000

D. Nợ TK 461: 30.000 | Có TK 111: 30.000

Câu 19: Thu học phí của sinh viên: 135.000 bằng tiền mặt nhập quỹ:

A. Nợ TK 511: 135.000 | Có TK 111: 135.000

B. Nợ TK 111: 135.000 | Có TK 511: 135.000

C. Nợ TK 111: 135.000 | Có TK 461: 135.000

D. Nợ TK: 111: 135.000 | Có TK 311: 135.000

Câu 20: Giấy báo nợ số 943 ngày 6/4 của Kho bạc về mua vật liệu dùng trực tiếp cho hoạt động sự nghiệp: 16.000

A. Nợ TK 152: 16.000 | Có TK 112: 16.000

B. Nợ TK 661: 16.000 | Có TK 112: 16.000

C. Nợ TK 662: 16.000 | Có TK 112: 16.000

D. Nợ TK 112: 16.000 | Có TK 661: 16.000

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán công có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán công có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên