Bộ câu hỏi trắc nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp - Phần 8

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp - Phần 8

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 48 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp - Phần 8. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Kế toán kiểm toán. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.4 10 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

35 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 1: Ngày 16/12 rút dự toán kinh phí hoạt động thường xuyên trả người bán nguyên liệu D

A. Nợ TK 3311/ Có TK 461

B. Nợ TK 3311/ Có TK 111

C. Nợ TK 3311/ Có TK 112

D. Nợ TK 3311/ Có TK 661

Câu 2: Ngày 18/12 xuất 300 công cụ dụng cụ M cho dự án X:

A. Nợ TK 6622/ Có TK 153

B. Nợ TK 462/ Có TK 153

C. Nợ TK 662/ Có TK 643

D. Nợ TK 661/ Có TK 153

Câu 3: Ngày 20/12 bán hết hàng hoá A còn lại trong kho cho công ty N, giá bán 14, thuế 10%, 3 tháng sau công ty N trả tiền:

A. Nợ 3111/ Có TK 531, 33311

B. Nợ TK 3111 / Có TK 531

C. Nợ TK 3111/ Có TK 511,33311

D. Nợ TK 3111/ Có TK 631

Câu 4: Ngày 5/12 ĐV tiến hành nhượng bán 1 thiết bị A cho công ty M với giá15.000 đã thu bằng tiền gửi, nguyên giá TS 75.000, giá trị hao mòn lũy kế 65.000, chi nhượng bán bằng tiền mặt 4.000 phần chênh lệch Thu lớn hơn chi được phép bổ sung quỹ phát triển sự nghiệp.biết tài sản này được mua bằng nguồn vốn kinh doanh:

A. Nợ TK 466,214/ Có TK 211; Nợ TK 112/ Có TK 5118; Nợ TK 5118/ Có TK 111; Nợ TK 5118/Có TK 4314

B. Nợ TK 5118,214/ Có TK 211; Nợ TK 112/ Có TK 5118; Nợ TK 5118/ Có TK 111; Nợ TK 5118/Có TK 4314

C. Nợ TK 3118,214/ Có TK 211; Nợ TK 112/ Có TK 5118; Nợ TK 5118/ Có TK 111; Nợ TK 5118/Có TK 4314

D. Nợ TK 3111,214/ Có TK 211; Nợ TK 112/ Có TK 5118; Nợ TK 5118/ Có TK 111; Nợ TK 421/Có TK 4314

Câu 5: Ngày 7/12 ĐV tiếp nhận của ĐV cấp trên một TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động thường xuyên trị giá 25.000, chi phí vận chuyển ĐV đã trả bằng tiền mặt 700:

A. Nợ TK 211/ Có TK 466 ; Nợ TK 211/ Có TK 111

B. Nợ TK 211/ Có TK 461; Nợ TK 661/ Có TK 111

C. Nợ TK 211/ Có TK 461,111 và Nợ TK 661/Cú TK 466

D. Tất cả đều đúng

Câu 6: Khấu trừ lương các khoản tiền điện, điện thoại phải thu của cán bộ, công chức ở nhà tập thể 1.200:

A. Nợ TK 334/ Có TK 3118

B. Nợ TK 334/ Có TK 1111

C. Nợ TK 334/ Có TK 3318

D. Nợ TK 3318/ Có TK 334

Câu 7: Khấu trừ lương viên chức khoản Nợ phải thu: 300

A. Nợ TK 334/ Có TK 3118

B. Nợ TK 334/ Có TK 1111

C. Nợ TK 334/ Có TK 3318

D. Nợ TK 3318/ Có TK 334

Câu 8: Khấu trừ lương viên chức tiền tạm ứng: 600

A. Nợ TK 334/ Có TK 3118

B. Nợ TK 334/ Có TK 312

C. Nợ TK 334/ Có TK 3318

D. Nợ TK 3318/ Có TK 334 

Câu 9: Lương và các koản phụ cấp khác phải trả trong tháng ghi chi hoạt động thường xuyên 20.000 

A. Nợ TK 334/ Có TK 111

B. Nợ TK 661/ Có TK 334

C. Nợ TK 334,335/ Có TK 111

D. Nợ TK 661/ Có TK 334,335

Câu 10: Ngày 3/7 Xuất quỹ tiền mặt cho ĐV bạn mượn 20.000

A. Nợ TK 3118/Có TK 111

B. Nợ TK 3111/ Có TK 111

C. Nợ TK 3113/ Có TK 111

D. Nợ TK 312/ Có TK 111

Câu 11: Ngày 10/7 Các khoản phải thu về lãi tín phiếu, kho bạc được xác định là 8.000

A. Nợ TK 3118/ Có 531

B. Nợ TK 131/ Có TK 531

C. Nợ TK 131/ Có TK 515

D. Nợ TK 3118/ Có TK 511

Câu 12: Ngày 13/7 Rút TGKB ứng trước tiền cho người bán hóa chất Z là 50.000 theo hợp đồng

A. Nợ TK 3318/ Có TK 112

B. Nợ TK 3311/ Có TK 112

C. Nợ TK 3313/ Có TK 112

D. Nợ TK 3111/ Có TK 112 

Câu 13: Ngày 29/6 Nhận tiền BHXH cấp bù chi bằng TGKB 18.000

A. Nợ TK 334, 335/ Có TK 111

B. Nợ TK 111/ Có TK 112

C. Nợ TK 661/ Có TK 334, 335

D. Nợ TK 661/ Có TK 111

Câu 14: Thanh toán hoàn tạm ứng của anh C mua nguyên liệu nhập kho 83.000, còn lại nhập quỹ 3.000

A. Nợ TK 152, 111/ Có TK 312

B. Nợ TK 152, 111/ Có TK 141

C. Nợ TK 152,111/ Có TK 331

D. Nợ TK 152/ Có TK 111 

Câu 15: Thanh toán hoàn tạm ứng cho anh A đi công tác, số tiền là 19.900, trừ lương trong tháng số tiền anh A tạm ứng chi chưa hết

A. Nợ TK 334/ Có TK 312

B. Nợ TK 661,334/ Có TK 312

C. Nợ TK 334/ Có TK 141

D. Nợ TK 334/Có TK 111 

Câu 16: Anh B hoàn chứng từ đề tài khoa học đã nghiệm thu 36.000, ghi chi thường xuyên

A. Nợ TK 661/Có TK 312

B. Nợ TK 414/ Có TK 312

C. Nợ TK 661/ Có TK 141

D. Nợ TK 465/ Có TK 5112

Câu 17: Ngày 02/2/N xuất kho sản phẩm để bán cho công ty Y, giá xuất kho 86.000, giá bán 99.000 trong đó thuế GTGT 10%, 1 tháng sau công ty Y thanh toán:

A. Nợ TK 3111/ Có TK 531,33311 và Nợ TK 531/Có TK 155

B. Nợ TK 131/ Có TK 531,33311 và Nợ TK 531/ Có TK 155

C. Nợ TK 3111/ Có TK 531, 33311 và Nợ TK 631/ Có TK 155 

D. Nợ TK 3111/ Có TK 531, 33311 và Nợ TK 632/ Có TK 155

Câu 18: Ngày 05/2/N nhận được tiền do công ty X trả nợ kỳ trước bằng tiền gửi ngân hàng: 300

A. Nợ TK 112/ Có TK 3111

B. Nợ TK 112/ Có TK 131

C. Nợ TK 112/ Có TK 331

D. Nợ TK 131/ Có TK 112 

Câu 20: Giá trị khối lượng công việc theo đơn đặt hàng của Nhà nước hoàn thành được nghiệm thu thanh toán theo giá thanh toán: 200

A. Nợ TK 661/Có TK 5112

B. Nợ TK 414/ Có TK 5112

C. Nợ TK 661/ Có TK 5112

D. Nợ TK 465/ Có TK 5112 

Câu 21: Các khoản chi hoạt động khi quyết toán không được duyệt y phải thu hồi: 20

A. Nợ TK 3118/ Có TK 661

B. Nợ TK 3111/ Có TK 461

C. Nợ TK 3113/ Có TK 461

D. Nợ TK 331/ Có TK 661

Câu 22: Vay tiền của đơn vị X mua hàng hoá về nhập kho, số tiền: 8.000

A. Nợ TK 152/ Có TK 342

B. Nợ TK 152/ Có TK 3312

C. Nợ TK 152/ Có TK 3318

D. Nợ TK 152/ Có TK 3311

Câu 23: Số thuế thu nhập doanh nghiệp quý II/N đơn vị phải nợp NSNN: 3.000

A. Nợ TK 421/ Có TK 3334

B. Nợ TK 821/ Có TK 3334

C. Nợ TK 3334/ Có TK 111

D. Nợ TK 421/ Có TK 111

Câu 25: Thuế GTGT đầu vào phát sinh được khấu trừ: 12.000

A. Nợ TK 33311/ Có TK 1331 

B. Nợ TK 33311/ Có TK 3112

C. Nợ TK 33311/ Có TK 3113

D. Nợ TK 33311/ Có TK 3118

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên