Câu hỏi: Các khoản thuế xuất nhập khẩu và tiâu thụ đặc biệt đơn vị phải nộp khi bán sản phẩm hang hoá chịu thuế Xuất nhập khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt: 4.000

210 Lượt xem
30/08/2021
3.6 5 Đánh giá

A. Nợ TK 5111/ Có TK 3332

B. Nợ TK 531/ Có TK 3337

C. Nợ TK 5118/ Có TK 3332

D. Nợ TK 3332/ Có TK 1111

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Anh B hoàn chứng từ đề tài khoa học đã nghiệm thu 36.000, ghi chi thường xuyên

A. Nợ TK 661/Có TK 312

B. Nợ TK 414/ Có TK 312

C. Nợ TK 661/ Có TK 141

D. Nợ TK 465/ Có TK 5112

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Khấu trừ lương viên chức khoản Nợ phải thu: 300

A. Nợ TK 334/ Có TK 3118

B. Nợ TK 334/ Có TK 1111

C. Nợ TK 334/ Có TK 3318

D. Nợ TK 3318/ Có TK 334

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Ngày 05/2/N nhận được tiền do công ty X trả nợ kỳ trước bằng tiền gửi ngân hàng: 300

A. Nợ TK 112/ Có TK 3111

B. Nợ TK 112/ Có TK 131

C. Nợ TK 112/ Có TK 331

D. Nợ TK 131/ Có TK 112 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Giá trị khối lượng công việc theo đơn đặt hàng của Nhà nước hoàn thành được nghiệm thu thanh toán theo giá thanh toán: 200

A. Nợ TK 661/Có TK 5112

B. Nợ TK 414/ Có TK 5112

C. Nợ TK 661/ Có TK 5112

D. Nợ TK 465/ Có TK 5112 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Các khoản chi hoạt động khi quyết toán không được duyệt y phải thu hồi: 20

A. Nợ TK 3118/ Có TK 661

B. Nợ TK 3111/ Có TK 461

C. Nợ TK 3113/ Có TK 461

D. Nợ TK 331/ Có TK 661

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Ngày 16/12 rút dự toán kinh phí hoạt động thường xuyên trả người bán nguyên liệu D

A. Nợ TK 3311/ Có TK 461

B. Nợ TK 3311/ Có TK 111

C. Nợ TK 3311/ Có TK 112

D. Nợ TK 3311/ Có TK 661

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp - Phần 8
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên