Câu hỏi: Các khoản thuế xuất nhập khẩu và tiâu thụ đặc biệt đơn vị phải nộp khi bán sản phẩm hang hoá chịu thuế Xuất nhập khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt: 4.000

188 Lượt xem
30/08/2021
3.6 5 Đánh giá

A. Nợ TK 5111/ Có TK 3332

B. Nợ TK 531/ Có TK 3337

C. Nợ TK 5118/ Có TK 3332

D. Nợ TK 3332/ Có TK 1111

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Lương và các koản phụ cấp khác phải trả trong tháng ghi chi hoạt động thường xuyên 20.000 

A. Nợ TK 334/ Có TK 111

B. Nợ TK 661/ Có TK 334

C. Nợ TK 334,335/ Có TK 111

D. Nợ TK 661/ Có TK 334,335

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 2: Số thuế thu nhập doanh nghiệp quý II/N đơn vị phải nợp NSNN: 3.000

A. Nợ TK 421/ Có TK 3334

B. Nợ TK 821/ Có TK 3334

C. Nợ TK 3334/ Có TK 111

D. Nợ TK 421/ Có TK 111

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Ngày 7/12 ĐV tiếp nhận của ĐV cấp trên một TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động thường xuyên trị giá 25.000, chi phí vận chuyển ĐV đã trả bằng tiền mặt 700:

A. Nợ TK 211/ Có TK 466 ; Nợ TK 211/ Có TK 111

B. Nợ TK 211/ Có TK 461; Nợ TK 661/ Có TK 111

C. Nợ TK 211/ Có TK 461,111 và Nợ TK 661/Cú TK 466

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Ngày 29/6 Nhận tiền BHXH cấp bù chi bằng TGKB 18.000

A. Nợ TK 334, 335/ Có TK 111

B. Nợ TK 111/ Có TK 112

C. Nợ TK 661/ Có TK 334, 335

D. Nợ TK 661/ Có TK 111

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Thuế GTGT đầu vào phát sinh được khấu trừ: 12.000

A. Nợ TK 33311/ Có TK 1331 

B. Nợ TK 33311/ Có TK 3112

C. Nợ TK 33311/ Có TK 3113

D. Nợ TK 33311/ Có TK 3118

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp - Phần 8
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên