Câu hỏi: Ngày 16/12 rút dự toán kinh phí hoạt động thường xuyên trả người bán nguyên liệu D
A. Nợ TK 3311/ Có TK 461
B. Nợ TK 3311/ Có TK 111
C. Nợ TK 3311/ Có TK 112
D. Nợ TK 3311/ Có TK 661
Câu 1: Lương và các koản phụ cấp khác phải trả trong tháng ghi chi hoạt động thường xuyên 20.000
A. Nợ TK 334/ Có TK 111
B. Nợ TK 661/ Có TK 334
C. Nợ TK 334,335/ Có TK 111
D. Nợ TK 661/ Có TK 334,335
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 2: Các khoản thuế xuất nhập khẩu và tiâu thụ đặc biệt đơn vị phải nộp khi bán sản phẩm hang hoá chịu thuế Xuất nhập khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt: 4.000
A. Nợ TK 5111/ Có TK 3332
B. Nợ TK 531/ Có TK 3337
C. Nợ TK 5118/ Có TK 3332
D. Nợ TK 3332/ Có TK 1111
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Số thuế thu nhập doanh nghiệp quý II/N đơn vị phải nợp NSNN: 3.000
A. Nợ TK 421/ Có TK 3334
B. Nợ TK 821/ Có TK 3334
C. Nợ TK 3334/ Có TK 111
D. Nợ TK 421/ Có TK 111
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Thuế GTGT đầu vào phát sinh được khấu trừ: 12.000
A. Nợ TK 33311/ Có TK 1331
B. Nợ TK 33311/ Có TK 3112
C. Nợ TK 33311/ Có TK 3113
D. Nợ TK 33311/ Có TK 3118
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Ngày 10/2/N thu bồi thường về giá trị tài sản phát hiện thiếu theo quyết định xử lý bằng tiền mặt: 40, trừ dần vào lương phải trả viên chức: 60
A. Nợ TK 111,334/ Có TK 3111
B. Nợ TK 111,334/ Có TK 3118
C. Nợ TK 111,334/ Có TK 3113
D. Nợ TK 111,334/ Có TK 331
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Giá trị khối lượng công việc theo đơn đặt hàng của Nhà nước hoàn thành được nghiệm thu thanh toán theo giá thanh toán: 200
A. Nợ TK 661/Có TK 5112
B. Nợ TK 414/ Có TK 5112
C. Nợ TK 661/ Có TK 5112
D. Nợ TK 465/ Có TK 5112
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp - Phần 8
- 2 Lượt thi
- 35 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm Kế toán hành chính sự nghiệp có đáp án
- 1.0K
- 14
- 25
-
39 người đang thi
- 624
- 3
- 25
-
72 người đang thi
- 528
- 2
- 25
-
46 người đang thi
- 387
- 3
- 25
-
87 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận