Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 21

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 21

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 354 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 21. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Kế toán kiểm toán. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.6 5 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 1: Chi phí nhân viên quản đốc phân xưởng được tính vào trong các khoản mục chi phí sau?

A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

B. Chi phí nhân công trực tiếp

C. Chi phí sản xuất chung

D. Chi phí quản lý doanh nghiệp

Câu 2: Doanh nghiệp có thông tin về loại hàng A trong kho hàng như sau:

A. 100chiếc x 20.000đ/chiếc + 80 chiếc x 22.000đ

B. 180 chiếc x 22.000đ/chiếc

C. 180 chiếc x 26.000đ/chiếc

D. 100 chiếc x 24.000đ/chiếc + 80 chiếc x 26.000đ

Câu 4: Hai ông An và Bình góp vốn để thành lập công ty TNHH An Bình vào ngày 01.06.N với số vốn cam kết là 500 triệu mỗi người. Tuy nhiên ông An đã góp đủ tiền, còn ông Bình mới góp 200 triệu bằng tiền mặt, số còn lại chưa góp. Vậy khi này kế toán phản ánh số tiền ông Bình góp vốn như thế nào ?

A. Nợ TK 111 : 200 triệu Có TK411 : 200 triệu

B. Nợ TK 111: 200 triệu Nợ TK 1388: 300 triệu Có TK411 : 500 triệu

C. Nợ TK 111 : 500 triệu Có TK 411 : 500 triệu

D. Nợ TK 111: 300 triệu Nợ TK 1388: 200 triệu Có TK411 500 triệu

Câu 6: Để có được các liên chứng từ, người lập chứng từ có thể làm thế nào trong các cách sau?

A. Photo, công chứng từ chứng từ gốc

B. Kẹp giấy than để viết khi lập chứng từ

C. Scan rồi in màu từ chứng từ gốc

D. Viết thêm các tờ chứng từ khác có cùng nội dung, cùng số

Câu 8: Ý nghĩa cơ bản của Bảng Cân đối kế toán là gì?

A. Cho biết  lợi nhuận thuần của doanh nghiệp tại một thời điểm cụ thể

B. Cho biết sự khác biệt giữa dòng tiền vào và dòng tiền ra khỏi doanh nghiệp trong một  kỳ kế toán

C. Cho biết tình hình tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệp tại một thời điểm cụ thể

D. Cho biết tình hình tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán

Câu 9: Trong các nội dung sau, nội dung nào là yêu cầu cơ bản của kế toán?

A. Trung thực, khách quan

B. Trọng yếu

C. Phù hợp

D. Thận trọng

Câu 10: Trường hợp nào sau đây làm tăng tổng nguồn vốn của doanh nghiệp?

A. Trả nợ cho nhà cung cấp

B. Thanh toán tiền lương cho nhân viên

C. Mua tài sản cố định đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng

D. Được cấp một tài sản cố định trị giá 15.000.000đ 

Câu 11: Trong các nội dung sau, nội dung nào là nguyên tắc kế toán được thừa nhận?

A. Có thể so sánh

B. Trung thực

C. Doanh thu phù hợp

D. Hoạt động liên tục

Câu 12: Doanh nghiệp là đại lý chi tiền mặt trả cho cty tiền bán hộ SP, sau khi trừ đi hòa hồng được hưởng, kế toán ghi:

A. Nợ 3388/Có 511, Có 111

B. Nợ 641/Có 511, Có 3331, Có 111.

C. Nợ 3388/Có 641,Có 111.

D. Nợ 3388/Có 111.

Câu 13: Kiểm kê thành phẩm phát hiện thiếu, kế toán phản ánh: 

A. Nợ 411/Có 155.

B. Nợ 1381/Có 155

C. Nợ 511/Có 155.

D. Nợ 1381/Có 632.

Câu 15: Thu tiền vi phạm hợp đồng của khách hàng bằng cách cấn trừ vào khoản ký cược, ký quỹ ngắn hạn là: 2.000.000đ, kế toán hạch toán:

A. Nó 338:2.000.000/Có 711:2.000.000

B. Nó 338:2.000.000/Có 511:2.000.000.

C. Nó 144:2.000.000/Có 515:2.000.000.

D. Nợ 144:2.000.000/Có 711:2.000.000.

Câu 16: Thuế thu nhập doanh nghiệp phải tạm nộp hàng quý được hạch toán:  

A. Nợ TK 421/Có TK 3334.

B. Nợ TK 3334/Có TK8211.

C. Nợ TK  8211/Có TK 3334

D. Nợ TK 3334/Có TK 421.

Câu 17: Số thuế GTGT năm trước không được chấp nhận khấu trừ được hạch toán: 

A. Nợ TK 811/Có TK 3331.

B. Nợ TK 632,627,641,642/Có TK 133.

C. Nợ TK  632,627,641,642/Có TK 3331

D. Nợ TK 111,112/Có TK 133.

Câu 19: Số nợ dài hạn đến hạn trả trong niên độ kế toán tiếp theo 40 triệu, hạch toán sao đây hả? 

A. Nợ TK 311/Có TK 315 : 40 triệu

B. Nợ TK 338/Có TK 315 : 40 triệu

C. Nợ TK  342/Có TK 315 : 40 triệu

D. Nợ TK 341/Có TK  315 : 40 triệu

Câu 20: Cuối kỳ, kết chuyển thuế GTGT được khấu trừ ghi: 

A. Nợ TK 3331/Có TK 133

B. Nợ TK 133/Có TK 33311.

C. Nợ TK 133/Có TK 33311.

D. 03 câu đều sai.

Câu 22: Doanh nghiệp vay bằng hình thức phát hành trái phiếu thu bằng tiền mặt, bao gồm 500 trái phiếu,mệnh giá 500.000đ/TP giá phát hành 480.000đ/thời hạn 02 năm, lãi suất 9%/năm trả lãi định kỳ, kế toán lập bút toán phát hành trái phiếu: 

A. Nợ TK 111: 240 triệu, Nợ TK 242: 10 triệu /Có TK 3431: 250 triệu

B. Nợ TK 111/Có TK 3431: 240 triệu

C. Nợ TK 111/Có TK 3431: 250 triệu

D. Nợ TK 111: 240 triệu, Nợ TK  3432: 10 triệu /Có TK 3431: 250 triệu

Câu 23: Thu tiền phạt do khách hàng vi phạm hợp đồng, doanh nghiệp khấu trừ vào tiền ký quỹ ký cược, kế toán ghi: 

A. Nợ TK 344/Có TK  711.

B. Nợ TK 3386/Có TK 711.

C. Nợ TK 344, 3386/Có TK 711.

D. Tất cả đáp án trên

Câu 24: Vốn của các nhà đầu tư gồm: 

A. Vốn của chủ doanh nghiệp.

B. Vốn góp,vốn cổ phần,vốn nhà nước.

C. 02 câu đều đúng

D. 02 câu đều sai.

Câu 25: Quỹ dự phòng tài chính trích lập từ: 

A. Lợi nhuận từ hoạt động sản xuất kinh doanh

B. Nguồn vốn kinh doanh

C. 02 câu đều đúng.

D. 02 câu đều sai.

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên