Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 1

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 1

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 732 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 1. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Kế toán kiểm toán. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.9 8 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

69 Lần thi

Câu 1: Ngày 01/05/N chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên X số tiền 5 triệu đồng để đi tiếp khách của bộ phận quản lý, kế toán định khoản:

A. Nợ TK 242/Có TK 111: 5 triệu đồng

B. Nợ TK 131/Có TK 111: 5 triệu đồng

C. Nợ TK 138/Có TK 111: 5 triệu đồng

D. Nợ TK 141/Có TK 111: 5 triệu đồng

Câu 2: Lấy dữ liệu ở câu 34, khi hoàn thành công việc  nhân viên X trình giấy đề nghị quyết toán tạm ứng kèm chứng từ, số tiền thực chi là 4 triệu đồng, số còn thừa nhập lại quỹ, kế toán ghi:

A. Nợ TK 6427: 4 triệu, Nợ TK 334: 1 triệu/Có TK 141: 5 triệu

B. Nợ TK 6427: 4 triệu, Nợ TK 111: 1 triệu/Có TK 141: 5 triệu

C. Nợ TK 6427: 4 triệu, Nợ TK 334: 1 triệu/Có TK 138: 5 triệu

D. Nợ TK 6427: 4 triệu, Nợ TK 111: 1 triệu/Có TK 138: 5 triệu

Câu 3: Lấy dữ liệu ở câu 34, khi hoàn thành công việc  nhân viên X trình giấy đề nghị quyết toán tạm ứng kèm chứng từ, số tiền thực chi là 6 triệu đồng, chi thêm cho nhân viên X số còn thiếu kế toán ghi:

A. Nợ TK 6427/Có TK 111: 1 triệu

B. Nợ TK 6427/ Có TK 111: 6 triệu

C. Nợ TK 6427: 6 triệu/Có TK 138: 4triệu, Có TK 111: 1 triệu

D. Nợ TK 6427: 6 triệu/Có TK 141: 4triệu, Có TK 111: 1 triệu

Câu 4: Nội dung nào sau đây là chi phí trả trước?

A. Chi phí trả trước tiền thuê nhà nhiều năm phục vụ cho kinh doanh nhiều kỳ

B. Công cụ dụng cụ có giá trị lớn, được xuất dùng nhiều kỳ

C. A, B đúng

D. A, B sai

Câu 6: Mua 1 công cụ dụng cụ phục vụ cho bộ phận bán hàng với giá chưa thuế 8 triệu đồng, thuế GTGT 800.000 đồng, phân bổ làm 4 kỳ. Cuối kỳ, kế toán phân bổ:

A. Nợ TK 641/Có TK 242: 2,2 triệu

B. Nợ TK 641/Có TK 242: 2 triệu

C. Nợ TK 642/Có TK 242: 2 triệu

D. Nợ TK 642/Có TK 242: 2,2 triệu

Câu 7: Sự khác nhau cơ bản của các hình thức sổ kế toán là gì?

A. Màu sắc

B. Kiểu thiết kế sổ

C. Các ghi chép, lưu trữ

D. Số lượng sổ, mối quan hệ giữa các sổ, kết cấu, mẫu sổ, trình tự, phương pháp ghi chép;  

Câu 8: Trường hợp doanh nghiệp mua tài sản, thanh toán bằng tiền mặt sẽ làm:

A. Nguồn vốn giảm - Tài sản giảm

B. Tài sản tăng - Tài sản giảm

C. Nguồn vốn tăng - Nguồn vốn giảm

D. Tài sản tăng - Nguồn vốn tăng

Câu 10: Lợi nhuận thuần trên Bảng Báo cáo Kết quả kinh doanh là:

A. Lợi nhuận tại ngày 31/12/N

B. Lợi nhuận tại ngày lập báo cáo

C. Lợi nhuận tại một thời điểm nào đó

D. Lợi nhuận của cả kỳ báo cáo

Câu 11: Yếu tố nào sau đây là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ?

A. Tên chứng từ

B. Phương thức thanh toán

C. Mã số thuế

D. Thời điểm trả tiền

Câu 12: Khoản chi tiền quảng cáo trên truyền hình về giới thiệu sản phẩm mới của doanh nghiệp được hạch toán như thế nào?

A. Chi phí sản xuất

B. Chi phí bán hàng

C. Chi phí quản lý doanh nghiệp

D. Không phải các chi phí trên

Câu 13: Chi phí vận chuyển hàng hoá, vật tư mua về nhập kho đuợc tính vào:

A. Trị giá hàng hoá, vật tư.

B. Trị giá vốn hàng bán trong kỳ.

C. Chi phí bán hàng.

D. Chi phí quản lý DN.

Câu 15: Để nghiên cứu sự vận động của tài sản, kế toán nghiên cứu các nội dung nào?

A. Doanh thu, chi phí

B. Chi phí, Lợi nhuận

C. Lợi nhuận, dòng tiền

D. Doanh thu, chi phí, kết quả kinh doanh

Câu 16: Nợ phải trả phát sinh tăng do:

A. Trả tiền người bán về số nợ của lô hàng đã mua. 

B. Khách hàng trả tiền hàng.

C. Mua vật liệu, thanh toán bằng tiền mặt.

D. Mua hàng chưa thanh toán tiền.

Câu 17: Hoá đơn GTGT là chứng từ quan trọng, vì thế các doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ có thể sử dụng nó (xuất hoá đơn) cho:

A. Tất cả các giao dịch của doanh nghiệp.

B. Các nghiệp vụ bán hàng của doanh nghiệp.

C. Tất cả các nghiệp vụ mua hàng hoá, vật liệu

D. Tất cả các nghiệp vụ ký gửi và cho vay hàng hóa.

Câu 19: Sự kiện nào sau đây làm tăng tổng tài sản của doanh nghiệp?

A. Thanh toán tiền lương cho nhân viên.

B. Nhận góp vốn của công ty Y bằng tiền mặt. 

C. Mua hàng hóa trả bằng tiền mặt.

D. Trả nợ người bán bằng tiền mặt.

Câu 20: Trong các nghiệp vụ kinh tế sau, nghiệp vụ nào sẽ được định khoản phức tạp theo cách (nhiều tài khoản Nợ hoặc Có)?

A. Mua một lô hàng nguyên vật liệu trị giá 80tr, chưa trả tiền người bán.

B. Nhận góp vốn bằng 1 TSCĐ trị giá 50tr và một số công cụ dụng cụ trị giá 10tr. 

C. Dùng Lợi nhuận chưa phân phối bổ sung Quĩ phúc lợi khen thưởng 20tr.

D. Bán cổ phiếu, giá bán 20tr.

Câu 22: Thuế Giá trị gia tăng là một loại thuế đánh vào:

A. Doanh thu bán hàng

B. Tiền lương phải trả cho lao động

C. Giá của  nguyên vật liệu

D. Lợi nhuận của doanh nghiệp

Câu 23: Hạch toán việc trả lương cho nhân viên bán hàng bằng tiền mặt, kế toán hạch toán như thế nào?

A. Nợ TK641/ có TK111

B. Nợ TK334/Có TK111

C. Nợ TK111/Có TK641

D. Nợ TK111/Có TK334

Câu 24: Lý do thông tin kế toán phải “có thể so sánh” là:

A. Để so sánh giữa kỳ này và kỳ trước

B. Để so sánh giữa doanh nghiệp này và doanh nghiệp khác

C. Không phải các đáp án trên

D. Để so sánh giữa kỳ này và kỳ trước và để so sánh giữa doanh nghiệp này và doanh nghiệp khác

Câu 25: Những nội dung sau, nội dung nào là tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp?

A. Vật liệu dùng cho sản xuất

B. Nhà xưởng

C. Xe ô tô vận tải

D. Khoản vay ngắn hạn ngân hàng

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 69 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên