Câu hỏi: Yếu tố nào sau đây là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ?

538 Lượt xem
30/08/2021
3.4 9 Đánh giá

A. Tên chứng từ

B. Phương thức thanh toán

C. Mã số thuế

D. Thời điểm trả tiền

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Lấy dữ liệu ở câu 34, khi hoàn thành công việc  nhân viên X trình giấy đề nghị quyết toán tạm ứng kèm chứng từ, số tiền thực chi là 6 triệu đồng, chi thêm cho nhân viên X số còn thiếu kế toán ghi:

A. Nợ TK 6427/Có TK 111: 1 triệu

B. Nợ TK 6427/ Có TK 111: 6 triệu

C. Nợ TK 6427: 6 triệu/Có TK 138: 4triệu, Có TK 111: 1 triệu

D. Nợ TK 6427: 6 triệu/Có TK 141: 4triệu, Có TK 111: 1 triệu

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 2: Khoản chi tiền quảng cáo trên truyền hình về giới thiệu sản phẩm mới của doanh nghiệp được hạch toán như thế nào?

A. Chi phí sản xuất

B. Chi phí bán hàng

C. Chi phí quản lý doanh nghiệp

D. Không phải các chi phí trên

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 3: Hạch toán việc trả lương cho nhân viên bán hàng bằng tiền mặt, kế toán hạch toán như thế nào?

A. Nợ TK641/ có TK111

B. Nợ TK334/Có TK111

C. Nợ TK111/Có TK641

D. Nợ TK111/Có TK334

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 4: Nội dung nào sau đây là chi phí trả trước?

A. Chi phí trả trước tiền thuê nhà nhiều năm phục vụ cho kinh doanh nhiều kỳ

B. Công cụ dụng cụ có giá trị lớn, được xuất dùng nhiều kỳ

C. A, B đúng

D. A, B sai

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 5: Lý do thông tin kế toán phải “có thể so sánh” là:

A. Để so sánh giữa kỳ này và kỳ trước

B. Để so sánh giữa doanh nghiệp này và doanh nghiệp khác

C. Không phải các đáp án trên

D. Để so sánh giữa kỳ này và kỳ trước và để so sánh giữa doanh nghiệp này và doanh nghiệp khác

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 6: Chi phí vận chuyển hàng hoá, vật tư mua về nhập kho đuợc tính vào:

A. Trị giá hàng hoá, vật tư.

B. Trị giá vốn hàng bán trong kỳ.

C. Chi phí bán hàng.

D. Chi phí quản lý DN.

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 1
Thông tin thêm
  • 76 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên