Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 5

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 5

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 1.0K Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 5. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Kế toán kiểm toán. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.5 6 Đánh giá
Cập nhật ngày

20/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

64 Lần thi

Câu 1: Tài khoản dùng để: 

A. Ghi nhận tình hình biến động của tài sản

B. Ghi nhận tình hình biến động tài chính.

C. Ghi nhận tình hình biến động kinh tế.

D. Tất cả đều đúng.

Câu 2: Vật liệu thừa cuối kỳ trước từ sản xuất để lại phân xưởng sản xuất kỳ này sử dụng để sản xuất sản phẩm, kế toán ghi:

A. Nợ TK 621, Có TK 152 (ghi âm).

B. Nợ TK 621, Có TK 152

C. Nợ TK 152,  Có TK 627.

D. Nợ  TK 152 , Có TK 154.

Câu 3: Vật liệu thừa cuối kỳ từ sản xuất để lại xưởng kế toán ghi:

A. Nợ TK 621, Có TK 152 (ghi âm)

B. Nợ TK 621 ,Có TK 152.

C. Nợ TK 152, Có TK 627.

D. Nợ TK 152,  Có TK 154.

Câu 5: Doanh nghiệp trích trước tiền lương nghỉ phép cho công nhân trực tiếp sản xuất, kế toán ghi: 

A. Nợ TK 622/ có TK 335

B. Nợ TK 622/ có TK 334.

C. Nợ TK 334/ có TK 335.

D. Nợ  TK 335 /có TK 334.

Câu 6: Doanh nghiệp đã trích trước tiền lương nghỉ phép cho công nhân trực tiếp sản xuất SP nay thực tế phát sinh, ghi:

A. Nợ TK 622/có TK 335.

B. Nợ TK 335/ có TK 622.

C. Nợ TK 334/ có TK 335.

D. Nợ TK 335/ có TK 334.

Câu 7: Giá trị phế liệu thu hồi ước tính thu hồi từ sản xuất nhập kho ghi: 

A. Nợ TK 152/ có TK 627.

B. Nợ TK 152/ có TK 154

C. Nợ TK 152/ có TK 632.

D. Nợ TK152/ có TK 811.

Câu 8: Tiền ăn giữa ca của công nhân trực tiếp sản xuất: 

A. Nợ TK 622

B. Nợ TK 627.

C. Nợ TK 334.

D. Nợ TK 431.

Câu 9: Cuối kỳ,khi tính được giá thành thực tế thành phẩm nhập kho, kế toán ghi:  

A. Nợ TK 155/ có TK 154.

B. Nợ TK 632/ có TK 154.

C. Nợ TK 632/ có TK 631.

D. Câu A và C đều đúng

Câu 10: Khi hàng hóa A được trao đổi để lấy hàng hóa B cùng một giá trị (biết A khác B) thì việc trao đổi này được coi là:

A. Một giao dịch tạo ra doanh thu

B. Một giao dịch không tạo ra doanh thu.

C. Một giao dịch tạo ra thu nhập khác.

D. Không câu nào đúng.

Câu 11: Tại Cty TNHH Đại Đồng Tiến,trong kỳ có phát sinh doanh thu bán hàng,kế toán hạch toán vào:  

A. Tài khoản 5111.

B. Tài khoản 5112

C. Tài khoản 5113.

D. Tài khoản 5114.

Câu 12: Tại Cty thương mại du lịch và vận tải, khi có phát sinh doanh thu, kế toán hạch toán vào: 

A. Tài khoản 5111.

B. Tài khoản 5112.

C. Tài khoản 5113

D. Tất cả đều đúng.

Câu 13: Hoa hồng được hưởng do bán hàng nhận ký gửi, kế toán đại lý ghi 

A. Tài khoản 511

B. Tài khoản 711.

C. Tài khoản 3387.

D. Tài khoản 515.

Câu 15: Các chi phí liên quan đến việc bán, thanh lý BĐS đầu tư sẽ được ghi nhận vào: 

A. Tài khoản 811.

B. Tài khoản 632

C. Tài khoản 642.

D. Tài khoản 635.

Câu 17: Chiết khấu thương mại đối với người bán là một khoản: 

A. Giảm giá vốn hàng bán.

B. Chi phí bán hàng.

C. Chi phí khác.

D. Giảm doanh thu

Câu 18: Doanh nghiệp bán hàng trả chậm, lãi trả chậm được hưởng hạch toán vào:

A. Doanh thu chưa thực hiện

B. Doanh thu hoạt động tài chính.

C. Doanh thu khác.

D. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.

Câu 20: Những chi phí nào sau đây không được ghi nhận là khoản giảm doanh thu? 

A. Thuế xuất khẩu

B. Thuế TTĐB.

C. Thuế GTGT khấu trừ

D. Giảm giá hàng bán.

Câu 21: Doanh nghiệp thu nợ khách hàng bằng tiền mặt, tổng số nợ phải thu là 55tr, nhưng doanh nghiệp cho khách hàng hưởng chiết khấu thanh toán là 3%/tổng nợ, kế toán lập định khoản:

A. Nợ 111:53.35tr, Nợ 521:1.65tr/Có 131:55tr.

B. Nợ 111:53.35tr, Nợ 635:1.65tr/Có 131:55tr

C. Nợ 111:53.35tr, Nợ 811:1.65tr/Có 131:55tr.

D. Nợ 111:53.35tr, Nợ 515:1.65tr/Có 131:55tr.

Câu 22: Nhận được tiền mặt do đại lý giao về khoản bán hàng bao gồm 3000sp,giá chưa thuế 50.000/sp GTGT 10%.doanh nghiệp đã trừ cho đại lý hoa hồng bán hàng 3%/giá chưa thuế kế toán ghi: 

A. Nợ 111:160.5tr, Nợ 641: 4.5tr/Có 511:150tr, Có 3331:15tr

B. Nợ 111:160.5/Có 511:150tr, Có 3331:15t

C. Nợ 111:160.5tr, Nợ 635: 4.5tr/Có 511:150tr, Có 3331:15tr

D. Nợ 111:160.5tr, Nợ 811: 4.5tr/Có 511:150tr, Có 3331:15tr

Câu 24: Doanh nghiệp nhận gia công được ghi nhận là: 

A. Toàn bộ giá trị vật tư hàng hóa gia công.

B. Toàn bộ phí gia công

C. Là giá trị vật tư hàng hóa theo giá thị trường tại thơi điểm gia công.

D. Là hàng hóa tương tự theo giá thị trường trừ giá trị SP thô nhận gia công.

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 64 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên