Câu hỏi: Doanh nghiệp bán hàng trả chậm, lãi trả chậm được hưởng hạch toán vào:

705 Lượt xem
30/08/2021
4.0 8 Đánh giá

A. Doanh thu chưa thực hiện

B. Doanh thu hoạt động tài chính.

C. Doanh thu khác.

D. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Doanh nghiệp nhận gia công được ghi nhận là: 

A. Toàn bộ giá trị vật tư hàng hóa gia công.

B. Toàn bộ phí gia công

C. Là giá trị vật tư hàng hóa theo giá thị trường tại thơi điểm gia công.

D. Là hàng hóa tương tự theo giá thị trường trừ giá trị SP thô nhận gia công.

Xem đáp án

30/08/2021 11 Lượt xem

Câu 2: Khi hàng hóa A được trao đổi để lấy hàng hóa B cùng một giá trị (biết A khác B) thì việc trao đổi này được coi là:

A. Một giao dịch tạo ra doanh thu

B. Một giao dịch không tạo ra doanh thu.

C. Một giao dịch tạo ra thu nhập khác.

D. Không câu nào đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 12 Lượt xem

Câu 3: Doanh nghiệp thu nợ khách hàng bằng tiền mặt, tổng số nợ phải thu là 55tr, nhưng doanh nghiệp cho khách hàng hưởng chiết khấu thanh toán là 3%/tổng nợ, kế toán lập định khoản:

A. Nợ 111:53.35tr, Nợ 521:1.65tr/Có 131:55tr.

B. Nợ 111:53.35tr, Nợ 635:1.65tr/Có 131:55tr

C. Nợ 111:53.35tr, Nợ 811:1.65tr/Có 131:55tr.

D. Nợ 111:53.35tr, Nợ 515:1.65tr/Có 131:55tr.

Xem đáp án

30/08/2021 12 Lượt xem

Câu 5: Vật liệu thừa cuối kỳ từ sản xuất để lại xưởng kế toán ghi:

A. Nợ TK 621, Có TK 152 (ghi âm)

B. Nợ TK 621 ,Có TK 152.

C. Nợ TK 152, Có TK 627.

D. Nợ TK 152,  Có TK 154.

Xem đáp án

30/08/2021 13 Lượt xem

Câu 6: Doanh nghiệp trích trước tiền lương nghỉ phép cho công nhân trực tiếp sản xuất, kế toán ghi: 

A. Nợ TK 622/ có TK 335

B. Nợ TK 622/ có TK 334.

C. Nợ TK 334/ có TK 335.

D. Nợ  TK 335 /có TK 334.

Xem đáp án

30/08/2021 12 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 5
Thông tin thêm
  • 87 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên