Câu hỏi: Chiết khấu thương mại đối với người bán là một khoản:
A. Giảm giá vốn hàng bán.
B. Chi phí bán hàng.
C. Chi phí khác.
D. Giảm doanh thu
Câu 1: Vật liệu thừa cuối kỳ trước từ sản xuất để lại phân xưởng sản xuất kỳ này sử dụng để sản xuất sản phẩm, kế toán ghi:
A. Nợ TK 621, Có TK 152 (ghi âm).
B. Nợ TK 621, Có TK 152
C. Nợ TK 152, Có TK 627.
D. Nợ TK 152 , Có TK 154.
30/08/2021 11 Lượt xem
Câu 2: Khoản hoa hồng chi cho đại lý, doanh nghiệp hạch toán vào:
A. TK 811.
B. TK 642.
C. TK 641
D. TK 635.
30/08/2021 11 Lượt xem
Câu 3: Doanh nghiệp nhận gia công được ghi nhận là:
A. Toàn bộ giá trị vật tư hàng hóa gia công.
B. Toàn bộ phí gia công
C. Là giá trị vật tư hàng hóa theo giá thị trường tại thơi điểm gia công.
D. Là hàng hóa tương tự theo giá thị trường trừ giá trị SP thô nhận gia công.
30/08/2021 11 Lượt xem
Câu 4: Doanh nghiệp trích trước tiền lương nghỉ phép cho công nhân trực tiếp sản xuất, kế toán ghi:
A. Nợ TK 622/ có TK 335
B. Nợ TK 622/ có TK 334.
C. Nợ TK 334/ có TK 335.
D. Nợ TK 335 /có TK 334.
30/08/2021 12 Lượt xem
Câu 5: Tại Cty TNHH Đại Đồng Tiến,trong kỳ có phát sinh doanh thu bán hàng,kế toán hạch toán vào:
A. Tài khoản 5111.
B. Tài khoản 5112
C. Tài khoản 5113.
D. Tài khoản 5114.
30/08/2021 13 Lượt xem
Câu 6: Doanh nghiệp bán hàng trả chậm, lãi trả chậm được hưởng hạch toán vào:
A. Doanh thu chưa thực hiện
B. Doanh thu hoạt động tài chính.
C. Doanh thu khác.
D. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.
30/08/2021 9 Lượt xem

Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 5
- 85 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính có đáp án
- 1.2K
- 76
- 25
-
41 người đang thi
- 807
- 59
- 25
-
52 người đang thi
- 738
- 30
- 25
-
97 người đang thi
- 686
- 23
- 25
-
98 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận