Câu hỏi: Kiểm kê thành phẩm phát hiện thiếu, kế toán phản ánh: 

289 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Nợ 411/Có 155.

B. Nợ 1381/Có 155

C. Nợ 511/Có 155.

D. Nợ 1381/Có 632.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong các nội dung sau, nội dung nào là nguyên tắc kế toán được thừa nhận?

A. Có thể so sánh

B. Trung thực

C. Doanh thu phù hợp

D. Hoạt động liên tục

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Doanh nghiệp là đại lý chi tiền mặt trả cho cty tiền bán hộ SP, sau khi trừ đi hòa hồng được hưởng, kế toán ghi:

A. Nợ 3388/Có 511, Có 111

B. Nợ 641/Có 511, Có 3331, Có 111.

C. Nợ 3388/Có 641,Có 111.

D. Nợ 3388/Có 111.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Doanh nghiệp có thông tin về loại hàng A trong kho hàng như sau:

A. 100chiếc x 20.000đ/chiếc + 80 chiếc x 22.000đ

B. 180 chiếc x 22.000đ/chiếc

C. 180 chiếc x 26.000đ/chiếc

D. 100 chiếc x 24.000đ/chiếc + 80 chiếc x 26.000đ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Số thuế GTGT năm trước không được chấp nhận khấu trừ được hạch toán: 

A. Nợ TK 811/Có TK 3331.

B. Nợ TK 632,627,641,642/Có TK 133.

C. Nợ TK  632,627,641,642/Có TK 3331

D. Nợ TK 111,112/Có TK 133.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Trường hợp nào sau đây làm tăng tổng nguồn vốn của doanh nghiệp?

A. Trả nợ cho nhà cung cấp

B. Thanh toán tiền lương cho nhân viên

C. Mua tài sản cố định đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng

D. Được cấp một tài sản cố định trị giá 15.000.000đ 

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Thuế thu nhập doanh nghiệp phải tạm nộp hàng quý được hạch toán:  

A. Nợ TK 421/Có TK 3334.

B. Nợ TK 3334/Có TK8211.

C. Nợ TK  8211/Có TK 3334

D. Nợ TK 3334/Có TK 421.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 21
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên