Câu hỏi: Cuối niên độ kế toán, doanh nghiệp có số dư đầu kỳ 159 : 20 triệu. Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho nhỏ hơn giá gốc 10 triệu, kế toán lập bút toán liên quan đến dự phòng giảm giá hàng tồn kho:

244 Lượt xem
30/08/2021
3.8 9 Đánh giá

A. Nợ 632:10 triệu/Có 159:10 riệu.

B. Nợ 159:10 triệu/Có 632:10 triệu

C. Nợ 632: 20 triệu/Có 159: 20 triệu.

D. Nợ 159: 20 triệu/Có 632:20 triệu.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cuối kỳ, kết chuyển thuế GTGT được khấu trừ ghi: 

A. Nợ TK 3331/Có TK 133

B. Nợ TK 133/Có TK 33311.

C. Nợ TK 133/Có TK 33311.

D. 03 câu đều sai.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Số nợ dài hạn đến hạn trả trong niên độ kế toán tiếp theo 40 triệu, hạch toán sao đây hả? 

A. Nợ TK 311/Có TK 315 : 40 triệu

B. Nợ TK 338/Có TK 315 : 40 triệu

C. Nợ TK  342/Có TK 315 : 40 triệu

D. Nợ TK 341/Có TK  315 : 40 triệu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Số thuế GTGT năm trước không được chấp nhận khấu trừ được hạch toán: 

A. Nợ TK 811/Có TK 3331.

B. Nợ TK 632,627,641,642/Có TK 133.

C. Nợ TK  632,627,641,642/Có TK 3331

D. Nợ TK 111,112/Có TK 133.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Doanh nghiệp có thông tin về loại hàng A trong kho hàng như sau:

A. 100chiếc x 20.000đ/chiếc + 80 chiếc x 22.000đ

B. 180 chiếc x 22.000đ/chiếc

C. 180 chiếc x 26.000đ/chiếc

D. 100 chiếc x 24.000đ/chiếc + 80 chiếc x 26.000đ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Thu tiền vi phạm hợp đồng của khách hàng bằng cách cấn trừ vào khoản ký cược, ký quỹ ngắn hạn là: 2.000.000đ, kế toán hạch toán:

A. Nó 338:2.000.000/Có 711:2.000.000

B. Nó 338:2.000.000/Có 511:2.000.000.

C. Nó 144:2.000.000/Có 515:2.000.000.

D. Nợ 144:2.000.000/Có 711:2.000.000.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán tài chính - Phần 21
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên