Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán doanh nghiệp - Phần 8

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán doanh nghiệp - Phần 8

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 78 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán doanh nghiệp - Phần 8. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Kế toán kiểm toán. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.6 8 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

45 Phút

Tham gia thi

1 Lần thi

Câu 1: Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu và cong cụ, dụng cụ KHÔNG thuộc diện chịu thuế GTGT hoặc tính theo phương pháp trực tiếp, đơn vị chưa trả tiền hàng, kế toán ghi:

A. Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 331

B. Nợ TK 152, 153 / Có TK 331; Có TK 133

C. Nợ TK 152, 153/ Có TK 331

D. Nợ TK 152, 153/ Có TK 111, 112

Câu 3: Đầu tháng sau hàng về nhập kho, kế toán ghi:

A. Nợ TK 151/ Có TK 133

B. Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112

C. Nợ TK 152, 153/ Có TK 151

D. Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 151

Câu 4: Đơn vị mua nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụthuộc diện chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, đơn vị trả tiền, cuối tháng hàng chưa về, kế toán ghi:

A. Nợ TK 151/ Có TK331

B. Nợ TK 151 / Có TK 331; Có TK 133

C. Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 331

D. Nợ TK 151; Nợ TK 133 / Có TK 331

Câu 5: Đầu tháng sau hàng về nhập kho, kế toán ghi:

A. Nợ TK 152, 153/ Có TK 331

B. Nợ TK 152, 153/ Có TK111, 112

C. Nợ TK 152, 153; Nợ TK 153 / Có TK 331

D. Nợ TK 152, 153 / Có TK 151

Câu 6: Đơn vị thanh toán sớm tiền hàng được người bán dành cho 1 khoản chiết khấu thanh toán hoặc được giảm giá do vật tư không đảm bảo chất lượng, kế toán ghi:

A. Nợ TK 331/ Có TK 711

B. Nợ TK 331; Nợ TK 111, 112 / Có TK 711

C. Nợ TK 111,112 / Có TK 711; Có TK 133

D. Nợ TK 331; Nợ TK 111, 112 / Có TK 515

Câu 7: Trường hợp vật tư nhập khẩu, đơn vị phải tính thuế nhập khẩu theo giá nhập khẩu nhưng chưa trả tiền. Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, kế toán ghi:

A. Nợ TK 152, 153/ Có TK 331

B. Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 331

C. Nợ TK 152,153 / Có TK 331; Có TK 333(3)

D. Nợ TK 152, 153; Nợ TK 333(3) / Có TK 331

Câu 8: Đơn vị tính thuế GTGT phải nộp cho NSNN về số vật tư nhập khẩu, kế toán ghi:

A. Nợ TK 133/ Có TK 111,112

B. Nợ TK 333/ Có TK 113

C. Nợ TK 133/ Có TK 333(3)

D. Nợ TK 333(3)/ Có TK 111 ,112

Câu 9: Trường hợp vật tư nhập khẩu thuộc diện không chịu thuế hoặc tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, đơn vị chưa trả tiền, kế toán ghi:

A. Nợ TK 152,153/ Có TK 331

B. Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 333 (3331, 3333)

C. Nợ TK 152,153; Nợ TK 333 (3331, 3333) / Có TK 331

D. Nợ TK 152, 153 / Có TK 331; Có TK 333 (3331, 3333)

Câu 10: Các chi phí liên quan đến quá trình mua vật tư được tính vào giá trị vật tư (đơn vị đã trả tiền), kế toán ghi:

A. Nợ TK 152, 153/ Có TK 111, 112

B. Nợ TK 152, 153; Nợ TK 333 / Có TK 111, 112

C. Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112

D. Nợ TK 152, 153 / Có TK 111, 112; Có TK 333

Câu 11: Đơn vị nhập kho nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ do tự gia công chế biến, kế toán ghi:

A. Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 154

B. Nợ TK 152, 153 / Có TK 154; Có TK 133

C. Nợ TK 152, 153/ Có TK 154

D. Nợ TK 142/ Có TK 152, 153

Câu 12: Đơn vị xuất nguyên liệu, vật liệu dùng cho sản xuất sản phẩm, kế toán ghi:

A. Nợ TK 144, 621, 627 / Có TK 152; Có TK 333

B. Nợ TK 152/ Có TK 154, 621, 627

C. Nợ TK 154, 621/ Có TK 152

D. Nợ TK 641, 642(2)/ Có TK 152

Câu 13: Đơn vị xuất nguyên liệu, vật liệu đi góp vốn liên doanh, nếu phát sinh chênh lệch giảm giữa trị giá vốn góp và trị giá ghi sổ, kế toán ghi:

A. Nợ TK 222 / Có TK 152; Có TK 412

B. Nợ TK 222/ Có TK 152

C. Nợ TK 222; Nợ TK 811 / Có TK 152

D. Nợ TK 152; Nợ TK 412 / Có TK 222

Câu 14: Đơn vị xuất nguyên liệu, vật liệu đi góp vốn liên doanh, nếu phát sinh chênh lệch tăng giữa ghía trị giá vốn góp và trị giá ghi sổ, kế toán ghi:

A. Nợ TK 222; Nợ TK 412 / Có TK 152

B. Nợ TK 152 / Có TK 222; Có TK 413

C. Nợ TK 222/ Có TK152

D. Nợ TK 222 / Có TK 152; Có TK 711

Câu 15: Nguyên liệu, vật liệu xuất dùng cho sản xuất kinh doanh không dùng hết nhập lại kho, kế toán ghi:

A. Nợ TK 152; Nợ TK 133 / Có TK 621, 627

B. Nợ TK 152 / Có TK 621, 627; Có TK 333

C. Nợ TK 152 /Có TK 621, 627, 642, 641

D. Nợ TK 152 /Có TK 641, 642

Câu 16: Xuất công cụ phân bổ 1 lần (phân bổ 100%) dùng cho sản xuất kinh doanh, kế toán ghi:

A. Nợ TK 154/ Có TK 153

B. Nợ TK 142/ Có TK 153

C. Nợ TK153/ Có TK 627, 641, 642

D. Nợ TK Có TK 627, 641, 642 / Có TK 153

Câu 17: Đơn vị xuất công cụ phân bổ làm nhiều lần. Khi xuất dùng, kế toán ghi:

A. Nợ TK 627, 641, 642 /Có TK 153

B. Nợ TK 152, 242; Nợ TK 133 / Có TK 153

C. Nợ TK 153 / Có TK 142, 242

D. Nợ TK 142, 242 / Có TK 153

Câu 18: Giá trị công cụ, dụng cụ phân bổ từng lần vào chi phí sản xuất kinh doanh, kế toán ghi: ● 

A. Nợ TK 627, 641, 642 / Có TK 153

B. Nợ TK 627, 641, 642 / Có TK 153; Có TK 111, 152

C. Nợ TK 627, 641, 642; Nợ TK 152, 111 / Có TK 153

D. Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 142, 242

Câu 19: Khi báo hỏng công cụ, dụng cụ loại phân bổ nhiều lần, nếu thu hỗi được phế liệu hoặc bán phế liệu thu tiền mặt, kế toán ghi:

A. Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 153

B. Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 142, 242

C. Nợ TK 627,641, 642; Nợ TK 111, 152 / Có TK 142, 242

D. Nợ TK 627, 641, 642; Nợ TK 111, 152 / Có TK 153

Câu 20: Trường hợp kế toán Hàng tồn kho theo phương pháp KKĐK, trị giá vật tư xuất kho tuỳ thuộc vào các yếu tố nào:

A. Trị giá vật tư tồn kho đầu kỳ

B. Trị giá vật tư nhập trong kỳ

C. Trị giá vật tư tồn cuối kỳ

D. Tất cả các yếu tố

Câu 21: Đầu tháng, khi kết chuyển trị giá vật tư tồn đầu kỳ, kế toán ghi: (KKĐK)

A. Nợ TK 611; Nợ TK 133 / Có TK 152, 153

B. Nợ TK 152, 153/ Có TK 611

C. Nợ TK 611/ Có TK 152, 153

D. Nợ TK 154/ Có TK 152, 153

Câu 22: Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ thuộc điện chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và đã trả tiền, kế toán ghi: (KKĐK)

A. Nợ TK 611/Có TK 111, 112

B. Nợ TK 152, 153/ Có TK 111, 112

C. Nợ TK 152,153; Nợ TK 113 / Có TK 111, 112

D. Nợ TK 611; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112

Câu 23: Khi đơn vị nhận vật tư do đơn vị khác góp vốn liên doanh, kế toán ghi:(KKĐK)

A. Nợ TK 152,153 / Có TK 331

B. Nợ TK 152, 153/ Có TK 411

C. Nợ TK 611/ Có TK 331

D. Nợ TK 611/ Có TK 411

Câu 24: Cuối kì, trị giá vật tư kiểm kê được kết chuyển, kế toán ghi: (KKĐK)

A. Nợ TK 152, 153/ Có TK 138(1)

B. Nợ TK 138(1)/ Có TK 152, 153

C. Nợ TK 152, 153/ Có TK 611

D. Nợ TK 611/ Có TK 152, 153

Câu 25: Đơn vị xuất nguyên liệu, vật liệu, công cụ cho các mục đích khác (không dùng cho sản xuất sản phẩm), kế toán ghi: (KKĐK)

A. Nợ TK 157, 641, 642…/ Có TK 152, 153

B. Nợ TK 338/ Có TK 152, 153

C. Nợ TK 157, 632, 641, 642/ Có TK 611

D. Nợ TK 611/ Có TK 152, 153

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán doanh nghiệp - Phần 8
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên