Câu hỏi: Đơn vị xuất nguyên liệu, vật liệu dùng cho sản xuất sản phẩm, kế toán ghi:

179 Lượt xem
30/08/2021
3.7 6 Đánh giá

A. Nợ TK 144, 621, 627 / Có TK 152; Có TK 333

B. Nợ TK 152/ Có TK 154, 621, 627

C. Nợ TK 154, 621/ Có TK 152

D. Nợ TK 641, 642(2)/ Có TK 152

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đơn vị xuất nguyên liệu, vật liệu, công cụ cho các mục đích khác (không dùng cho sản xuất sản phẩm), kế toán ghi: (KKĐK)

A. Nợ TK 157, 641, 642…/ Có TK 152, 153

B. Nợ TK 338/ Có TK 152, 153

C. Nợ TK 157, 632, 641, 642/ Có TK 611

D. Nợ TK 611/ Có TK 152, 153

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Đơn vị xuất nguyên liệu, vật liệu đi góp vốn liên doanh, nếu phát sinh chênh lệch giảm giữa trị giá vốn góp và trị giá ghi sổ, kế toán ghi:

A. Nợ TK 222 / Có TK 152; Có TK 412

B. Nợ TK 222/ Có TK 152

C. Nợ TK 222; Nợ TK 811 / Có TK 152

D. Nợ TK 152; Nợ TK 412 / Có TK 222

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Khi báo hỏng công cụ, dụng cụ loại phân bổ nhiều lần, nếu thu hỗi được phế liệu hoặc bán phế liệu thu tiền mặt, kế toán ghi:

A. Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 153

B. Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 142, 242

C. Nợ TK 627,641, 642; Nợ TK 111, 152 / Có TK 142, 242

D. Nợ TK 627, 641, 642; Nợ TK 111, 152 / Có TK 153

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Nguyên liệu, vật liệu xuất dùng cho sản xuất kinh doanh không dùng hết nhập lại kho, kế toán ghi:

A. Nợ TK 152; Nợ TK 133 / Có TK 621, 627

B. Nợ TK 152 / Có TK 621, 627; Có TK 333

C. Nợ TK 152 /Có TK 621, 627, 642, 641

D. Nợ TK 152 /Có TK 641, 642

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu và cong cụ, dụng cụ KHÔNG thuộc diện chịu thuế GTGT hoặc tính theo phương pháp trực tiếp, đơn vị chưa trả tiền hàng, kế toán ghi:

A. Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 331

B. Nợ TK 152, 153 / Có TK 331; Có TK 133

C. Nợ TK 152, 153/ Có TK 331

D. Nợ TK 152, 153/ Có TK 111, 112

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Đầu tháng, khi kết chuyển trị giá vật tư tồn đầu kỳ, kế toán ghi: (KKĐK)

A. Nợ TK 611; Nợ TK 133 / Có TK 152, 153

B. Nợ TK 152, 153/ Có TK 611

C. Nợ TK 611/ Có TK 152, 153

D. Nợ TK 154/ Có TK 152, 153

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán doanh nghiệp - Phần 8
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên