Câu hỏi: Khi đơn vị nhận vật tư do đơn vị khác góp vốn liên doanh, kế toán ghi:(KKĐK)

175 Lượt xem
30/08/2021
3.2 6 Đánh giá

A. Nợ TK 152,153 / Có TK 331

B. Nợ TK 152, 153/ Có TK 411

C. Nợ TK 611/ Có TK 331

D. Nợ TK 611/ Có TK 411

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trường hợp vật tư nhập khẩu, đơn vị phải tính thuế nhập khẩu theo giá nhập khẩu nhưng chưa trả tiền. Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, kế toán ghi:

A. Nợ TK 152, 153/ Có TK 331

B. Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 331

C. Nợ TK 152,153 / Có TK 331; Có TK 333(3)

D. Nợ TK 152, 153; Nợ TK 333(3) / Có TK 331

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Đơn vị xuất nguyên liệu, vật liệu đi góp vốn liên doanh, nếu phát sinh chênh lệch giảm giữa trị giá vốn góp và trị giá ghi sổ, kế toán ghi:

A. Nợ TK 222 / Có TK 152; Có TK 412

B. Nợ TK 222/ Có TK 152

C. Nợ TK 222; Nợ TK 811 / Có TK 152

D. Nợ TK 152; Nợ TK 412 / Có TK 222

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Trường hợp vật tư nhập khẩu thuộc diện không chịu thuế hoặc tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp, khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, đơn vị chưa trả tiền, kế toán ghi:

A. Nợ TK 152,153/ Có TK 331

B. Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 333 (3331, 3333)

C. Nợ TK 152,153; Nợ TK 333 (3331, 3333) / Có TK 331

D. Nợ TK 152, 153 / Có TK 331; Có TK 333 (3331, 3333)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Giá trị công cụ, dụng cụ phân bổ từng lần vào chi phí sản xuất kinh doanh, kế toán ghi: ● 

A. Nợ TK 627, 641, 642 / Có TK 153

B. Nợ TK 627, 641, 642 / Có TK 153; Có TK 111, 152

C. Nợ TK 627, 641, 642; Nợ TK 152, 111 / Có TK 153

D. Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 142, 242

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Xuất công cụ phân bổ 1 lần (phân bổ 100%) dùng cho sản xuất kinh doanh, kế toán ghi:

A. Nợ TK 154/ Có TK 153

B. Nợ TK 142/ Có TK 153

C. Nợ TK153/ Có TK 627, 641, 642

D. Nợ TK Có TK 627, 641, 642 / Có TK 153

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Đầu tháng, khi kết chuyển trị giá vật tư tồn đầu kỳ, kế toán ghi: (KKĐK)

A. Nợ TK 611; Nợ TK 133 / Có TK 152, 153

B. Nợ TK 152, 153/ Có TK 611

C. Nợ TK 611/ Có TK 152, 153

D. Nợ TK 154/ Có TK 152, 153

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán doanh nghiệp - Phần 8
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên