Trắc nghiệm môn Kiến thức chung ôn thi viên chức, công chức có đáp án - Phần 26

Trắc nghiệm môn Kiến thức chung ôn thi viên chức, công chức có đáp án - Phần 26

  • 30/08/2021
  • 30 Câu hỏi
  • 62 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Trắc nghiệm môn Kiến thức chung ôn thi viên chức, công chức có đáp án - Phần 26. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Trắc nghiệm công chức. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.2 9 Đánh giá
Cập nhật ngày

16/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

1 Lần thi

Câu 1: Theo Luật Cán bộ, Công chức sửa đổi năm 2019. Nội dung ở phương án nào sau đây là nội dung đánh giá của Công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý và Công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý?

A. Chấp hành đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan, tổ chức, đơn v

B. Năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ 

C. Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống, tác phong và lề lối làm việc

D. Tất cả các phương án đều đúng

Câu 2: Theo Luật Cán bộ, Công chức sửa đổi năm 2019. Nội dung ở phương án nào sau đây là nội dung đánh giá của Công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý?

A. Năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ

B. Tinh thần trách nhiệm và phối hợp trong thực hiện nhiệm vụ

C. Năng lực lãnh đạo, quản lý

D. Tất cả các phương án đều đúng

Câu 3: Theo Luật Cán bộ, Công chức sửa đổi năm 2019. Nội dung ở phương án nào sau đây không phải là nội dung đánh giá của Công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý?

A. Tinh thần trách nhiệm và phối hợp trong thực hiện nhiệm vụ

B. Kết quả thực hiện nhiệm vụ theo quy định của pháp luật, theo kế hoạch đề ra hoặc theo công việc cụ thể được giao; tiến độ và chất lượng thực hiện nhiệm vụ. Việc đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ phải gắn với vị trí việc làm, thể hiện thông qua công việc, sản phẩm cụ thể

C. Năng lực tập hợp, đoàn kết

D. Thái độ phục vụ nhân dân, doanh nghiệp đối với những vị trí tiếp xúc trực tiếp hoặc trực tiếp giải quyết công việc của người dân và doanh nghiệp

Câu 7: Theo Luật Cán bộ, Công chức sửa đổi năm 2019. Ai là người ban hành quy chế đánh giá công chức của cơ quan, tổ chức, đơn vị mình?

A. Bộ Trưởng Bộ nội vụ

B. Giám đốc Sở nội vụ

C.  Người đứng đầu cơ quan cơ quan quản lý Công chức

D. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng công chức

Câu 8: Theo Luật Cán bộ, Công chức sửa đổi năm 2019. Cơ quan nào quy định chi tiết Nội dung đánh giá công chức?

A. Bộ nội vụ

B. Cơ quan ngang bộ

C. Chính phủ

D. Người đứng đầu cơ quan quản lý Công chức

Câu 9: Theo Luật Cán bộ, Công chức sửa đổi năm 2019. Nội dung và hình thức thi nâng ngạch, xét nâng ngạch công chức phải?

A. Đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ

B. Bảo đảm lựa chọn công chức có năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ theo tiêu chuẩn của ngạch

C. Phù hợp với yêu cầu về chuyên môn, nghiệp vụ của ngạch 

D. Tất cả các phương án đều đúng

Câu 10: Theo Luật Cán bộ, Công chức sửa đổi năm 2019. Chính phủ quy định thẩm quyền tổ chức thi nâng ngạch, xét nâng ngạch công chức phù hợp với phân cấp quản lý công chức trong các cơ quan nào?

A. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và tổ chức chính trị - xã hội

B. Đảng Cộng sản Việt Nam

C. Nhà nước 

D. Tất cả các phương án đều đúng

Câu 12: Theo Luật Cán bộ, Công chức sửa đổi năm 2019. Nội dung ở phương án nào sau đây là đúng?

A. Công chức được xét nâng ngạch khi Công chức đáp ứng yêu cầu về thời gian công tác tối thiểu đối với từng ngạch công chức và Công chức có thành tích xuất sắc trong hoạt động công vụ trong thời gian giữ ngạch công chức hiện giữ, được cấp có thẩm quyền công nhận

B. Công chức chỉ cần đáp ứng tiêu chuẩn điều kiện công chức có thành tích xuất sắc trong hoạt động công vụ trong thời gian giữ ngạch công chức hiện giữ, được cấp có thẩm quyền công nhận là Công chức được xét nâng công chức)và công chức có thành tích xuất sắc trong hoạt động công vụ trong thời gian giữ ngạch công chức hiện giữ, được cấp có thẩm quyền công nhận

C. Không có phương án nào đúng

Câu 13: Theo Luật Cán bộ, Công chức sửa đổi năm 2019. Nội dung ở phương án nào sau đây là sai?

A. Công chức chỉ cần có thành tích xuất sắc trong hoạt động công vụ trong thời gian giữ ngạch công chức hiện giữ, được cấp có thẩm quyền công nhận là được xét nâng ngạch Công chức

B. Một trong những tiêu chuẩn, điều kiện để công chức được xét nâng ngạch là Có năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận vị trí việc làm tương ứng với ngạch công chức cao hơn ngạch công chức hiện giữ trong cùng ngành chuyên môn

C. Một trong những tiêu chuẩn, điều kiện để công chức được xét nâng ngạch là đáp ứng yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ của ngạch công chức đăng ký dự thi

D. Một trong những tiêu chuẩn, điều kiện để Công chức dự thi nâng ngạch là được xếp loại chất lượng ở mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên trong năm công tác liền kề trước năm dự thi nâng ngạch; có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; không trong thời hạn xử lý kỷ luật, không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật quy định tại Điều 82 của Luật Cán bộ, Công chức 2008 và Luật Cán bộ, Công chức sửa đổi 2019

Câu 15: Theo Luật Cán bộ, Công chức sửa đổi năm 2019. Việc nâng ngạch công chức phải căn cứ vào?

A. Việc nâng ngạch công chức phải căn cứ vào vị trí việc làm, phù hợp với cơ cấu ngạch công chức của cơ quan, tổ chức, đơn vị và được thực hiện thông qua thi nâng ngạch hoặc xét nâng ngạch

B. Việc nâng ngạch công chức phải căn cứ vào chỉ tiêu cơ cấu ngạch công chức của cơ quan, tổ chức, đơn vị và được thực hiện thông qua thi nâng ngạch hoặc xét nâng ngạch

C. Việc nâng ngạch công chức phải căn cứ vào chức năng nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị và được thực hiện thông qua thi nâng ngạch hoặc xét nâng ngạch

D. Tất cả các phương án đều đúng

Câu 16: Theo Luật Cán bộ, Công chức 2008 và 2019 sửa đổi Ngạch là: 

A. Ngạch là tên gọi thể hiện thứ bậc về năng lực và trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của công chức

B. Ngạch là tên gọi thể hiện cấp bậc về năng lực và trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của công chức

C. Ngạch là tên gọi thể hiện vị trí việc làm thể hiện về năng lực và trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của công chức

D. Tất cả các phương án đều đúng

Câu 17: Theo Luật Cán bộ, Công chức 2008 có bao nhiêu hình thức nâng ngạch Công chức

A. 4 hình thức

B.  2 hình thức

C.  1 hình thức

D. 3 hình thức

Câu 20: Theo Luật Cán bộ, Công chức sửa đổi năm 2019. Nội dung ở phương án nào sau đây là đúng? 

A. Việc thi nâng ngạch, xét nâng ngạch phải bảo đảm nguyên tắc tập trung dân chủ, chế độ trách nhiệm cá nhân và phân công, phân cấp rõ ràng

B. Việc thi nâng ngạch, xét nâng ngạch phải bảo đảm nguyên tắc cạnh tranh, công khai, minh bạch, khách quan và đúng pháp luật

C. Việc thi nâng ngạch, xét nâng ngạch phải bảo đảm nguyên tắc kết hợp giữa tiêu chuẩn chức danh, vị trí việc làm và chỉ tiêu biên chế

D. Việc thi nâng ngạch, xét nâng ngạch phải bảo đảm nguyên tắc bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự quản lý của Nhà nước

Câu 21: Theo Luật Cán bộ, Công chức sửa đổi năm 2019. Nội dung ở phương án nào sau đây là sai?

A. Việc thi nâng ngạch, xét nâng ngạch phải bảo đảm nguyên tắc cạnh tranh, công khai, minh bạch, khách quan và đúng pháp luật

B. Công chức trúng tuyển kỳ thi nâng ngạch hoặc xét nâng ngạch được hưởng lương ở ngạch trúng tuyển và được bố trí vào vị trí việc làm tương ứng với ngạch trúng tuyển

C. Việc nâng ngạch công chức phải căn cứ vào vị trí việc làm, phù hợp với cơ cấu ngạch công chức của cơ quan, tổ chức, đơn vị và được thực hiện thông qua thi nâng ngạch hoặc xét nâng ngạch

D. Công chức có đủ tiêu chuẩn, điều kiện để đảm nhận vị trí việc làm tương ứng với ngạch cao hơn thì được đăng ký dự thi nâng ngạch hoặc xét nâng ngạch

Câu 22: Theo Luật Cán bộ, Công chức sửa đổi năm 2019. Công chức được xét nâng ngạch phải đáp ứng đủ tiêu chuẩn, điều kiện sau đây:

A. Được bổ nhiệm giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý gắn với yêu cầu của vị trí việc làm

B. Công chức đủ các tiêu chuẩn, điều kiện dự thi nâng ngạch (Trừ tiêu chuẩn, điều kiện đáp ứng yêu cầu về thời gian công tác tối thiểu đối với từng ngạch công chức)

C. Cả A và B đúng

D. Cả A và B sai

Câu 23: Theo Luật Cán bộ, Công chức sửa đổi năm 2019. Công chức được xét nâng ngạch phải đáp ứng đủ tiêu chuẩn, điều kiện sau đây: 

A. Có thành tích xuất sắc trong hoạt động công vụ trong thời gian giữ ngạch công chức hiện giữ, được cấp có thẩm quyền công nhận

B. Công chức đủ các tiêu chuẩn, điều kiện dự thi nâng ngạch (Trừ tiêu chuẩn, điều kiện đáp ứng yêu cầu về thời gian công tác tối thiểu đối với từng ngạch công chức)

C. Cả A và B đúng

D. Cả A và B sai

Câu 24: Theo Luật Cán bộ, Công chức sửa đổi năm 2019. Công chức dự thi nâng ngạch phải đáp ứng đủ tiêu chuẩn, điều kiện sau đây: 

A. Có năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ để đảm nhận vị trí việc làm tương ứng với ngạch công chức cao hơn ngạch công chức hiện giữ trong cùng ngành chuyên môn

B. Đáp ứng yêu cầu về thời gian công tác tối thiểu đối với từng ngạch công chức

C. Được xếp loại chất lượng ở mức hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên trong năm công tác liền kề trước năm dự thi nâng ngạch; có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; không trong thời hạn xử lý kỷ luật, không trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật quy định tại Điều 82 của Luật Cán bộ, Công chức 2008 và Luật Cán bộ, Công chức sửa đổi 2019

D. Tất cả các phương án đều đúng

Câu 26: Theo Luật Cán bộ, Công chức sửa đổi năm 2019. Nội dung ở phương án nào sau đây là sai? 

A. Việc thi nâng ngạch, xét nâng ngạch phải bảo đảm nguyên tắc kết hợp giữa tiêu chuẩn chức danh, vị trí việc làm và chỉ tiêu biên chế

B. Công chức trúng tuyển kỳ thi nâng ngạch hoặc xét nâng ngạch được bổ nhiệm vào ngạch công chức cao hơn và được xem xét bố trí vào vị trí việc làm tương ứng

C. Ngạch là tên gọi thể hiện thứ bậc về năng lực và trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của công chức

D. Tất cả các phương án đều đúng

Câu 28: Theo Luật Cán bộ, Công chức sửa đổi năm 2019. Nội dung ở phương án nào sau đây là không chính xác?

A. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền miễn nhiệm, cho thôi làm nhiệm vụ đối với cán bộ có 02 năm được xếp loại chất lượng ở mức không hoàn thành nhiệm vụ

B. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền miễn nhiệm, cho thôi làm nhiệm vụ đối với cán bộ có 02 năm liên tiếp được xếp loại chất lượng ở mức không hoàn thành nhiệm vụ

C. Kết quả xếp loại chất lượng cán bộ được lưu vào hồ sơ cán bộ, thông báo đến cán bộ được đánh giá và công khai trong cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi cán bộ công tác

D. Không có phương án nào đúng

Câu 30: Theo Luật Cán bộ, Công chức sửa đổi năm 2019. Kết quả xếp loại chất lượng cán bộ không được?

A. Thông báo đến cán bộ được đánh giá

B. Lưu vào hồ sơ cán bộ

C. Công khai trong cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi cán bộ công tác

D. Thông báo đến gia đình

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm môn Kiến thức chung ôn thi viên chức, công chức có đáp án

Chủ đề: Trắc nghiệm môn Kiến thức chung ôn thi viên chức, công chức có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm