Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 14

Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 14

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 49 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 14. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Trắc nghiệm công chức. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.0 6 Đánh giá
Cập nhật ngày

16/10/2021

Thời gian

45 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 1: Theo quy định của pháp luật, Ngân hàng không chấp nhận việc bảo lãnh của những đối tượng nào dưới đây để làm cơ sở cho việc cấp tín dụng đối với khách hàng khác:

A. Bố, mẹ, vợ, chồng, con của thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc và Phó Tổng giám đốc của ngân hàng.

B. Các cổ đông lớn của Ngân hàng (là cá nhân hoặc tổ chức sở hữu trên 10% vốn điều lệ hoặc nắm giữ trên 10% cổ phần có quyền bỏ phiếu).

C. Cá nhân có tuổi trên 65 tuổi

D. Tổ chức kiểm toán, Kiểm toán viên có trách nhiệm kiểm toán tại ngân hàng; Thanh tra viên thực hiện nhiệm vụ thanh tra tại ngân hàng; Kế toán trưởng của Ngân hàng.

Câu 2: Theo quy định hiện hành, Ngân hàng chuyển nợ quá hạn trong trường hợp nào:

A. Trễ gốc đến 10 ngày.

B. Trễ gốc và lãi đến 10 ngày 

C. Trễ lãi đến 10 ngày. 

D. Cả 3 trường hợp trên đều đúng

Câu 3:  Bảo lãnh ngân hàng:

A. Là hình thức cấp tín dụng của ngân hàng cho khách hàng thông qua hình thức phát tiền vay cho khách hàng để thực hiện nghĩa vụ trả thay cho khách hàng

B. Là hình thức cấp tín dụng cho khách hàng thông qua hình thức phát hành bằng văn bản của tổ chức tín dụng với bên có quyền về việc thực hiện nghĩa vụ tài chính thay cho khách hàng khi khách hàng không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ đã cam kết với bên nhận bảo lãnh.

C. Là hình thức cấp tín dụng thông qua hình thức phát tiền vay cho bên nhận bảo lãnh để thực hiện nghĩa vụ trả thay cho khách hàng.

D. Câu a,b đều đúng

Câu 4: Kỳ hạn trả nợ là:

A. Khoảng thời gian trong thời hạn cho vay được thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng 

B. Khoảng thời gian trong thời hạn cho vay được thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng mà tại cuối mỗi thời gian này khách hàng trả một phần hoặc toàn bộ vốn vay.

C. Thời hạn cho vay được thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng

D. Cả 3 câu trên

Câu 5: Nguyên tắc cấp tín dụng:

A. Có tài sản đảm bảo khoản vay, hoàn trả vốn và lãi vay đúng hạn như đã thỏa thuận 

B. Khách hàng phải sử dụng vốn đúng mục đích, có tài sản đảm bảo khoản vay như đã thỏa thuận

C. Khách hàng phải sử dụng vốn đúng mục đích, hoàn trả vốn và lãi vay đúng hạn như đã thỏa thuận

D. Cả 3 câu trên 

Câu 6: Khi thẩm định dự án đầu tư, các chỉ số nào sau đây phải được xác định:

A. IRR (tỷ suất sinh lời nội bộ), thời gian hoàn vốn đầu tư

B. NPV (hiện giá thu nhập ròng), IRR (tỷ suất sinh lời nội bộ)

C. NPV (hiện giá thu nhập ròng), IRR (tỷ suất sinh lời nội bộ), thời gian hoàn vốn đầu tư

D. NPV (hiện giá thu nhập ròng), thời gian hoàn vốn đầu tư

Câu 7: Hệ số thanh toán nhanh của doanh nghiệp được xác định dựa trên các thông số lấy từ bảng nào sau đây:

A. Bảng cân đối kế toán

B. Bảng cân đối phát sinh

C. Bảng kết quả hoạt động kinh doanh 

D. Bảng lưu chuyển tiền tệ

Câu 8: Vốn luân chuyển ròng của doanh nghiệp bằng:

A. Nguồn vốn chủ sở hữu -Tài sản cố định 

B. Nguồn vốn chủ sở hữu – Tài sản cố định - Đầu tư dài hạn

C. Nguồn vốn chủ sở hữu + Nợ dài hạn - Tài sản cố định - Đầu tư dài hạn

D. Nguồn vốn chủ sở hữu + Nợ vay dài hạn - Tài sản cố định - Đầu tư dài hạn

Câu 9: Loại hình cho vay nào không có tờ trình thẩm định

A. Cho vay CBCNV

B. Cho vay cầm cố sổ tiền gửi

C. Trả góp tiểu thương

D. Không có trường hợp trên

Câu 10: Khi xác định thời hạn cho vay cho tổ chức có đăng ký kinh doanh, tổ chức tín dụng căn cứ vào các yếu tố nào:

A. Chu kỳ sản xuất kinh doanh, thời hạn thu hồi vốn của dự án đầu tư

B. Khả năng trả nợ của khách hàng và nguồn vốn cho vay của tổ chức tín dụng

C. Thời hạn cho vay không vượt quá thời hạn còn lại trên giấy phép họat động kinh doanh.

D. Cả 03 câu trên đều đúng

Câu 13: Theo quyết định 493 và quyết định 18 “nợ cần chú ý“ là những khoản nợ quá hạn vớI thời gian là bao nhiêu ngày?

A. Từ 09 ngày trở xuống 

B. Từ 10 ngày đến 90 ngày

C. Từ 181 ngày đến 360 ngày

D. Từ 91 ngày đến 180 ngày

Câu 15: Thời hiệu khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết tranh chấp hợp đồng dân sự là bao nhiêu: 

A. Kể từ ngày quyền và lợi ích của các bên bị xâm phạm đến 24 tháng;

B. Kể từ ngày quyền và lợi ích của các bên bị xâm phạm đến 6 tháng;

C. Kể từ ngày quyền và lợi ích của các bên bị xâm phạm đến lúc nào giải quyết xong.

D. Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 16: Bất động sản có yếu tố nước ngoài là:

A. Bao gồm các trường hợp chủ sở hữu hoặc một trong các đồng sở hữu là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài.

B. Bao gồm các trường hợp chủ sở hữu là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài. 

C. Là tất cả các người nước ngoài sở hữu tài sản 

D. Tất cả các câu trên đều đúng 

Câu 17: Trách nhiệm quản lý và thu hồi nợ của bộ phận QLTD tại chi nhánh:

A. Các khoản nợ có vấn đề khi tổng dư nợ của khách hàng (kể cả các khoản nợ còn trong han) lớn hơn 500 triệu. 

B. Các khoản nợ quá hạn trên 90 ngày đến 180 ngày, khi tổng dư nợ của khách hàng (kể cả các khoản nợ còn trong han) lớn hơn 1 tỷ hoặc các khoản nợ quá hạn trên 90 ngày hoặc nợ có vấn đề phát sinh tại đơn vị trực thuộc.

C. Các khoản nợ trên 180 ngày, khi tổng dư nợ của khách hàng (kể cả các khoản nợ còn trong han)lớn hơn 100 triệu 

D. Tất cả các trường hợp trên 

Câu 22: Doanh nghiệp có thể sử dụng ngoại tệ USD để thanh toán nội địa?

A. Có thể nhưng không được vượt quá 10.000 USD. 

B. Có thể nhưng không được vượt quá 3.000 USD. 

C. Có thể nhưng không được vượt quá 7.000 USD. 

D. Không thể.

Câu 23: Điều kiện tài trợ nguồn vốn SMEFP II.

A. DN có vốn điều lệ không quá 10 tỷ hoặc số lượng lao động bình quân hàng năm không quá 100 người

B. DN có vốn điều lệ không quá 10 tỷ hoặc số lượng lao động bình quân hàng năm không quá 300 người 

C. DN có vốn điều lệ không quá 5 tỷ hoặc số lượng lao động bình quân hàng năm không quá 100 người 

D. DN có vốn điều lệ không quá 5 tỷ hoặc số lượng lao động bình quân hàng năm không quá 300 người 

Câu 24: Điều kiện tài trợ dự án SMEFP II.

A. Nhu cầu tài trợ tối đa dự án là 10 tỷ, vốn tự có tham gia tốI thiểu của DN là 10% tổng chi phí dự án…

B. Nhu cầu tài trợ tối đa dự án là 10 tỷ, vốn tự có tham gia tốI thiểu của DN là 15% tổng chi phí dự án… 

C. Nhu cầu tài trợ tối đa dự án là 10 tỷ, vốn tự có tham gia tốI thiểu của DN là 30% tổng chi phí dự án… 

D. Nhu cầu tài trợ tối đa dự án là 20 tỷ, vốn tự có tham gia tốI thiểu của DN là 15% tổng chi phí dự án…

Câu 25: Ngân hàng không được cấp tín dụng không có tài sản bảo đảm hoặc cấp tín dụng với những điều kiện ưu đãi cho đối tượng nào sau đây:

A. Bố mẹ, vợ, chồng, con của thành viên hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc và phó Tổng giám đốc của Ngân hàng.

B. Các cổ đông lớn của Ngân hàng

C. Thành viên hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng giám đốc và phó Tổng giám đốc của Ngân hàng

D. Tất cả các trường hợp trên 

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 14
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm

Cùng danh mục