Câu hỏi: Vốn luân chuyển ròng của doanh nghiệp bằng:
A. Nguồn vốn chủ sở hữu -Tài sản cố định
B. Nguồn vốn chủ sở hữu – Tài sản cố định - Đầu tư dài hạn
C. Nguồn vốn chủ sở hữu + Nợ dài hạn - Tài sản cố định - Đầu tư dài hạn
D. Nguồn vốn chủ sở hữu + Nợ vay dài hạn - Tài sản cố định - Đầu tư dài hạn
Câu 1: Bất động sản có yếu tố nước ngoài là:
A. Bao gồm các trường hợp chủ sở hữu hoặc một trong các đồng sở hữu là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài.
B. Bao gồm các trường hợp chủ sở hữu là người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài.
C. Là tất cả các người nước ngoài sở hữu tài sản
D. Tất cả các câu trên đều đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Theo quy định các tài sản đảm bảo như:trái phiếu, cổ phiếu, tín phiếu,kỳ phiếu, chứng chỉ tiền gửi,thương phiếu, các giấy tờ khác trị giá được bằng tiền, tiền VNĐ, ngoại tệ, có thuộc các trường hợp phải đăng ký giao dịch đảm bảo không?
A. Có
B. Không
C. Không bắt buộc
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Thời hiệu khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết tranh chấp hợp đồng dân sự là bao nhiêu:
A. Kể từ ngày quyền và lợi ích của các bên bị xâm phạm đến 24 tháng;
B. Kể từ ngày quyền và lợi ích của các bên bị xâm phạm đến 6 tháng;
C. Kể từ ngày quyền và lợi ích của các bên bị xâm phạm đến lúc nào giải quyết xong.
D. Tất cả các câu trên đều đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Điều kiện tài trợ dự án SMEFP II.
A. Nhu cầu tài trợ tối đa dự án là 10 tỷ, vốn tự có tham gia tốI thiểu của DN là 10% tổng chi phí dự án…
B. Nhu cầu tài trợ tối đa dự án là 10 tỷ, vốn tự có tham gia tốI thiểu của DN là 15% tổng chi phí dự án…
C. Nhu cầu tài trợ tối đa dự án là 10 tỷ, vốn tự có tham gia tốI thiểu của DN là 30% tổng chi phí dự án…
D. Nhu cầu tài trợ tối đa dự án là 20 tỷ, vốn tự có tham gia tốI thiểu của DN là 15% tổng chi phí dự án…
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Loại hình cho vay nào không có tờ trình thẩm định
A. Cho vay CBCNV
B. Cho vay cầm cố sổ tiền gửi
C. Trả góp tiểu thương
D. Không có trường hợp trên
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Theo quy định của pháp luật, Ngân hàng không chấp nhận việc bảo lãnh của những đối tượng nào dưới đây để làm cơ sở cho việc cấp tín dụng đối với khách hàng khác:
A. Bố, mẹ, vợ, chồng, con của thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc và Phó Tổng giám đốc của ngân hàng.
B. Các cổ đông lớn của Ngân hàng (là cá nhân hoặc tổ chức sở hữu trên 10% vốn điều lệ hoặc nắm giữ trên 10% cổ phần có quyền bỏ phiếu).
C. Cá nhân có tuổi trên 65 tuổi
D. Tổ chức kiểm toán, Kiểm toán viên có trách nhiệm kiểm toán tại ngân hàng; Thanh tra viên thực hiện nhiệm vụ thanh tra tại ngân hàng; Kế toán trưởng của Ngân hàng.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 14
- 0 Lượt thi
- 45 Phút
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận