Câu hỏi: Theo quy định của pháp luật, Ngân hàng không chấp nhận việc bảo lãnh của những đối tượng nào dưới đây để làm cơ sở cho việc cấp tín dụng đối với khách hàng khác:
A. Bố, mẹ, vợ, chồng, con của thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Tổng Giám đốc và Phó Tổng giám đốc của ngân hàng.
B. Các cổ đông lớn của Ngân hàng (là cá nhân hoặc tổ chức sở hữu trên 10% vốn điều lệ hoặc nắm giữ trên 10% cổ phần có quyền bỏ phiếu).
C. Cá nhân có tuổi trên 65 tuổi
D. Tổ chức kiểm toán, Kiểm toán viên có trách nhiệm kiểm toán tại ngân hàng; Thanh tra viên thực hiện nhiệm vụ thanh tra tại ngân hàng; Kế toán trưởng của Ngân hàng.
Câu 1: Trách nhiệm quản lý và thu hồi nợ của bộ phận QLTD tại chi nhánh:
A. Các khoản nợ có vấn đề khi tổng dư nợ của khách hàng (kể cả các khoản nợ còn trong han) lớn hơn 500 triệu.
B. Các khoản nợ quá hạn trên 90 ngày đến 180 ngày, khi tổng dư nợ của khách hàng (kể cả các khoản nợ còn trong han) lớn hơn 1 tỷ hoặc các khoản nợ quá hạn trên 90 ngày hoặc nợ có vấn đề phát sinh tại đơn vị trực thuộc.
C. Các khoản nợ trên 180 ngày, khi tổng dư nợ của khách hàng (kể cả các khoản nợ còn trong han)lớn hơn 100 triệu
D. Tất cả các trường hợp trên
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Doanh nghiệp có thể sử dụng ngoại tệ USD để thanh toán nội địa?
A. Có thể nhưng không được vượt quá 10.000 USD.
B. Có thể nhưng không được vượt quá 3.000 USD.
C. Có thể nhưng không được vượt quá 7.000 USD.
D. Không thể.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Nguyên tắc cấp tín dụng:
A. Có tài sản đảm bảo khoản vay, hoàn trả vốn và lãi vay đúng hạn như đã thỏa thuận
B. Khách hàng phải sử dụng vốn đúng mục đích, có tài sản đảm bảo khoản vay như đã thỏa thuận
C. Khách hàng phải sử dụng vốn đúng mục đích, hoàn trả vốn và lãi vay đúng hạn như đã thỏa thuận
D. Cả 3 câu trên
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Hệ số thanh toán nhanh của doanh nghiệp được xác định dựa trên các thông số lấy từ bảng nào sau đây:
A. Bảng cân đối kế toán
B. Bảng cân đối phát sinh
C. Bảng kết quả hoạt động kinh doanh
D. Bảng lưu chuyển tiền tệ
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Kỳ hạn trả nợ là:
A. Khoảng thời gian trong thời hạn cho vay được thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng
B. Khoảng thời gian trong thời hạn cho vay được thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng mà tại cuối mỗi thời gian này khách hàng trả một phần hoặc toàn bộ vốn vay.
C. Thời hạn cho vay được thỏa thuận giữa ngân hàng và khách hàng
D. Cả 3 câu trên
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu 6: Theo quyết định 493 và quyết định 18 “nợ cần chú ý“ là những khoản nợ quá hạn vớI thời gian là bao nhiêu ngày?
A. Từ 09 ngày trở xuống
B. Từ 10 ngày đến 90 ngày
C. Từ 181 ngày đến 360 ngày
D. Từ 91 ngày đến 180 ngày
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 14
- 0 Lượt thi
- 45 Phút
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận