Câu hỏi: Nguyên tắc cấp tín dụng:

174 Lượt xem
30/08/2021
3.8 9 Đánh giá

A. Có tài sản đảm bảo khoản vay, hoàn trả vốn và lãi vay đúng hạn như đã thỏa thuận 

B. Khách hàng phải sử dụng vốn đúng mục đích, có tài sản đảm bảo khoản vay như đã thỏa thuận

C. Khách hàng phải sử dụng vốn đúng mục đích, hoàn trả vốn và lãi vay đúng hạn như đã thỏa thuận

D. Cả 3 câu trên 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi xác định thời hạn cho vay cho tổ chức có đăng ký kinh doanh, tổ chức tín dụng căn cứ vào các yếu tố nào:

A. Chu kỳ sản xuất kinh doanh, thời hạn thu hồi vốn của dự án đầu tư

B. Khả năng trả nợ của khách hàng và nguồn vốn cho vay của tổ chức tín dụng

C. Thời hạn cho vay không vượt quá thời hạn còn lại trên giấy phép họat động kinh doanh.

D. Cả 03 câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Doanh nghiệp có thể sử dụng ngoại tệ USD để thanh toán nội địa?

A. Có thể nhưng không được vượt quá 10.000 USD. 

B. Có thể nhưng không được vượt quá 3.000 USD. 

C. Có thể nhưng không được vượt quá 7.000 USD. 

D. Không thể.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Trách nhiệm quản lý và thu hồi nợ của bộ phận QLTD tại chi nhánh:

A. Các khoản nợ có vấn đề khi tổng dư nợ của khách hàng (kể cả các khoản nợ còn trong han) lớn hơn 500 triệu. 

B. Các khoản nợ quá hạn trên 90 ngày đến 180 ngày, khi tổng dư nợ của khách hàng (kể cả các khoản nợ còn trong han) lớn hơn 1 tỷ hoặc các khoản nợ quá hạn trên 90 ngày hoặc nợ có vấn đề phát sinh tại đơn vị trực thuộc.

C. Các khoản nợ trên 180 ngày, khi tổng dư nợ của khách hàng (kể cả các khoản nợ còn trong han)lớn hơn 100 triệu 

D. Tất cả các trường hợp trên 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Theo quyết định 493 và quyết định 18 “nợ cần chú ý“ là những khoản nợ quá hạn vớI thời gian là bao nhiêu ngày?

A. Từ 09 ngày trở xuống 

B. Từ 10 ngày đến 90 ngày

C. Từ 181 ngày đến 360 ngày

D. Từ 91 ngày đến 180 ngày

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 14
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm

Cùng danh mục