Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thương mại điện tử - Phần 22

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thương mại điện tử - Phần 22

  • 30/08/2021
  • 30 Câu hỏi
  • 37 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thương mại điện tử - Phần 22. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Kinh tế thương mại. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.8 9 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

2 Lần thi

Câu 1: Luật giao dịch điện tử của Việt Nam (Đ4): Chương trình máy tính được thiết lập để hoạt động tạo ra các chữ ký số gọi là:

A. Chương trình chứng thực điện tử

B. Chương trình ký điện tử

C. Chương trình cấp chứng thư điện tử

D. Chương trình kiểm tra chữ ký điện tử

Câu 2: Luật giao dịch điện tử của Việt Nam: Khái niệm nào không được định nghĩa:

A. Chữ ký điện tử

B. Giao kết hợp đồng điện tử

C. Hoạt động chứng thực điện tử

D. Bảo vệ người tiêu dùng

Câu 3: Luật giao dịch điện tử của Việt Nam (Đ12): Một thông điệp dữ liệu được xem là có giá trị như văn bản viết nếu thông tin hàm chứa trong thông điệp dữ liệu đó có thể ……………. để tham chiếu khi cần thiết

A. Hiển thị trên màn hình và đọc được

B. In ra giấy và sử dụng được làm bằng chứng

C. Truy cập và sử dụng được

D. Truy cập, đọc và in ra được

Câu 4: Luật giao dịch điện tử của Việt Nam (Đ1): Luật này không áp dụng đối với những hoạt động nào dưới đây

A. Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà

B. Văn bản thừa kế

C. Mua bán cổ phiếu

D. Cả A và B đều đúng

Câu 6: Theo Luật giao dịch điện tử VN: Khi nào người nhận được coi là đã nhận được thông điệp dữ liệu?

A. Khi thông điệp dữ liệu nhập vào hệ thống thông tin của người nhận

B. Khi người nhận đọc thông điệp dữ liệu

C. Khi người nhận download thông điệp dữ liệu về máy tính của mình và có thể truy cập được

D. Khi người nhận có khả năng đọc được thông điệp dữ liệu

Câu 8: Một số công ty cùng sử dụng một mô hình catalogue trên mạng. Đây là mô hình:

A. Đổi hàng

B. Thương mại điện tử hợp tác

C. Mua hàng theo nhóm

D. Liên kết catalogue

Câu 9: Chỉ ra ví dụ công ty không theo mô hình hướng vào TMĐT:

A. Công ty ABC bán đấu giá hàng trên mạng

B. Công ty ABC bán hàng trên mạng

C. Một số công ty cùng mua đồ văn phòng phẩm qua catalogue trực tuyến

D. Công ty ABC mua văn phòng phẩm qua catalogue trực tuyến

Câu 11: Khi nào nên định giá linh hoạt theo phân khúc thị trường:

A. Thị trường có nhiều phân khúc khách hàng

B. Sản phẩm có thể chia làm nhiều cấp độ về chất lượng, chi phí…

C. Nhiều đối thủ cạnh tranh

D. Tất cả các ý trên

Câu 12: Khi nào nên định giá linh hoạt theo khu vực:

A. Nhu cầu của từng thị trường

B. Kho vận, logistics chiếm tỷ trọng chi phí đáng kể

C. Chi nhánh tại khu vực, địa bàn

D. Tất cả các ý trên

Câu 13: Quảng bá website như thế nào sẽ không tiết kiệm nhất:

A. Đăng kí trên các search engine, dịch vụ tìm kiếm

B. Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau

C. Sử dụng viral-marketing

D. Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành như thương mại hay bưu chính viễn thông

Câu 14: Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của quảng cáo bằng banner trên mạng:

A. Dẫn người sử dụng đến website được quảng cáo

B. Người xem bị buộc phải xem banner quảng cáo

C. Thay đổi nội dung phù hợp thị trường mục tiêu

D. Chi phí thấp

Câu 15: Tạo sao email được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử:

A. Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng

B. Khách hàng có số lượng message giảm dần

C. Marketing trực tiếp từng nhu cầu, tầm bao phủ rộng và đa dạng

D. Chi phí cao khiến ngày càng ít người sử dụng phương thức này

Câu 18: Điều gì không bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với người sử dụng web:

A.  Bán danh sách thông tin khách hàng mà không được sự đồng ý của họ

B. Sử dụng cookies không cho phép và bán thông tin cá nhân truy cập

C. Spamming

D. Bán hàng trên mạng

Câu 20: Khi khách hàng có được tiện ích thanh toán trực tuyến trong thương mại điện tử, có thể hiểu họ đang được hưởng dịch vụ:

A. gười bán – merchant

B. Ngân hàng phát hành - issuing bank

C. Ngân hàng thông báo - acquiring bank

D. Dịch vụ thanh toán trực tuyến - payment processing service

Câu 21: Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất ở Việt Nam:

A. Thẻ tín dụng

B. Thẻ ghi nợ hoặc tài khoản e-banking

C. Thẻ thông minh

D. Tiền điện tử

Câu 23:  Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ rút tiền trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của mình tại ngân hàng. Đây là loại thẻ nào?

A. Thẻ ghi nợ - debit card

B. Thẻ tín dụng - credit card

C. Thẻ mua hàng - charge card

D. Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card

Câu 25: Người mua/chủ thẻ, ngân hàng của người mua/ngân hàng phát hành thẻ, ngân hàng của người bán, người bán/tổ chức chấp nhận thanh toán thẻ, tổ chức cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử là các bên liên quan đến giao dịch thương mại điện tử nào:

A. Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tại siêu thị

B. Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng qua Internet

C. Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại cửa hàng

D. Rút tiền mặt từ máy ATM để thanh toán khi mua hàng

Câu 26: Chỉ ra yếu tố chưa hẳn là lợi ích của hợp đồng điện tử:

A. Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia

B. Tiến tới thế giới tự động hoá trong kinh doanh

C. Đảm bảo sự an toàn, chính xác, tránh giả mạo

D. Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế

Câu 27: Hãy chỉ ra đâu không phải là sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống:

A. Chữ ký: chữ ký tay và chữ ký điện tử

B. Hình thức: trên giấy, thông điệp dữ liệu

C. Hiện nay, hợp đồng điện tử chưa được sử dụng rỗng rãi trên thế giới

D. Nội dung: hợp đồng truyền thống có nội dung đơn giản hơn

Câu 28: Chỉ ra yếu tố thuộc hạ tầng công nghệ thông tin cho TMĐT:

A. Hệ thống máy tính được nối mạng và hệ thống phần mềm ứng dụng TMĐT

B. Ngành điện lực

C. Hệ thống các đường truyền Internet trong nước và kết nối ra nước ngoài

D. Tất cả các yếu tố trên

Câu 29: Đối với các công ty bán hàng trực tuyến, ví dụ người sản xuất hay bán lẻ, bước thứ hai trong quá trình thực hiện đơn hàng là gì?

A. Dự báo nhu cầu - demand forecasting

B. Thực hiện đơn hàng - order fulfillment

C. Nhận đơn đặt hàng - receiving the customer’s order

D. Kiểm tra nguồn hàng trong kho - checking for product availability

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thương mại điện tử có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thương mại điện tử có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên