Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 37

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 37

  • 30/08/2021
  • 45 Câu hỏi
  • 102 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 37. Tài liệu bao gồm 45 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Luật - Môn khác. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.8 10 Đánh giá
Cập nhật ngày

20/10/2021

Thời gian

50 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 2: Ở Đái tháo đường typ 1:

A. Khởi bệnh rầm rộ.

B. Insulin máu rất thấp.

C. Có kháng thể kháng đảo tụy.

D. Tất cả ý trên đúng.

Câu 3: Ở Đái tháo đường typ 2:

A. Đáp ứng điều trị Sulfamide.

B. Thường có toan ceton.

C. Tiết Insulin giảm rất nhiều.

D. Glucagon máu tăng.

Câu 4: Béo phì là nguy cơ dẫn đến bệnh:

A. Đái tháo đường typ 1.

B. Đái tháo đường typ 2.

C. Đái tháo đường liên hệ suy dinh dưỡng.

D. Đái tháo đường tự miễn.

Câu 5: Với Đái tháo đường thai nghén, sau sinh:

A. Luôn luôn bị bệnh vĩnh viễn.

B. Giảm dung nạp glucose lâu dài.

C. Thường tử vong.

D. Có thể bình thường trở lại hoặc vẫn tồn tại Đái tháo đường.

Câu 6: LADA là đái tháo đường:

A. Thai nghén

B. Tuổi trẻ

C. Tuổi già

D. Typ 1 tự miễn xảy ra ở người già

Câu 7: MODY là đái tháo đường:

A. Typ 1

B. LADA

C. Thai nghén

D. Typ 2 xảy ra ở người trẻ

Câu 8: Biến chứng cấp ở bệnh nhân đái tháo đường:

A. Toan ceton

B. Quá ưu trương

C. Toan acid lactic

D. Tất cả các ý trên đều đúng

Câu 9: Hôn mê hạ đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường do:

A. Dùng thuốc quá liều

B. Kiêng rượu đột ngột

C. Gặp nóng

D. Rất hiếm gặp ở bệnh nhân đái tháo đường

Câu 10: Hôn mê nhiễm toan ceton:

A. Do thiếu insulin trầm trọng

B. Có glucose huyết tăng

C. Ceton niệu dương tính

D. Tất cả các ý trên đều đúng

Câu 11: Nhiễm trùng ở bệnh nhân Đái tháo đường:

A. Hiếm

B. Rất hiếm khi bị lao

C. Không bao giờ gặp nhiễm trùng do vi khuẩn sinh mũ

D. Muốn chữa lành, bên cạnh kháng sinh cần cân bằng glucose thật tốt

Câu 12: Tổn thương mạch máu trong đái tháo đường:

A. Là biến chứng chuyển hoá

B. Không gây tăng huyết áp

C. Không gây suy vành

D. Là biến chứng cấp tính

Câu 14: Tổn thương thần kinh thực vật trong đái tháo đường gây:

A. Tăng huyết áp tư thế

B. Sụt huyết áp tư thế

C. Tăng nhu động dạ dày

D. Yếu cơ

Câu 15: Yêu cầu điều trị với glucose huyết lúc đói:

A. 80-120mg/dl.

B. 120-160mg/dl.

C. 160-200mg/dl.

D. <80mg/dl.

Câu 16: Vận động, thể dục hợp lý ở đái tháo đường giúp:

A. Giảm tác dụng của insulin.

B. Cải thiện tác dụng của insulin.

C. Tăng glucose huyết lúc đói.

D. Tăng HbA1C.

Câu 17: Trong điều trị Đái tháo đường, để duy trì thể trọng cần cho tiết thực:

A. 10 Kcalo/Kg/ngày.

B. 20 Kcalo/Kg/ngày.

C. 30 Kcalo/Kg/ngày.

D. 40 Kcalo/Kg/ngày.

Câu 18: Với tiết thực cho bệnh nhân Đái tháo đường, đối vời glucide nên cho:

A. Đường đa (tinh bột).

B. Đường đơn.

C. Đường hấp thu nhanh.

D. Đường hóa học.

Câu 19: Insulin nhanh tác dụng sau:

A. 15-30 phút

B. 1 giờ

C. 1giờ 30 phút

D. 2 giờ

Câu 20: Biguanide tác dụng làm hạ glucose qua cơ chế:

A. Ức chế glucagon

B. Ức chế adrenalin

C. Ức chế corticoide

D. Làm tăng cường tác dụng của insulin tại các mô ngoại biên

Câu 21: Gliclazide là thuóc làm hạ glucose huyết với đặc điểm:

A. Thuốc nhóm sulfonylurease

B. Kích thích tụy tiết Insulin nội sinh

C. Không gây tai biến hạ đường huyết

D. Các câu A, B đúng

Câu 22: Chống chỉ định sulfamid hạ đường huyết:

A. Suy thận

B. Dị ứng với thuốc

C. Giảm bạch cầu

D. Tất cả các ý trên đều đúng

Câu 23: Chỉ định sulfamid hạ đường huyết đói với đái tháo đường:

A. Typ 1

B. Typ 2 có thể trọng bình thường

C. Thai nghén

D. Typ Z

Câu 24: Thuốc Rosiglitazone:

A. Làm tăng glucose huyết

B. Làm tăng HbA1C

C. Làm tăng Cholesterol

D. Tăng cường tác dụng của insulin tại các mô

Câu 25: HbA1C giúp đánh giá sự kiểm soát glucose huyết:

A. Tổng quát 2-3 tháng

B. Cách 2 tháng

C. Cách 2 tuần

D. Khi có bệnh về máu

Câu 26: Glucose niệu:

A. Có giá trị cao để theo dõi điều trị

B. Ít giá trị trong theo dõi điều trị đái tháo đường

C. Không có giá trị khi tiểu ít

D. Có giá trị khi tiểu nhiều

Câu 27: Basedow là:

A. nhiễm độc giáp

B. bướu giáp lan tỏa

C. lồi mắt và tổn thương ở ngoại biên

D. tất cả các đáp án trên

Câu 28: Bệnh Basedow mang nhiều tên gọi khác nhau:

A. Bệnh Parry

B. Bướu giáp độc lan tỏa

C. Bệnh cường giáp tự miễn

D. Tất cả các đáp án trên

Câu 29: Bệnh Basedow thường gặp nhất ở độ tuổi:

A. dưới 20 tuổi

B. 20 - 40 tuổi

C. 40 - 60 tuổi

D. trên 60 tuổi

Câu 30: Bệnh Basedow thường gặp:

A. Thai nghén nhất là giai đoạn chu sinh (hậu sản)

B. Dùng nhiều iod

C. Nhiễm trùng và nhiễm virus

D. Tất cả các đáp án trên

Câu 31: Bệnh Basedow thường gặp ở người:

A. HLA B8, DR3 (dân vùng Caucase)

B. HLA BW 46, B5 (Trung Quốc)

C. HLA B17 (da đen)

D. Tất cả đều đúng

Câu 32: Bướu giáp trong bệnh Basedow có đặc điểm:

A. lan tỏa

B. đều, mềm, đàn hồi hoặc hơi cứng

C. có rung miu tâm thu, thổi tâm thu tại bướu

D. tất cả các triệu chứng trên

Câu 33: Hội chứng nhiễm độc giáp biểu hiện tim mạch gồm:

A. Hồi hộp, nhịp tim nhanh, loạn nhịp khó thở khi gắng sức lẫn khi nghỉ ngơi

B. Động mạch lớn, mạch nhảy nhanh và nghe tiếng thổi tâm thu

C. Suy tim loạn nhịp, phù phổi, gan to, phù hai chi dưới

D. Tất cả các đáp án trên

Câu 34: Hội chứng nhiễm độc giáp biểu hiện thần kinh gồm:

A. run tay, yếu cơ, teo cơ, dấu ghế đẩu (Tabouret), yếu cơ hô hấp, yếu cơ thực quản

B. dễ kích thích thay đổi tính tình, dễ cảm xúc, nói nhiều, bất an, không tập trung tư tưởng, mất ngủ

C. rối loạn vận mạch ngoại vi, mặt khi đỏ khi tái, tăng tiết nhiều mồ hôi, lòng bàn tay, chân ẩm

D. Tất cả đáp án trên

Câu 35: Hội chứng nhiễm độc giáp biểu hiện chuyển hoá gồm:

A. tăng thân nhiệt; gầy nhanh

B. uống nhiều nước, khó chịu nóng, lạnh dễ chịu

C. loãng xương, xẹp đốt sống, gãy xương tự nhiên, viêm quanh các khớp

D. tất cả các biểu hiện trên

Câu 36: Hội chứng nhiễm độc giáp biểu hiện tiêu hoá gồm:

A. ăn nhiều (vẫn gầy)

B. tiêu chảy đau bụng

C. nôn mửa; vàng da

D. tất cả các đáp án trên

Câu 37: Hội chứng nhiễm độc giáp biểu hiện sinh dục gồm:

A. Nam giới bị giảm tình dục, liệt dương và chứng vú to nam giới

B. Nữ giới bị rối loạn kinh nguyệt, vô sinh

C. Nam giới không bị ảnh hưởng

D. A và B đều đúng

Câu 38: Biểu hiện thần kinh giao cảm:

A. Nhịp tim nhanh, run tay, tăng huyết áp tâm thu

B. Tăng phản xạ, khóe mắt rộng, nhìn chăm chú, hồi hộp, trầm cảm, kích thích và lo âu

C. Tăng tiêu thụ oxy, ăn nhiều, sụt cân, rối loạn tâm thần, nhịp nhanh, tăng co bóp cơ tim, giảm đề kháng hệ thống mạch máu

D. A và B đều đúng

Câu 40: Tổn thương cơ vận nhãn:

A. Độ II

B. Độ III

C. Độ IV

D. Độ V

Câu 41: Đặc điểm phù niêm trong Basedow:

A. Tỉ lệ gặp 2-3%; Định vị ở mặt trước cẳng chân, dưới đầu gối, có tính chất đối xứng

B. Vùng thương tổn dày (không thể kéo lên) có đường kính vài cm, có giới hạn

C. Da vùng thương tổn hồng, bóng, thâm nhiễm cứng (da heo), lỗ chân lông nổi lên, mọc thưa, lông dựng đứng (da cam), bài tiết nhiều mồ hôi

D. Tất cả các đáp án trên

Câu 42: Biểu hiện ngoại biên của Basedow là:

A. Đầu các ngón tay và các ngón chân, biến dạng hình dùi trống

B. Liên quan đến màng xương, có thể có phản ứng tổ chức mềm, tái và nhiệt độ bình thường

C. Dấu chứng tiêu móng tay (onycholysis)

D. Tất cả các đáp án trên

Câu 43: Hiện diện trong máu bệnh nhân Basedow một số kháng thể chống lại tuyến giáp như:

A. Kháng thể kích thích thụ thể TSH (đặc hiệu của bệnh Basedow)

B. Kháng thể kháng enzym peroxydase giáp (TPO)

C. Kháng thể kháng thyroglobulin (Tg)

D. Tất cả các thành phần trên

Câu 44: Siêu âm tuyến giáp trong Basedow có đặc điểm:

A. tuyến giáp phì đại

B. eo tuyến dày

C. cấu trúc không đồng nhất, giảm âm, hình ảnh đám cháy

D. tất cả các biểu hiện trên

Câu 45: Nhóm thuốc ức chế tổng hợp hormone giáp:

A. Carbimarole (neomercazole)

B. Propylthiouracil (PTU)

C. Benzylthiouracil (BTU)

D. Tất cả các loại trên

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên