Câu hỏi: Bệnh Basedow thường gặp:

221 Lượt xem
30/08/2021
2.7 6 Đánh giá

A. Thai nghén nhất là giai đoạn chu sinh (hậu sản)

B. Dùng nhiều iod

C. Nhiễm trùng và nhiễm virus

D. Tất cả các đáp án trên

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hôn mê hạ đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường do:

A. Dùng thuốc quá liều

B. Kiêng rượu đột ngột

C. Gặp nóng

D. Rất hiếm gặp ở bệnh nhân đái tháo đường

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Hội chứng nhiễm độc giáp biểu hiện thần kinh gồm:

A. run tay, yếu cơ, teo cơ, dấu ghế đẩu (Tabouret), yếu cơ hô hấp, yếu cơ thực quản

B. dễ kích thích thay đổi tính tình, dễ cảm xúc, nói nhiều, bất an, không tập trung tư tưởng, mất ngủ

C. rối loạn vận mạch ngoại vi, mặt khi đỏ khi tái, tăng tiết nhiều mồ hôi, lòng bàn tay, chân ẩm

D. Tất cả đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Gliclazide là thuóc làm hạ glucose huyết với đặc điểm:

A. Thuốc nhóm sulfonylurease

B. Kích thích tụy tiết Insulin nội sinh

C. Không gây tai biến hạ đường huyết

D. Các câu A, B đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Hôn mê nhiễm toan ceton:

A. Do thiếu insulin trầm trọng

B. Có glucose huyết tăng

C. Ceton niệu dương tính

D. Tất cả các ý trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Hội chứng nhiễm độc giáp biểu hiện chuyển hoá gồm:

A. tăng thân nhiệt; gầy nhanh

B. uống nhiều nước, khó chịu nóng, lạnh dễ chịu

C. loãng xương, xẹp đốt sống, gãy xương tự nhiên, viêm quanh các khớp

D. tất cả các biểu hiện trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Đặc điểm phù niêm trong Basedow:

A. Tỉ lệ gặp 2-3%; Định vị ở mặt trước cẳng chân, dưới đầu gối, có tính chất đối xứng

B. Vùng thương tổn dày (không thể kéo lên) có đường kính vài cm, có giới hạn

C. Da vùng thương tổn hồng, bóng, thâm nhiễm cứng (da heo), lỗ chân lông nổi lên, mọc thưa, lông dựng đứng (da cam), bài tiết nhiều mồ hôi

D. Tất cả các đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 37
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên