Câu hỏi: Yêu cầu điều trị với glucose huyết lúc đói:
A. 80-120mg/dl.
B. 120-160mg/dl.
C. 160-200mg/dl.
D. <80mg/dl.
Câu 1: Với Đái tháo đường thai nghén, sau sinh:
A. Luôn luôn bị bệnh vĩnh viễn.
B. Giảm dung nạp glucose lâu dài.
C. Thường tử vong.
D. Có thể bình thường trở lại hoặc vẫn tồn tại Đái tháo đường.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Ở Đái tháo đường typ 1:
A. Khởi bệnh rầm rộ.
B. Insulin máu rất thấp.
C. Có kháng thể kháng đảo tụy.
D. Tất cả ý trên đúng.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Đặc điểm phù niêm trong Basedow:
A. Tỉ lệ gặp 2-3%; Định vị ở mặt trước cẳng chân, dưới đầu gối, có tính chất đối xứng
B. Vùng thương tổn dày (không thể kéo lên) có đường kính vài cm, có giới hạn
C. Da vùng thương tổn hồng, bóng, thâm nhiễm cứng (da heo), lỗ chân lông nổi lên, mọc thưa, lông dựng đứng (da cam), bài tiết nhiều mồ hôi
D. Tất cả các đáp án trên
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Nhóm thuốc ức chế tổng hợp hormone giáp:
A. Carbimarole (neomercazole)
B. Propylthiouracil (PTU)
C. Benzylthiouracil (BTU)
D. Tất cả các loại trên
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 5: HbA1C giúp đánh giá sự kiểm soát glucose huyết:
A. Tổng quát 2-3 tháng
B. Cách 2 tháng
C. Cách 2 tuần
D. Khi có bệnh về máu
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Hội chứng nhiễm độc giáp biểu hiện tiêu hoá gồm:
A. ăn nhiều (vẫn gầy)
B. tiêu chảy đau bụng
C. nôn mửa; vàng da
D. tất cả các đáp án trên
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 37
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 45 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở có đáp án
- 737
- 13
- 45
-
24 người đang thi
- 704
- 4
- 45
-
93 người đang thi
- 573
- 3
- 45
-
41 người đang thi
- 644
- 3
- 45
-
31 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận