Câu hỏi: Các chỉ tiêu sức khỏe nào sau đây hay dùng trong các hệ thống giám sát dinh dưỡng:
A. Vòng đầu, Vòng ngực, Vòng cánh tay
B. Vòng ngực, Vòng bụng, Vòng mông
C. Cân nặng trẻ sơ sinh, Cân nặng, chiều cao trẻ em theo tuổi
D. Vòng cánh tay, Vòng đùi
Câu 1: Theo bảng phân loại tình trạng dinh dưỡng của Waterlow, đối tượng có chiều cao theo tuổi dưới - 2SD và cân nặng theo chiều cao trên -2SD, được đánh giá:
A. Bình thường
B. Suy dinh dưỡng thể nhẹ cân
C. Suy dinh dưỡng thể thấp cò
D. Suy dinh dưỡng thể gầy còm
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ càng thấp càng tốt được áp dụng đối với:
A. Các thực phẩm có độ ẩm cao
B. Thực phẩm giàu chất dinh dưỡng
C. Sữa và nước ép trái cây
D. Thịt và cá
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Tỷ lệ tử vong của trẻ từ 0-1tuổi / 1000 sơ sinh sống đã được dùng như là chỉ tiêu của tình trạng thiếu dinh dưỡng ở các nước đang phát triển, điều này phản ánh dinh dưỡng ở thời kỳ :
A. Thai nhi trong bụng mẹ
B. Bú mẹ
C. Ăn sam
D. Chuyển tiếp chế độ ăn
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Kích thước nhân trắc để đánh giá cấu trúc cơ thể và các dự trữ về năng lượng và protein được biểu hiện thông qua:
A. Cân nặng
B. Vòng cánh tay
C. Lớp mỡ dưới da
D. Chiều cao
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Đối với thực phẩm đã chế biến nhưng chưa sử dụng ngay (trong vòng 2giờ) cần phải được bảo quản bằng cách:
A. Đậy kín
B. Giữ nóng ở nhiệt độ trên 600C
C. Giữ lạnh < 50C
D. Tuỳ loại thực phẩm có thể dùng một trong 3 biện pháp đậy kín, giữ ở nhiệt độ > 600C hoặc < 50C
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Kích thước nhân trắc để đánh giá khối lượng cơ thể được biểu hiện bằng:
A. Chiều cao
B. Cân nặng
C. Vòng cánh tay
D. Vòng bụng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học - Phần 2
- 31 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học có đáp án
- 1.4K
- 23
- 30
-
63 người đang thi
- 1.3K
- 25
- 30
-
71 người đang thi
- 865
- 15
- 30
-
80 người đang thi
- 825
- 16
- 30
-
10 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận