Câu hỏi: Để riêng rẽ thực phẩm sống và thực phẩm chín nhằm mục đích:

499 Lượt xem
30/08/2021
3.2 6 Đánh giá

A. Để khi ăn không có mùi vị lạ do thực phẩm sống trộn lẫn vào

B. Để không lan các mầm bệnh từ thực phẩm sống sang thực phẩm chín

C. Để thuận lợi khi chế biến và sử dụng

D. Để dễ lựa chọn thực phẩm

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các thực phẩm có độ ẩm cao là môi trường rất tốt cho các vi khuẩn phất triển, do đó cần bảo quản ở nhiệt độ:

A. Càng cao càng tốt 

B. Càng thấp càng tốt 

C. Luôn luôn phải giữ trên 60oC

D. Bình thường

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Đối với thực phẩm đã chế biến nhưng chưa sử dụng ngay (trong vòng 2giờ) cần phải được bảo quản bằng cách:

A. Đậy kín

B. Giữ nóng ở nhiệt độ trên 600C

C. Giữ lạnh < 50C

D. Tuỳ loại thực phẩm có thể dùng một trong 3 biện pháp đậy kín, giữ ở nhiệt độ > 600C hoặc < 50C

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Phương pháp nào sau đây có nhiều ưu điểm khi sử dụng để đánh giá tình trạng dinh dưỡng tại cộng đồng:

A. Điều tra khẩu phần và tập quán ăn uống

B. Phương pháp lâm sàng

C. q Phương pháp nhân trắc học

D. Phương pháp hóa sinh

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Trước khi đưa vào sản xuất hay chế biến, thực phẩm cần phải được:

A. Khử trùng 

B. Hoà tan trong nước

C. Loại bỏ các phần khó tiêu

D. Chế biến sơ bộ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Yếu tố ảnh hưởng rõ nhất đến sự tồn tại của vi khuẩn trong thức ăn là:

A. Thành phần thực phẩm

B. Nhiệt độ 

C. Thời gian bảo quản 

D. Độ ẩm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Những kích thước cơ bản nào sau đây thường được dùng trong các cuộc điều tra dinh dưỡng tại thực địa cho trẻ em trước tuổi đi học:

A. Vòng đầu, vòng ngực, vòng bụng  

B. Vòng cánh tay, Nếp gấp da ở cơ tam đầu và nhị đầu

C. Nếp gấp da ở cơ tam đầu và nhị đầu, Vòng đầu, vòng ngực

D. Chiều cao, chiều dài nằm, cân nặng, Vòng cánh tay

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học - Phần 2
Thông tin thêm
  • 31 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên