Câu hỏi: Tại Kho bạc Nhà nước huyện nhận được giấy báo có từ ngân hàng nơi mở tài khoản tiền gửi thanh toán, nội dung KBNN tỉnh chuyển vốn về KBNN, kế toán hạch toán:

218 Lượt xem
30/08/2021
3.6 8 Đánh giá

A. Nợ TK 631.01/ Có TK 511.01

B. Nợ TK 511.01/ Có TK 631.01

C. Nợ TK 501.01/ Có TK 631.01

D. Nợ TK 511.01/ Có TK 631.02

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Thanh toán bù trừ ngoài hệ thống là hình thức thanh toán áp dụng cho:

A. Các đơn vị Kho bạc Nhà nước trên cùng địa bàn

B. Các đơn vị Kho bạc Nhà nước trên toàn quốc

C. Các Ngân hàng thương mại quốc doanh

D. Các ngân hàng, kho bạc trên cùng địa bàn có mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Trường hợp nào dưới đây được xem là trái phiếu không có giá trị thanh toán?

A. Trái phiếu làm giả

B. Tờ trái phiếu bị tẩy, xóa, sửa chữa chữ và số

C. Tờ trái phiếu bị rách mất một phần hoặc bị biến dạng không còn giữ được hình dạng, nội dung ban đầu

D. Tất cả các trường hợp nêu trên

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Tài khoản 909 - Trái phiếu quá hạn, có kết cấu như sau:

A. Bên Nợ phản ánh số trái phiếu chuyển quá hạn

B. Bên Có phản ánh số vốn gốc + lãi trái phiếu chuyển quá hạn

C. Bên Có phản ánh số lãi trái phiếu chuyển quá hạn

D. Số dư Có phản ánh trái phiếu quá hạn chưa thanh toán

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Hạch toán nộp tiền mặt vào NH:

A. Nợ 511 / Có 501

B. Nợ 502/Có 501 đồng thời ghi Nợ 511/Có 502

C. Nợ 502 /Có 501 khi có giấy nộp tiền được N.Hàng xác nhận và đóng dấu đã thu tiền trên GNT thì hạch toán Nợ 511 / Có 502

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Khi phát hành trái phiếu theo hình chiết khấu bằng tiền mặt (giá bán thấp hơn mệnh giá trái phiếu), căn cứ vào chứng từ kế toán hạch toán:

A. Nợ TK 501.01 (giá bán) / Có TK 901.60 (mệnh giá), Có TK 614.60 (số tiền chiết khấu)

B. Nợ TK 614.60 (số tiền chiết khấu), Nợ TK 901.60 (mệnh giá) / Có TK 501.01 (giá bán)

C. Nợ TK 501.01 (giá bán), Nợ TK 901.60 (mệnh giá) / Có TK 614.60 (số tiền chiết khấu)

D. Nợ TK 501.01 (giá bán), Nợ TK 614.60 (số tiền chiết khấu) / Có TK 901.60 (mệnh giá)

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm thi nghiệp vụ Kế toán kho bạc nhà nước có đáp án - Phần 13
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm