Câu hỏi: Để làm đông keo thực phẩm, người ta thường cho thêm loại chất nào sau đây:

274 Lượt xem
30/08/2021
4.1 9 Đánh giá

A. Pectin

B. Destrin

C. Parafin

D. Vazơlin

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Vệ sinh an toàn thực phẩm được hiểu là:

A. Việc sử dụng thực phẩm đảm bảo vệ sinh

B. Không dùng thực phẩm có chứa các chất gây độc hại cho người sử dụng

C. Mọi biện pháp, mọi nổ lực nhằm đảm bảo cho thực phẩm ăn vào không gây hại cho sức khoẻ của người tiêu dùng

D. Việc sử dụng thực phẩm tươi sạch không gây hại cho sức khoẻ 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Chỉ số khối cơ thể (BMI) được dùng để đánh giá tình trạng dinh dưỡng cho đối tượng nào:

A. Trẻ dưới 5 tuổi

B. Người trưởng thành

C. Phụ nữ có thai

D. Phụ nữ cho con bú

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Khả năng gây ngộ độc của salmonella cần điều kiện:

A. Thức ăn nhiễm một lượng lớn vi khuẩn và vi khuẩn vào cơ thể phải giải phóng ra một lượng độc tố lớn

B. Vi khuẩn vào cơ thể phải giải phóng ra một lượng độc tố lớn và độc tố này có vai trò quyết định

C. Vi khuẩn phải còn sống trong thức ăn

D. Sức đề kháng của cơ thể yếu và bị nhiễm một lượng độc tố cao

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Một trong những nguyên tắc dinh dưỡng bệnh nhân tăng huyết áp:

A. Tăng muối 

B. Tăng Kali

C. Tăng rượu, cà phê, nước chè đặc

D. Tăng gia vị như tiêu, ớt 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Samonella là loại trực khuẩn gram (-) có những đặc điểm sau, ngoại trừ:

A. Có khả năng sống lâu ngoài cơ thể người và động vật

B. Không có khả năng sống lâu ngoài cơ thể người và động vật 

C. Không có khả năng sinh nha bào

D. Có nhiều trong phân người, động vật

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Dựa vào cân nặng theo tuổi, theo GOMEZ trẻ được đánh giá là suy dinh dưỡng độ III khi:

A. Trên 100% so với quần thể tham chiếu Harvard

B. Từ 100% đến trên 90%

C. Từ 90% đến trên 75%

D. Dưới 60%

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học - Phần 16
Thông tin thêm
  • 7 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên